BS CKII Leâ Kim Sang
BVCC TRÖNG VÖÔNG
ĐỊNH NGHĨA & PHÂN LOẠI
•
Đònh nghóa
+ XHTH là tình trạng chảy máu vào trong ống
tiêu hóa sau đó được tống ra ngoài qua 2
phương thức : ói máu và hoặc đi tiêu máu.
Phân loại
XHTH
được chia làm 2 loại :
+ XHTH trên : tổn thương từ góc treizt trở lên
bao gồm : thực quản ,dạ dày , tá tràng .
+XHTH dưới : chảy máu từ góc treizt trở xuống
trực tràng.
Ñ
Ñ
A
A
Ë
Ë
T VA
T VA
Á
Á
N
N
Ñ
Ñ
E
E
Những kỹ thuậtchẩn đoán và điềutrị mới
Tỷ lệ tử vong còn cao: bệnh nhân đếntrễ, nhu cầumáu,
bệnh lý đi kèm, cao tuổi….
NGUYÊN NHÂN
NGUYÊN NHÂN
Thường gặpnhấtlàloétdạ dày tá tràng và dãn tĩnh mạch
thựcquản
%
Dãn vỡ TMTQ 14
U mạch 06
Bệnh lý dạ dày tá tràng 55
H/C Mallory Weiss 05
Bướu04
Xướttrợt04
Tổnthương Dieulafoy 01
Khác 11
NGUYÊN T
NGUYÊN T
Ắ
Ắ
C X
C X
Ử
Ử
TR
TR
Í
Í
C
C
suất
Tái
phát
dấuhiệu đang chảy
máu(Type I)
Ia
Ib
10%
5%
90%
<20%
·Chảymáu ĐM
IIa I
Ib
IIc
25%
10%
15%
50%
25%
<10%
Chảy máu TM hay mao
mạch
III 15% <5%
A. X
A. X
Ử
Ử
TR
TR
Chống choáng : thiếtlập2 đường truyềnvới Catheter cỡ
lớn( máuhoặcdịch tinh thể)
A. X
A. X
Ử
Ử
TR
TR
Í
Í
C
C
Ấ
Ấ
P C
P C
Ứ
Ứ
U
U
1.
1.
H
H
ồ
ồ
i
i
S
S
Nh
Nh
ậ
ậ
n
n
đ
đ
ị
ị
nh
nh
lo
lo
ạ
ạ
i
i
m
m
ấ
ấ
t
t
m
m
á
á
u
u
+ Theo tiêu chuẩncủa Smetannekov.
+ Theo điểmsố của Rockall.
•Bảng Phân loạimức độ mất máu theo
Smetannekov
•Mức độ Nhẹ VừaNặng
–Chỉ tiêu
–Mạch quay(lần/ p ) <100 100 – 120 > 120
–Huyếtáptối đa >100 80 – 100 < 80
–Hồng cầu(triệu/ mm3 ) > 3 triệu2 –3 triệu<2triệu
– Hb ( gam/ lít ) > 90 60 _ 90 <60
– Hematocrit ( % ) > 30 20 – 30 < 20
Than
g
đie
å
m
Rockal
l
• Điểm Chỉ số điểm
• Số Tuổi
• Lâm < 60 0
• Sàng 60 – 70 1
≥80 2
Sốc
• R Không sốc, HA>100, Nhòp tim< 100 0
• O HA>100, Nhòp tim> 100 1
• C HA<100 2
• K Bệnh đi kèm
• A Không có 0
• L Suy tim Ứ huyết, Thiếu máu cơ tim 1
P C
P C
Ứ
Ứ
U
U
3/
3/
Phân
Phân
đ
đ
ị
ị
nh
nh
xu
xu
ấ
ấ
t
t
huy
huy
ế
ế
t
t
tiêu
tiêu
TR
TR
Í
Í
C
C
Ấ
Ấ
P C
P C
Ứ
Ứ
U
U
4.
4.
Chu
Chu
ẩ
ẩ
n
n
b
b
ị
ị
n
n
ộ
ộ
C
Ấ
Ấ
P C
P C
Ứ
Ứ
U
U
5.
5.
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
nguyên
nguyên
nhân
nhân
xu
xu
ấ
nguy
cơ
cơ
cao
cao
Nội soi trong 24g đầu.
Cầnlấy đicáccụcmáuđông/loét để xác định tổnthương.
FORREST
FORREST : 04 loạitổnthương nguy cơ cao
Máu phun thành tia (spurting) Ia
Máu chảyrỉ rả (oozing) Ib
Mạch máu lộ (visible vessel) IIa
Cụcmáuđông (adherent clot) IIb
Kiểm soát XHTH trên
• Cầm máu qua nội soi
– Tỷ lệ thành công ban đầu trên 90%
Chang-Hwan Park & cs 2004
• Kiểm soát acid dòch vò để phòng ngừa
tái xuất huyết
–Tái xuất huyết thường xảy ra trong
khoảng 20% bệnh nhân
Lau et al 2000
A. X
A. X
Ử
Ử
TR
TR
Í
Í
huy
huy
ế
ế
t
t
đang
đang
ti
ti
ế
ế
n
n
tri
tri
ể
ể
n
n
Nộisoidạ dày tá tràng cấpcứu để làm ngưng chảymáu
Lo
Lo
é
é
t
t
tiêu
tiêu
h
Ử
Ử
TR
TR
Í
Í
C
C
Ấ
Ấ
P C
P C
Ứ
Ứ
U
U
7/
7/
Gi
Gi
ả
ả
m
m
thi
thi
ể
ể
u
u
ề
ề
u
u
tr
tr
ị
ị
Trư
Trư
ớ
ớ
c
c
n
n
ộ
ộ
i
i
soi
soi
Nghẹt đường thở do hít dịch
dạ dày hoặcmáu
Hạ huyết áp do truyềnmáu
không đủ
Sau
Sau
n
n
Gi
ả
ả
m
m
thi
thi
ể
ể
u
u
c
c
á
á
c
c
bi
bi
ế
ế
n
n
ch
ch
ứ
ứ
ng
ng
liên
c
á
á
c
c
bi
bi
ế
ế
n
n
ch
ch
ứ
ứ
ng
ng
Bơm hút rửadạ dày
Bồi đắplưulượng tuần hoàn thiếuhụt
Giớihạnlượng dịch tiêm cầmmáu