tổng hợp một số bài toán Hóa 10 - Pdf 17

Ơn tập tổng hợp các định luật - 1 - Lớp 10C5 PLT-NBK Ngày 12/05/10
Câu1.Cho a g hỗn hợp kim loại tan hết trong dd HCl thu được b lít khí H2 đktc.Tổng khối lượng muối bằng:
A. m= a +2bg Bm= .a+2b.35,5g C.m=a+
4,22
2b
.35,5g D.m=a+
4,22
b
.35,5g
Câu2.Hòa tan hồn tồn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dd HCl thu được 6,72 lít khí (ĐKTC) , vậy kim loại muối
clorua thu được sau phản ứng là: A. 25,15g B. 35,8g C. 31,22g D. 27,41g.
Câu3.Hßa tan 20 gam hçn hỵp gåm nhiỊu oxit kim lo¹i, cÇn võa ®đ 100ml dung dÞch HCl 0,4M. C« c¹n dung
dÞch, lỵng mi clorua khan thu ®ỵc lµ: (cho O = 16; Cl = 35,5)
A. 21,1 gam B. 24 gam C. 25,2 gam D. 26,1 gam
Câu4. Hßa tan m gam hçn hỵp A gåm Fe vµ kim lo¹i M (cã ho¸ trÞ kh«ng ®ỉi), trong dung dÞch HCl d th× thu
®ỵc 1,008 lÝt khÝ ë ®ktc vµ dung dÞch chøa 4,575 gam mi khan. Gi¸ trÞ cđa m lµ:
A. 1,38 gam B. 1,83 gam C. 1,41 gam D. 2,53 gam
Câu5. Hoµ tan hoµn toµn 5 gam hçn hỵp 2 kim lo¹i b»ng dung dÞch HCl thu ®ỵc dung dÞch ¢ vµ khÝ B. C« c¹n
dung dÞch A thu ®ỵc 5, 71 gam mi khan. ThĨ tÝch (lÝt) khÝ B tho¸t ra ë ®ktc lµ:
A. 2,24 B. 0,224 C. 1,12 D. 0,112
Câu6. Hòa tan 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1 gam H
2
. Khi cơ cạn dung dịch thu được bao
nhiêu gam muối khan ?
A. 54,5 g B. 55,5 g C. 56,5 g D. 57,5 g
Câu 7. Cho m gam hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl; thu được 0,896 lít H
2
(đkc) và 5,856
gam hh muối . Vậy m có thể bằng:
A.3,012 B.3,016 B.3,018 D. 3,102
Câu8.Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X

SO
4
0,1M. Khèi lỵng
mi sunfat t¹o ra trong dung dÞch lµ: (cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65) . A. 5,81 gam
B. 5,18 gam C. 6,18 gam D. 6,81 gam
Câu13.Khử hết a gam hỗn hợp oxit kim loại bằng b mol mỗi chất CO,H
2
,C sau phản ứng thu được m gam chất rắn.Giá trị
m là:A. m = a + 16bg B. m= a-16b g C.m = a – b g D.m= 2a -16b g
Câu14. Để khử hồn tồn 30 g hỗn hợp gồm: CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe, MgO cần dùng 5,6 lit khí CO (đktc). Khối
lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. 28 g B. 26 g C. 24 g D. 22 g
Câu15 Khử hết17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là
A. 5,6 gam. B. 6,72 gam. C. 16,0 gam. D. 11,2 gam.
Câu16. Để khử hồn tồn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe
3
O
4

Câu19.Sục 4,48 lít khí SO
2
ở đktc vào 300ml dd NaOH 1M thu được dd A.Thành phần của dd A gồm:
A.NaOH dư ,Na
2
CO
3
B.Na
2
SO
3
và NaHSO
3
C.NaHSO
3
D.NaHSO
3
và NaOH dư.
Câu20.Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí SO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng
muối tan thu được trong dung dịch X là: A. 20,8 gam B. 23,0 gam C. 18,9 gam D. 25,2 gam
Ơn tập tổng hợp các định luật - 2 - Lớp 10C5 PLT-NBK Ngày 12/05/10
Câu21.Hồ tan hồn tồn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hố trị (I) và muối cacbonat của kim
loại hố trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cơ cạn dung dịch thu được bao nhiêu
gam muối khan?A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D.30 gam.
Câu22. Cho 3,6 gam hai kim lo¹i thc nhãm IIA vµ thc ë hai chu k× kÕ tiÕp vµo cèc chøa dd axit HCl. KÕt thóc pø
thÊy khèi lỵng dung dÞch thu ®ỵc t¨ng 3,2 gam. Hai kim lo¹i ®ã lµ
A. Be vµ Mg B. Mg vµ Ca C. Ca vµ Ba D. Ra vµ Ba
Câu23.Hấp thụ tồn bộ 0,896 lít CO

A. (1), (3),(4), (6) B. (1), (2), (4), (6). C. (1), (3), (4), (7). D ( 1), (2), (4) (7).
Câu 25. Bốn bình chứa các dd HF, HBr, HCl, HI có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt :
a. Giấy quỳ. b. Hồ tinh bột. c. Dung dòch AgNO
3
. d. Dung dòch phênol phtalein
Câu26.Hồ tan hồn tồn 15,9 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO
3
thu được 6,72
lít khí NO và dung dịch X. Đem cơ cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 77,1 gam. B. 71,7 gam. C. 17,7 gam. D. 53,1 gam.
Câu27.Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm
0,01 mol NO và 0,04 mol NO
2
. Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.
A. 10,08 gam. B. 6,59 gam. C. 5,69 gam. D. 5,96 gam.
Câu28.Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
63%. Sau phản ứng thu
được dung dịch A và 11,2 lít khí NO
2
duy nhất (đktc). Tính nồng độ % các chất có trong ddA.
A. 36,66% và 28,48%. B. 27,19% và 21,12%. C. 27,19% và 72,81%. D. 78,88% và 21,12%.
Câu29. Chia 38,6 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị duy nhất thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lít dung dịch HCl thấy thốt ra 14,56 lít H2 (đktc).
- Phần 2: Tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 lỗng nóng thấy thốt ra 11,2 lít khí NO duy nhất (đktc)
a. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là: A. 0,45 M B. 0,25M C. 0,55 M D. 0,65 M
b. Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được khi cơ cạn dung dịch sau phản ứng ở phần 1 là
A. 65,54 gam B. 65,45 gam C. 55,64 gam D. 54,65 gam

2
O
3
= 56% B % Fe = 45%, % FeO = 8%, % Fe
2
O
3
= 47%
C % Fe = 20%, % FeO = 30%, % Fe
2
O
3
= 50% D % Fe = 25%, % FeO = 9%, % Fe
2
O
3
= 66%
2. Tính V dd HNO
3
0,5M phải dùng để hòa tan hết 1g X ( biết rằng PƯ chỉ tạo ra NO)
A.10,02 lít B.100,2 lít C.200ml D.48,8 lít
Câu32.Oxi hóa hồn tồn 0,728 gam bột Fe ta thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit sắt (hỗn hợp A).
Hòa tan hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric lỗng dư. Tính thể tích khí NO duy nhất bay ra (ở đktc).
A. 2,24 ml. B. 22,4 ml. C. 33,6 ml. D. 44,8 ml.
Câu33Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp Zn, Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO
3
lỗng dư thu được 0,896 lít
một sản shẩm khử X duy nhất chứa nitơ. X là:A. N
2
O B. N


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status