Chương 4 - Các phương pháp gia công doc - Pdf 17

chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 1
NHIỆT ĐỊNH HÌNH
(
THERM
O
F
O
RMI
NG)
( O O NG)
1
1 NGUYÊN LÝ
1
.
NGUYÊN


2
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 2
GIA
NHIỆT
VẬT LIỆU
TRƯỚC KHI
ĐỊNH DẠNG
KẸP
1. NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC
ĐƯỜNG HÚT
CHÂN KHÔNG
HÌNH

• Tấmhoặcmàngđượctạotừ công nghệđùn được gia nhiệt trên nhiệt độ
mềm Tg, sau đó đượcbiếndạng bởilựctạo hình ( áp suất chân không, áp
ất
khô
khí
h ặ
l
h
)
é
ó
à
kh ô
à
à
đ

ội
C ối
su
ất
khô
ng
khí
h
o

c
l
ựcc

mềm
(
không
nóng
chảy
)
.
Đó
chính

điểm
võng
xuống
5
thái
mềm
(
không
nóng
chảy
)
.
Đó
chính

điểm
võng
xuống
•Quá trình chủ yếulàbiếndạng dài bề mặttự do, nó tương tự quá trình thổi
và thổi màng.

2.CÁC SẢN PHẨM NHIỆT ĐỊNH HÌNH
9
2.CÁC SẢN PHẨM NHIỆT ĐỊNH HÌNH
10
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 6
2.CÁC SẢN PHẨM NHIỆT ĐỊNH HÌNH
11
2.CÁC SẢN PHẨM NHIỆT ĐỊNH HÌNH
12
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 7
2.CÁC SẢN PHẨM NHIỆT ĐỊNH HÌNH
13
2.CÁC SẢN PHẨM NHIỆT ĐỊNH HÌNH
14
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 8
3
PHÂN LOẠI
3
.
PHÂN

LOẠI

15
• Chân không
• Áp suất


KHÔNG
KHÔNG

17
* Đây là dạng đơngiảnnhất,
dùng áp suất chân không để
kéo tấm vào lòng khuôn.
• Quá trình bắt đầu khi tấm

4.ĐỊNH DẠNG NHIỆT NHỜ CHÂN KHÔNG
được gia nhiệtm
ềm
.
•Sau đóápsuất chân không
thông qua các lỗ nhỏởbên
trong khuôn sẽđẩytấmvào
sát khuôn nơimànóđượclàm
nguộivàcóđượchìnhdạng
mong muốn(hìnhdạng của
lòng khuôn).
18
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 10
BƯỚC 1
19
Tấm chất dẻo được gia nhiệt đến nhiệt độ mềm
BƯỚC 2
20
Tấm được đặt lên trên lòng khuôn
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010

h


ng c

a s

n p
hẩ
m.
– Ưu điểm là chiều dầy đồng đều hơn. Nhược điểm là chu kỳ lớn
–Áp suất chân không sẽ kéo vật liệu trước khi hình thành sản phẩm
để sản phẩm có chiều dầy đồng đều hơn
23
• Nó là dạng khác củaphương pháp
ê
ó
kế
h
điể

h
ĐỊNH DẠNG NHIỆT NHỜ BỀ NGOÀI CỦA KHUÔN
NHƯNG NGƯỢC (Snap-back Forming)
tr
ê
nn
ó
kế
t

PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 13
• Chày sẽ hỗ trợ quá trình hình
thành để cảithiện quá trình
định dạng nhiệtnhờ chân
không. Việcsử dụng chày ép


4.ĐỊNH DẠNG NHIỆT NHỜ CHÂN KHÔNG CÙNG VỚI
SỰ HỖ TRỢ CỦA CHÀY
vào t
ấm
ở nhiệt độ m

mvào
khuôn trước khi có tác dụng
của chân không
• Đôi khi ngườitacóthể sử
dụng vớiápsuấtdư thay vì
dùng áp suất chân không
25
•Phương pháp này là dạng khác củaphương pháp hỗ trợ củachày.
•Tấmsẽđượcgianhiệtđếnnhiệt độ mềmvàthổi nó xa khuôn
(kéo vậtliệumỏng ở tâm
củatấm vùng có chiềudầylớnnhất trong quá trình dùng định dạng nhiệtnhờ chân
không)
trước khi dùng chày hỗ trợ.
4.ĐỊNH DẠNG NHIỆT NHỜ KÉO NGƯỢC
26
Bước kéo ngược (tạo bóng) Bước dùng chày hỗ trợ và tạo
hình sản phẩm

6
ĐỊNH DẠNG
6
.
ĐỊNH

DẠNG

TỰ DO
30
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 16
–Việc định dạng sảnphẩm không cần khuôn.
–Sảnphẩm đượcphồng lên nhờ áp suấtvàsauđó
đượclàmnguội. Vòng kẹpthiếtkế có thểđiềukhiển
hình
dáng
bán
cầu
6.ĐỊNH DẠNG NHIỆT TỰ DO
hình
dáng
bán
cầu
–Vídụ làm sảnphẩmdạng vòm củaxeđua.
– Ưu điểmlàcóđộ trong suốt quang học cao.
–Cácsảnphẩm đượcthổi
– Không tiếpxúcvớibề mặt khuôn, việcchạmsản
hẩ
à

bề
mặtcủasảnphẩmbị thay đổi
– Độ phứctạpcủasảnphẩmbị giớihạn
6.ĐỊNH DẠNG NHIỆT TỰ DO
32
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 17
7.ĐỊNH DẠNG
7.ĐỊNH

DẠNG

NHỜ LÒNG VÀ CHÀY
33
- Hai khuôn được dùng để hình thành sản phẩm mà không sử dụng áp suất
– Dùng khi sản phẩm không có kéo lớn.

Ưu điểmlàchấtlượng kích thướcbề mặt trong và ngoài tốt
7.ĐỊNH DẠNG NHIỆT NHỜ LÒNG VÀ CHÀY KHUÔN
(Matched Die Forming)
Ưu

điểm



chất

lượng


Khuôn kim loại
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 19
KHUÔN
37
• Khuôn cái (Female mold)- khuôn đực ( Male mold)
KHUÔN
38
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 20
KHUÔN
39
9
.THIẾTKẾ SẢNPHẨM
9
.THIẾT

KẾ

SẢN

PHẨM
40
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 21
• Tỉ số kéo
–Cầnphảichọnhợplýđể chiều sâu không thừa quá mức.
–Làthống số quan trọng dùng để xác định khốilượng sao cho sự thay đổichiều
dầycủasảnphẩm không xảyra.Tỉ số kéo cao sẽ gây ra sự thay đổichiềudầy
q

g
củasản
p
hẩ
m
.
41
g
g
g
p
–Tỉ số diện tích = Diện tích củatấmtrướckhiđịnh dạng / diệntíchcủasản
phẩm sau khi tạohình
–Vídụ diện tích củatấmlà 30in
2
và sảnphẩmcódiệntíchlà 60in
2
,thìtỷ số
là 1:2 và chiềudầycủasảnphẩmsẹ là 50% chiềudầycủatấm.
• Hình dáng và thiết kế sản phẩm
– Undercuts
• Các lõi kéo
9. THIẾT KẾ SẢN PHẨM
– Kích thước
•Chiều sâu, và diện tích bề mặt
42
chương 4 Các phương pháp gia công 3/31/2010
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ 22
10.THÔNG SỐ CÔNG NGH


70
%

đến

85
%

lòng

khuôn



hính

dáng

của

chày

phải

đối

xứng

với


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status