đề 2 ON THI đại học 2010
Câu 1 :
Để mức cờng độ âm tăng thêm 20dB thì cờng độ âm I phải tăng đến giá trị I bằng
A.
20I.
B.
I+100I
0
.
C.
100I
0
.
D.
100I.
Câu 2 :
Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bớc sóng
1
640nm
=
và một bức xạ màu
lục, chiếu sáng khe Y-âng . Trên màn quan sát, ngời ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa có 7
vân màu lục thì số vân màu đỏ giữa hai vân sáng nói trên là
A.
5.
B.
4.
C.
7.
D.
D.
hớng theo chiều âm quy ớc.
Câu 6 :
Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng
A.
giảm điện áp, tăng cờng độ dòng điện.
B.
giảm điện áp, tăng công suất sử dụng điện.
C.
tăng điện áp, giảm cờng độ dòng điện.
D.
tăng điện áp và công suất sử dụng điện.
Câu 7 :
Đặt một điện áp u = U
0
cos
t (U
0
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết R không đổi. Khi có
hiện tợng cộng hởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Điện áp tức thời hai đầu mạch cùng
pha với điện áp tức thời ở hai đầu R.
B.
Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C.
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R
luôn nhỏ hơn điện áp ở hai đầu đoạn
mạch.
B.
1,85.10
-6
H đến 0,33.10
-3
H.
C.
1,85.10
-3
H đến 0,33H.
D.
5.10
-6
H đến 28,7.10
-3
H.
Câu 10 :
Một mạch dao động LC lí tởng đang dao động tự do. Biết điện tích cực đại trên tụ là Q
0
và dòng điện cực đại qua
cuộn dây là I
0
, Cho c = 3.10
8
m/s. Bớc sóng của sóng điện từ phát ra là
A.
3
.10
8
I
0
.Q
0
.
Câu 11 :
Cho mạch điện nh hình vẽ bên.
Các điện áp hiệu dụng trên các đoạn mạch
là U
AB
, U
AM
, U
MB
. Điều kiện để U
AB
= U
AM
+ U
MB
là
A.
C
2
+ C
1
= 1/(R
1
+ R
2
.
Câu 12 :
Chất điểm M dao động điều hoà theo phơng trình x = 2,5cos(10
t +
/2) cm. Tốc độ trung bình của M trong
một chu kì dao động là
A.
50 cm/s.
B.
50 m/s.
C.
250 cm/s.
D.
25 m/s.
Câu 13 :
Cho hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số, cùng biên độ
2
cm và có các pha ban đầu lần lợt là
2
3
và
6
. Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A.
5
3
; C =
3
10
4
F và cuộn dây thuần cảm có L =
0,6
H. Điện áp đặt
vào mạch u = 200
2
cos(100
t+
4
) (V). Biểu thức của dòng điện là
A.
i = 5
2
cos(100
t +
5
12
) (A).
C
1
M R
2
C
2
B
Câu 16 :
Công thoát electron của một quả cầu kim loại là 2,36eV. Chiếu vào quả cầu bức xạ có bớc sóng 0,3àm. Nếu quả
cầu ban đầu trung hòa về điện và đặt cô lập thì điện thế cực đại mà nó có thể đạt đợc là
A.
1,53 V.
B.
1,78 V.
C.
1,35 V.
D.
1,1 V.
Câu 17 :
Một con lắc dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lợng của con lắc bị mất đi
trong một dao động toàn phần là
A.
6%.
B.
3%.
C.
9%.
và L =
3
4
H.
D.
50
và L =
1
2
H.
Câu 19 :
Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một mặt phẳng ngang. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lợt
là 3s và 10cm. Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 là lúc con lắc đi qua li độ +5cm và đang
chuyển động theo chiều dơng. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực
tiểu là
A.
1,25 s.
B.
1,5 s.
C.
1,75 s.
D.
1,125 s.
Câu 20 :
Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 3
o
khoảng d = 72cm cho ta ảnh rõ nét của hai khe trên màn. ở vị trí mà ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa hai ảnh
S
1
,
S
2
là 3,8mm. Bỏ thấu kính đi rồi chiếu sáng hai khe bằng một nguồn điểm S phát ra ánh sáng đơn sắc có bớc
sóng
= 656nm. Khoảng vân giao thoa trên màn là
A.
0,95 mm.
B.
1,2 mm.
C.
1,9 mm.
D.
0,83 mm.
Câu 22 :
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng lần lợt là
1
= 0,48 àm và
2
= 0,64 àm. Vân sáng của hai hệ vân trùng nhau tiếp theo kể từ vân trung tâm ứng với vân bậc
k của bớc sóng
1
. Giá trị của k là
A.
aD
=
.
C.
a
i
D
=
.
D.
D
i
a
=
.
Câu 25 :
Một con lắc vật lí đợc treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên,
T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10, ta có
A.
T = T
10
11
.
B.
T = T
9
11
Z
L
> Z
C
.
C.
Z
L
< Z
C
.
D.
Z
L
= Z
C
.
Câu 27 :
Khi điện áp giữa hai cực của ống phát tia Rơnghen là U
1
= 16 000V thì vận tốc cực đại của electron lúc tới anốt
là v
1
. Bỏ qua vận tốc ban đầu của electron. Để vận tốc cực đại của electron khi tới anốt là v
2
= 2v
1
thì phải tăng
thêm điện áp giữa hai cực của ống lên
A.
f
bằng
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 30 :
Khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng N bức xạ điện từ thì có thể bức xạ ra bao nhiêu loại phôtôn khác nhau ?
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 31 :
Cho đoạn mạch RLC nối tiếp. Trong đó R = 50
; cuộn dây thuần cảm L =
3
2
H; tụ C có điện dung thay đổi đ-
ợc; điện áp đặt vào mạch có U
0
sự giải phóng một electron liên kết.
D.
sự giải phóng một electron tự do.
Câu 34 :
Cho mạch điện RLC nối tiếp. Biết C =
4
.10
-4
F; cuộn dây thuần cảm L =
3
10
H, R là một biến trở. Đặt
vào mạch điện áp u = 200
2
cos100
t (V). Khi thay đổi R thì giá trị R ứng với công suất cực đại là
A. 50
. B. 25
. C. 5
. D. 2,5
.
Câu 35 :
Một mạch dao động gồm một tụ điện có diện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH. Tần số của
= 5cos
t (V). Khi đó chu kì của dòng điện là
A.
T = 0,2
.
B.
T = 1/(2
LC
).
C.
T = 2
LC
.
D.
T = 2
.
Câu 38 : Tia laze không có đặc điểm nào dới đây ?
A.
Cờng độ lớn.
B.
Công suất lớn.
C.
Độ đơn sắc cao.
D.
Độ định hớng cao.
10,8 m/s. D. 6,2 m/s.
Câu 42 : Đối với vật rắn quay quanh một trục cố định, tính chất nào sau đây là sai ?
A.
ở cùng một thời điểm các điểm của vật rắn
có cùng tốc độ dài.
B.
ở cùng một thời điểm các điểm của vật rắn có cùng gia
tốc góc.
C.
ở cùng một thời điểm các điểm của vật rắn
có cùng tốc độ góc.
D.
Trong cùng một khoảng thời gian các điểm của vật rắn
quay đợc những góc bằng nhau.
Câu 43 :
Một thấu kính thuỷ tinh có hai mặt lồi giống nhau bán kính 20 cm. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng
màu đỏ n
đ
= 1,50 và đối với ánh sáng màu tím n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm đối với ánh sáng
màu đỏ và ánh sáng màu tím bằng
A. 2,9 cm. B. 2,12 cm. C. 0,74 mm. D. 1,48 cm.
Câu 44 :
Một momen lực không đổi bằng 4 Nm tác dụng vào vật có trục quay cố định, ban đầu đứng yên. Momen
quán tính của vật đối với trục quay đó là 2kgm
2
(bỏ qua mọi lực cản). Sau 10s đầu tiên vật có động năng là
A. 0,80 kJ. B. 0,40 kJ. C. 0,08 kJ. D. 0,04 kJ.
N.
C.
5
3
N.
D.
50
3
N.
Câu 47 :
Trong các trạng thái dừng của nguyên tử thì
A.
hạt nhân nguyên tử không dao động.
B.
mọi êlectron không chuyển động quanh hạt nhân.
C.
êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng
với bán kính lớn nhất có thể.
D.
nguyên tử không bức xạ.
Câu 48 :
Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 11,4 kW và hệ số công suất 0,866 đợc đấu theo kiểu hình
sao vào mạch điện ba pha có điện áp dây là 380 V lấy
3
= 1,732. Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua
động cơ có giá trị là
A. 35 A. B. 60 A. C. 20 A. D. 105 A.
Câu 49 :
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phơng thẳng đứng tại hai điểm cố
định A và B cách nhau 7,8 cm. Biết bớc sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24 51
25 52
26 53
27 54