KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
HÓA 11 NÂNG CAO
Họ và tên Lớp 11A2
Câu 1:Trong 2l dd HF có chứa 4g HF, độ điện li của axit là 8%. Hằng số điện li của axit là:
A.6,96.10
-3
B. 6,96.10
-4
C5.10
-4
D. 4.10
-3
Câu 2 : Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất :
A.NH
4
NO
3
B. Al
2
(SO4)
3
c.H
2
SO
4
D. Ca(OH)
2
Câu 3: Trong các chất sau, chất nào là chất ít điện li:
A. NaCl B.H
2
O C.NaOH D. HCl
4
, Zn(OH)
2
, ZnO B. ZnO, CuO, NaOH
C.Al
2
O
3
, NaHCO
3
, Zn(OH)
2
D.PbO, NaOH, NaCl.
Câu 10: Cho 115g ACO
3
, BCO
3
và R
2
CO
3
tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 22,4 lit CO
2
(đkc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dd là:
A.126g B.124g C. 142g D. 141g
Câu11: Cho 2 dd HNO3 và HNO2 cùng nồng độ. Đánh giá nào sau đây đúng:
A. [NO
3
-
] >[NO
3
, H
2
O B. CO
2
, SO
2
, H
2
O C. H
2
O, NH
3
D. NH
3,
H
2
O, C
2
H
4
Câu 13:Cho 2,81g hh A gồm 3 oxit Fe
2
O
3
, MgO, ZnO tan trong 300 ml dd H
2
SO
4
0,1M vừa đủ.
B. Độ điện li ko đổi và hằng số điện li ko đổi
C. Độ điện và hằng số điện li đều ko đổi
D. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
Câu 21: Cho 0,92g kim loai M hóa trị I tác dụng với H
2
O. Sau phản ứng thu được 0,448 lit
khí(đkc).M là:
A.K B. Mg C. Na D. Li
Câu 22: Muối CuSO
4
khan có thể làm khô khí:
A.SO
2
B. H
2
S C.NH
3
D. B hoặc C
Câu 23: Cho 16,2 g kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol O
2
.Chất rắn thu được sau
phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H
2
(đktc).Vậy kim loại M là:
A.Mg B.Ca C.Al D.Fe
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 0,5 g hh gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl thu
được 1,12 lít H
2
(đktc).Vậy kim loại hóa trị II đó là:
A.Mg B.Ca C.Zn D.Be
3p
6
. Vậy vị trí của X trong bảng tuần hòan là
A.ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIII
A
B.ô 16, chu kỳ 3, nhóm VI
A
C.ô 20, chu kỳ 4, nhóm II
A
D.ô 18, chu kỳ 3, nhóm VI
A
Câu 28: Ngâm một thanh sắt vào dd chứa 9,6 gam muối sunfat của kim lọai hóa trị II, sau khi
kết thúc phản ứng thanh sắt tăng thêm 0,48 gam. Vậy công thức hóa học của muối sunfat là
A.CuSO
4
B. CdSO
4
C. NiSO
4
D. ZnSO
4
Câu 29: Vai trò của ion Fe
3+
trong phản ứng :
Cu + 2Fe(NO
3
)
3
→ Cu(NO
3
Câu 31: Tổng số hạt proton, nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33.Nguyên tố đó là
A. Ag B. Cu C. Pb D. Fe
Câu 32: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây
A. Ca B. Ba C. Al D. Fe
Câu 33: Cho 4,8 gam một kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12
lít NO (đktc). Kim loại R là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 34: Để khử hoàn toàn hoàn toàn hh gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lit H
2
(đktc).
Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dd HCl thì thể tích H
2
(đktc) thu
được là bao nhiêu (l):
A. 4.48 B. 1,12 C. 3.36 D. 2.24
Câu 35: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe và MgO cần dùng vừa
đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. 39g B. 38g C. 24g D. 42g
Câu 36:Cho 10 ml dd hh HCl 1M và H2SO4 0,5 M.Thể tích dd NaOH 1M cần để trung hòa dd
axit đã cho là:
A.10ml B.15ml C.20ml D.25ml
Câu 37: Thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hòa 100ml dd hh NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 là:
A.100ml B. 150ml C.200ml D.250ml