mot so de thi tot nghiep THPT cuc hay - Pdf 17

ĐỀ 01
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá Glucozơ, Fruttozơ thành những sản phẩm giống nhau
A. Dung dịch AgNO
3
B. Phản ứng với Na C. Phản ứng H
2
/Ni,t
o
D. Phản ứng với Cu(OH)
2
Câu 2: Trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 cần m gam NaOH. Giá trị m:
A. 0,07 gam B. 0,05 gam C. 0,056 gam D. 0,04 gam
Câu 3: Thuỷ phân 8,8 gam este X có CTPT C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol
Y và khối lượng muối là:
A. 3,4 gam muối B. 4,1 gam muối C. 4,2 gam muối D. 8,2 gam muối
Câu 4: Cho một miếng K kim loại vào vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
thì có hiện tượng:
A.Sủi bọt khí không màu và kết tủa không màu B.Sủi bọt khí không màu và kết tủa xanh lam
C.Sủi bọt khí không màu và dung dịch xanh lam D.Sủi bọt khí màu nâu và kết tủa xanh lam
Câu 5: Cho m (g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3

3
D.K
2
SO
4
Câu 7: Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO
3
1M và Na
2
CO
3
0,5 M.
Khối lượng kết tủa tạo ra là:
A.154,75 gam B.145,75 gam C.146,25 gam D.147,75 gam
Câu 8: Nhận xét nào sau đây về NaHCO
3
là không đúng:
A.Dung dịch NaHCO
3
có pH > 7 B.NaHCO
3
không bị phân huỷ bởi nhiệt
C.NaHCO
3
là muối axit D.Ion HCO
3
-
trong muối có tính lưỡng tính

5
-CH=CH
2
. D. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
, C
6
H
5
-CH=CH
2
.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu
được 22 g CO
2
và 14,4 g H
2
O. CTPT của hai amin là :
A. C
2
H
7
N và C
3
H
9

25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Công thức nào sau đây là của X ?
A. C
7
H
12
-(NH)-COOH B. (NH
2
)
2
-C
3
H
5
-COOH C. NH
2
-C
3
H
5
-(COOH)
2
D. C
3
H
6
-(NH)-COOH
Câu 14: Cho 3,78 g bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl
3
tạo dung dịch Y. Khối lượng chất
không tan trong dung dịch Y giảm 4,06 g so với dung dịch XCl

đặc nóng thu được 4,48 lit khí
NO
2
(đ kc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan. Giá trị của m là:
A. 77,7 B. 35,7 C. 46,4 D. 15,8
Câu 17: Cho các chất : MgO, CaCO
3
, Al
2
O
3
, dung dịch HCl, NaOH, CuSO
4
, NaHCO
3
. Khi cho các chất
trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là:
1
A.7 B.9 C.6 D.8
Câu 18: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào ống nghiệm đựng dung
dịch AlCl
3
:
A.Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt không màu
B.Dung dịch đục dần do tạo kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt
C.Sủi bọt khí, dung dịch đục dần do tạo kết tủa
D.Dung dịch đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi NH
3

Câu 21: Xếp theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi:1)CH
3
– COOH 2)C
2
H
5
OH 3)HCOO-CH
3
4)CH
3
– CHO
A. 4,3,2,1 B. 3,4,2,1 C. 4,3,1,2 D. 3,4,1,2
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp 2 este đồng phân X, Y cần dùng 30 ml dd NaOH 1M.
Đốt cháy este thu được CO
2
và H
2
O với số mol bằng nhau. CTCT của X, Y là:
A. CH
3
– CH
2
– COO – CH
3
, CH
3
– COO – C
2
H
5

2s
2
2p
6
3s
1

, 2)1s
2
2s
2
2p
6
, 3)1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3p
1
, 4)1s
2
2s
2
2p
6

2+
+ Fe
3+
C.Fe
2+
+ Ag
+
D.Fe
3+
+ Ag
+
Câu 26: Đinh sắt bị mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây:
A.Ngâm trong dung dịch HCl
B.Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
C.Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng
D.Ngâm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
Câu 27: Để điều chế kim loại Cu từ Cu(OH)
2

SO
4
, đun nóng, dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. Dùng iot, dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
Câu 31: CH
3
CH
2
COOCH(CH
3
)
2
có tên gọi là:
A. propionat propyl B. propionat isopropyl C. propyl propionat D. isopropyl propionat
Câu 32: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ
yếu có trong thuốc lá là:
A. Becberin B. Nicotin C. Axit nicotinic D. Mocphin
II. PHẦN RIÊNG :
2
A. Theo chương trình Chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 2,2g một este no, đơn chức thì thu được 2,24lit CO
2

Câu 35: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. Axit axetic. B. Axit terephtalic. C. Glixin. D. Etylen glicol.
Câu 36: Tơ nilon-6,6 là :
A. Poliamit của axit ε-aminocaproic. B. Poliamit của axit ađipic và hexametylendiamin.
C. Hexaxiclohexan. D. Polieste của axitadipic và etylen glicol.
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe,Cu,Ag.Để tách nhanh Ag ra khỏi dung dịch X mà không làm
thay đổi khối lượng Ag ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A. dung dịch HNO
3
B. AgNO
3
C. FeCl
3
D. Dung dịch HCl, khí O
2
Câu 38: Cho 3 hỗn hợp kim loại :1)Cu-Ag , 2) Cu-Al, 3)Cu-Mg. Dùng dung dịch của hỗn hợp nào sau
đây để nhận biết các hỗn hợp trên :
A. HCl và Mg(NO
3
)
2
B. HCl và Al(NO
3
)
3
C. HCl và AgNO
3
D. HCl và NaOH
Câu 39: Phản ứng nào sau đây có thể điều chế được Fe(NO
3

B. Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Cho 21,8 g chất hữu cơ X chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M
thu được 24,6 g muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.(HCOO)
3
C
3
H
5
B.(CH
3
COO)
2
C
2
H
4
C.(CH
3
COO)
2
C
3
H
5
D. C
3
H
5

COOH C. H
2
N[CH
2
]
3
COOH D. H
2
NCH(COOH)
2
Câu 44: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol):
A. CH
2
=CH-COOCH
3
B. CH
2
=CH-OCOCH
3
C. CH
2
=CH-COOC
2
H
5
D. CH
2
=CH-CH
2
-OH

trong dung dịch có H
2
SO
4
loãng làm
môi trường là: ( cho O=16, K=39, Cr=52)
A. 29,4 g B. 29,6 g C. 59,2 g D. 24,9 g
Câu 48: Có 4 dung dịch muối riêng biệt : CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi
thêm dung dịch NH
3
dư vào từng muối thì số chất kết tủa thu được là:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
ĐỀ 02
Câu 1. Đun nóng este HCOOCH
3
với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH , sản phẩm thu được là
3
A. CH
3
COONa và C
2
H

O
6
D .C
51
H
98
O
6

Câu 3 Chất thuộc loại đisaccarit là :
A.Glucozơ . B. saccarozơ C. xenlulozơ D. fructzơ
Câu 4. Số đồng phân amin có công thức C
2
H
7
N là :
A . 4 B. 3 C. 2 D.5
Câu 5. Axit amino axetic tác dụng được với dung dịch ;
A .NaNO
3
B. NaCl C .NaOH D. Na
2
SO
4
Câu 6. Protein là chất :
A .có trong cơ thể động vật B. có trong cơ thể động vật và thực vật
C. có trong cơ thể thực vật D. Chỉ có trong lòng trắng trứng và máu
Câu 7. Tên gọi của polime có công thức (-CH
2
-CH

2
CO
3
D. CaO
Câu 10.Chất phản ứng được với Ag
2
O trong dung dịch NH
3 ,
đun

nóng tạo ra kim loại Ag là:
A . CH
3
NH
2
B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CHO D.CH
3
COOH
Câu 11.Cho 4,4 gam một anđehitno , đơn chức mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag
2
O
trong dung dịch NH
3
đun

2
=CHCOOH D. C
6
H
5
NH
2

Câu 14. Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là :
A . Fe B. Na C. Ba D. K
Câu 15 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc kim loại kiềm thổ là;
A . 3 B .2 C .4 D.1
Câu 16. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl
2


;
A . Nhiệt phân CaCl
2
B. dùng Na khử Ca
2+
trong dung dịch CaCl
2

C. điện phân dung dịch CaCl
2
D.điện phân CaCl
2
nóng chảy
Câu 17. Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H

2
B.1s
2
2s
2
2p
6
C.1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

Câu 22. Cho phản ứng : a Al + b HNO
3
→ cAl(NO
3

2
, Cr(OH)
3
A .u tỏc dng vi dung dch NaOH B.u tỏc dng vi dung dch Ba(OH )
2
dung dch HCl
C. u tỏc dng vi dung dch HCl D . tt c u khụng ỳng
Cõu 26.Mt cht cú cha nguyờn t o xi , dựng lm sch nc v cú tỏc dng bo v cỏc sinh vt trờn
trỏi t khụng b bc x cc tớm . Cht ny l
A. ozon B.oxi C. SO
2
D.cacbon
Cõu 27. Trung ho V ml dung dch NaOH 1M bng 100ml dung dch HCl 1M . Giỏ tr ca V l :
A .400 B. 200 C. 100 D.300
Cõu 28. Cht phn ng c vi dung dch NaOH to kt ta l :
A .KNO
3
B. FeCl
3
C. BaCl
2
D. K
2
SO
4
Cõu 29. Cht phn ng c vi dung dch H
2
SO
4
to ra kt ta l :

II Phn riờng . Thớ sinh chn lm mt trong hai phn (phn A hoc B )
A . Chng trỡnh c bn ( cú 8 cõu , t cõu 33 n cõu 40 )
Cõu 33.Thu phõn 324 gam tinh bt vi hiu sut ca phn ng l 75% , khi lng gluco thu c l :
A.360 gam B.270gam C.250gam D. 300 gam
Cõu 34. Este etylfomiat cú cụng thc l :
A .CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. HCOOCH=CH
2
D . HCOOCH
3
Cõu 35.Quỏ trỡnh nhiu phõn t nh (monome) kt hp vi nhau thnh phõn t ln (polime) ng thi
gii phúng nhng phõn t nc gi l phn ng :
A .nhit phõn B. trao i C.trựng hp D. trựng ngng
Cõu 36. Chõt tham gia phn ng trựng hp to polime l
A.CH CH B. CH
3
-CH
2
-CH
3
. C.CH
3
-CH

)
3
v NH
4
NO
2
Cõu 38.Cho phng trỡnh : K
2
Cr
2
O
7
+ HCl CrCl
3
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O Tng h s cỏc cht to thnh sau
phn ng l :
A. 14 B. 15 C. 29 D. 12
Cõu 39. Cho 16,8 gam Fe vo ng nghim cú cha 200 ml dung dch AgNO
3
4M . Khi lng cht rn
thu c sau phn ng l :
A. 64,8 gam B. 43,2 gam C. 86,4 gam D. 32,4 gam
Cõu 40. Cho ln lt cỏc cht bt : MgO, Al
2
O
3

A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
Cõu 42: Este X cú t khi hi so vi khớ metan bng 8,125 . X phũng húa hon ton X thu c cht rn
A v cht hu c B . B cú t khi hi so vi khớ oxi bng 2,3125 v mch cacbon phõn nhỏnh . X cú tờn
gi l :
A.isoamyl fomat B.isopropyl butyrat C.isoamyl axetat D.isobutylpropionat
Cõu 43: Hai chất nào di đây tham gia phản ứng trùng ngng với nhau tạo tơ nilon - 6,6?
A. Axit ađipic và etylen glicol. B. Axit picric và hexametylenđiamin.
5
C. Axit a®ipic vµ hexametylen®iamin. D. Axit glutamic vµ hexametylen®iamin.
Câu 44: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m
1
gam muối Y. Cũng 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
2
gam muối Z. Biết m
2
–m
1
=7,5. Công
thức phân tử của X là
A. C
4
H
10
O
2
N
2
. B. C
5

O và 1 mol Al
2
O
3
vào nước dư thu được dung dịch A . Thổi từ từ
CO
2
vào A đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và kết tủa C . Cô cạn B và nung
đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp gồm các chất rắn :
A. 1 mol Al
2
O
3
và 1 mol Na
2
CO
3
B. 1 mol Al
2
O
3
và 2 mol NaHCO
3
C. 1 mol Na
2
CO
3
D. 1 mol Al & 1 mol NaHCO
3
Câu 47. Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H

gam xà phòng. Giá trị của m là
A. 96,6. B. 85,4. C. 91,8. D. 80,6.
Câu 3. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch
hở?
A. Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan
B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc
C. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH
3
COO-
D. Khi có xúc tác ezim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic
Câu 4. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C
4
H
11
N là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Khi nhỏ axit HNO
3
đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
D. Khi cho Cu(OH)
2
vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 6. α-aminoaxit X chứa một nhóm NH
2
. Cho 10,30 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được
13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H

2
(2) C
2
H
5
NH
2
(3) (C
6
H
5
)
2
NH (4) (C
2
H
5
)
2
NH (5) NaOH (6) NH
3
Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là:
A. (1), (3), (5), (4), (2), (6) B. (6), (4), (3), (5), (1), (2)
C. (5), (4), (2), (1), (3), (6) D. (5), (4), (2), (6), (1), (3)
Câu 9. Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat. Trong
các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH (t
o
) là :
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
6

6
O. X thuộc loại:
A. Axit. B. Este. C. Anđehit. D. Axit hoặc este.
Câu 13. Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH B. CH
3
COOH, CH
3
OH C. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH D. C
2
H
4
,
CH
3
COOH

+
và K
+
Câu 18. Khi thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na
2
CO
3
0,4M đến khi kết thúc
phản ứng được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi trong dư vào dung dịch X được m gam kết tủa. Giá
trị của m là
A. 15 gam. B. 10 gam. C. 8 gam. D. 5 gam.
Câu 19. Cho các thí nghiệm sau:
1. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch natri aluminat.
2. Sục khí NH
3
dư vào dung dịch AlCl
3
.
3. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat.
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và 3.
Câu 20. Cho 26,8 gam hỗn hợp bột X gồm: Al và Fe
2
O
3
, tiến hành phản ứng nhiệt nhôm cho tới khi phản
ứng hoàn toàn (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe
2

về khối lượng cần dùng để luyện được 800 tấn gang
có hàm lượng sắt 95% (biết lượng sắt hao hụt trong quá trình sản xuất là 1%) bằng:
A. 1311,905 tấn B. 2351,16 tấn C. 3512,61 tấn D. 5213,61 tấn
7
Câu 25. Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn, dung dịch thu được
chứa chất nào?
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
3
và AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
và Fe(NO
3

sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
A. Mg, Fe, Cu. B. MgO, Fe
3
O
4
, Cu. C. MgO, Fe, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.
Câu 30. Trong các phản ứng giữa các chất sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa –khử ?
A. FeS + HCl B. Fe + HCl C. FeCl
3
+ Fe D. Fe + AgNO
3
Câu 31. Để tách kim loại bạc ra khỏi hỗn hợp gồm sắt, đồng và bạc mà không làm thay đổi khối lượng
của bạc, người ta khuấy hỗn hợp trong dung dịch nào sau đây?
A. HCl B. FeCl
3
C. AgNO
3
D. MgCl
2
Câu 32. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi
thêm tiếp dung dịch NH
3

Câu 37: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt đọ cao. Sau phản ứng, khối lượng khí tăng
lên 4,8 gam. Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. FeO
2
. C.Fe
2
O
3
. D. Fe
3
O
4
.
Câu 38: Để phân biệt 2 khí CO
2
và SO
2
ta dùng
A. Dung dịch BaCl
2
. B. Dung dịch nước brom
C. Quỳ tím D. Dung dịch Ca(OH)
2
.
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO
3
loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành
NO
2
rồi sục vào nước cùng với dòng khí O

Câu 44: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là
A. 24 gam. B. 40 gam. C. 50 gam. D. 48 gam.
Câu 45: Khối lượng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong môi trường H
2
SO
4
loãng là
A. 29,4 gam. B. 29,6 gam. C. 24,9 gam. D. 26,9 gam.
Câu 46: Dung dịch không hoà tan được Cu là dung dịch
A. muối Fe
3+
. B. muối Fe
2+
.
C. HNO
3
loãng. D. hỗn hợp NaNO
3
và HCl.

H
5
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
D. C
3
H
7
COOH
Câu 2. Thuốc thử nào sau đây dùng phân biệt các dung dịch riêng biệt: glixerol, glucozơ, etanol, lòng
trắng trứng?
A. Cu(OH)
2
B. dd NaOH C. dd HNO
3
D. dd AgNO
3
/NH
3

Câu 3. Để làm mềm một loại nước cứng chứa Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2

A. 3,96g B. 2,68 g C. 2,04 g D. 3,32 g
Câu 6. Hoà tan hoàn toàn m (g) Al vào dung dịch HNO
3
dư được sản phẩm khử là hỗn hợp khí gồm 0,1
mol NO
2
và 0,3 mol NO. Giá trị m là
A. 9 g B. 18 g C. 27 g D. 21 g
Câu 7. Xà phòng hoá hoàn toàn 30,6g este no đơn chức mạch hở cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1,5M.
Công thức phân tử của este trên là
A. C
3
H
6
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
2

vào NaOH đặc dư
Câu 10. Có các dung dịch riêng biệt: C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)-COOH,
ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2

3
B. FeO, Cr
2
O
3
C. FeO, ZnO D. FeO
Câu 16. Cho: etilen (1), benzen, (2), vinyl benzen (3), alanin (4), axit 6-aminohexanoic (5), vinyl clorua
(6). Các chất tham gia được phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. 1, 2, 6 B. 1, 3, 6 C. 2, 4, 6 D. 1, 3, 5
Câu 17. Cho: H
2
NCH
2
COOCH
3
(1), CH
3
COONH
4
(2), H
2
NCH(CH
3
)COOH (3), (CH
3
)
2
NH (4). Dãy chất
vừa tác dụng với HCl và vừa tác dụng với NaOH là
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3 C . 3, 4 D. 2, 3

2
O
3
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al
2
O
3

C. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al
2
O
3
D. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
2
O
3

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. có thể nhận biết anilin và phenol bằng dung dịch brom
B. cao cu thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của butađien
C. đipeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure
D. tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin
Câu 22. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Bạc. B. Nhôm. C. Đồng. D. Vàng.
Câu 23. Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+

5
N B. C
3
H
7
N C. C
3
H
5
N D. C
2
H
7
N
Câu 26. Sục CO
2
từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong, quan sát được hiện tượng:
A. dung dịch vẫn trong suốt không có hiện tượng B. có kết tủa trắng, sau đó tan
C. có kết tủa trắng, không tan D. có kết tủa nâu đỏ
Câu 27.Cấu hình electron thu gọn nào sau đây là của ion Fe
3+
?
A. [Ar]3d
3
. B. [Ar]3d
5
. C. [Ar]3d
4
. D. [Ar]3d
6

A. 1 M B. 0,5 M C. 0,25 M D. 0,75 M
Câu 32. Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc).
Kim loại kiềm trên là
A. Li. B. K. C. Rb. D. Na.
II. PHẦN RIÊNG:
A. Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33. Từ ba amino axit, tạo được bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất. B. 6 chất. C. 8 chất. D. 5 chất.
Câu 34. Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K
2
Cr
2
O
7
tối thiểu cần dùng để tác dụng với
dung dịch HCl đặc, dư là
A. 27,4 gam. B. 26,4 gam C. 24,9 gam. D. 29,4 gam
Câu 35. Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử

Câu 38. Cho các chất: FeO, Fe, Fe(OH)
3
, FeCO
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
lần lượt tác dụng với dd HNO
3
đặc nóng. Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 39. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,4 B. 45. C. 11,25 D. 22,5
Câu 40. Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H
2
(ở đktc). Hai kim loại đó là
A. Be và Mg. B. Sr và Ba. C. Mg và Ca. D. Ca và Sr.
B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

A. nước brom B. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm
C. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đặc D. dung dịch CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc
Câu 47. Cho 19,2g Cu vào 1 lit dung dịch chứa H
2
SO
4
0,5M và KNO
3
0,2M thấy giải phóng khí NO là sản
11
phẩm khử duy nhất . Thế tích khí NO (ở đktc) thoát ra là
A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 3,36 lit
Câu 48. Lượng Cl
2
và NaOH tương ứng sử dụng để oxi hoá vừa đủ 0,01mol CrCl
3
thành CrO
4

3
D. HNO
3
, CH
3
COOH
Câu 5: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đipeptit là
Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là của X?
A. Val-Phe-Gly-Ala B. Ala-Val-Phe-Gly C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe-Val
Câu 6: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
A. poli(vinyl clorua) + Cl
2

→
0
t
B. cao su thiên nhiên + HCl
→
0
t
C. poli(vinyl axetat) + H
2
O

→
0
OH ,t
D. amilozơ + H
2
O

thành ion Fe
2+

C. ion Fe
3+
có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu
2+

D. sắt kim loại bị đồng kim loại đẩy ra khỏi dd muối
Câu 10: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dd AgNO
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu
được là
A. 5,4 gam B. 2,16 gam C. 3,24 gam D. 4,32 gam
Câu 11: Cho các chất : Ca , Ca(OH)
2
, CaCO
3
, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ , hãy
chọn dãy biến hóa nào sau đây có thể thực hiện được ?
A. Ca → CaCO
3
→ Ca(OH)
2
→ CaO.
B. Ca → CaO → Ca(OH)
2
→ CaCO
3
.

A. KOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
. B. Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2

12
C. KOH, Ba(OH)
2
, Al(OH)
3
D. Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
, KOH
Câu 15: Có thể phân biệt được 4 dd riêng biệt bị mất nhãn NaCl, NH
4
Cl, AlCl
3
, FeCl
3
bằng 1 thuốc thử là
A. NaCl B. CaCl
2
C. MgSO
4

3
B. Cr
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 19: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
bằng khí H
2
dư, nung nóng tạo ra 9 gam H
2
O.
Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
A. 23 gam B. 16 gam C. 24 gam D. 26 gam
Câu 20: Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là
A. NO
2
B. SO

B. Cu(OH)
2
, CuO
C. CuSO
4
, Cu(NO
3
)
2
D. CuSO
4
, Cu(OH)
2
Câu 24: Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit tự do có trong 1 gam chất béo. Muốn
trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo là
A. 5 B. 2 C. 6 D. 10
Câu 25: Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã
thủy phân là bao nhiêu?
A. 513 gam B. 288 gam C. 256,5 gam D. 270 gam
Câu 26: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với
HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin
Câu 27: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,24 gam Al
2
(SO
4
)
3
. Sau phản
ứng

2+
, Pb
2+

C. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
, Fe
2+
D. Cu
2+
, Fe
2+
, Ag
+
, Pb
2+
Câu 29: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO
3
. B. AlCl
3
. C. Al(OH)
3
. D. Al
2
O

3
→ 3FeCl
2

13
II. PH ẦN RI ÊNG:
A. THEO CH ƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
Câu 33: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là.
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin.
Câu 34: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 35: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit aminoaxetic, axit
propionic, etylamin. Thuốc thử đó là:
A. NaOH B. HCl C. CH
3
OH/HCl D. Quì tím
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc). Nếu
cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc).
Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là
A. 69,2%. B. 65,4%. C. 80,2%. D. 75,4%.
Câu 37: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9

6
H
5
NH
2
(2) C
2
H
5
NH
2
(3) (C
6
H
5
)
2
NH (4) (C
2
H
5
)
2
NH
(5) NaOH (6) NH
3
A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)
C. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 37: Cho suất điện động chuẩn E
o

?
A. NaCl B. NaOH C. Na
2
CO
3
D. NH
3

Câu 39: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO
4
trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8
gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H
2
S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của
dung dịch CuSO
4
ban đầu là
14
A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M.
Câu 40: Để a g bột sắt ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 12 g. Hoà
tan hoàn toàn hỗn hợp B vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO
2
duy nhất ở đktc. Giá trị
của a là:
A. 10,08 g B.18,0 g C . 10,8 D. 8,01 g
15


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status