SỰ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
a) Đ/n: Là hiện tượng tia sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách của hai môi
trường trong suốt.
b) Định luật khúc xạ ánh sáng
* Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
*
2
21
1
sin
sinr
n
i
n
n
= =
Nếu n
2
> n
1
⇒ r < i ⇒ Môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1 (tia khúc xạ lệch gần pháp
tuyến hơn tia tới)
Nếu n
2
< n
1
⇒ r > i ⇒ Môi trường 2 chiết kém hơn môi trường 1 (tia khúc xạ lệch xa pháp
tuyến hơn tia tới)
Nếu i = 0 ⇒ r = 0 ⇒ Ánh sáng chiếu vuông góc mặt phân cách thì truyền thẳng.
c) Chiết suất tuyệt đối
1
' (1 )AA h
n
= −
Với n = n
21,
h = OA là khoảng cách từ vật tới mặt phân cách.
3. Bản mặt song song
* Đ/n: Là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi hai mặt phẳng song song
* Đặc điểm ảnh: Ảnh và vật có cùng độ lớn, cùng chiều nhưng trái tính chất
* Độ dịch chuyển ảnh: AA’ = e(1 -
n
1
).
Với e là bề dày bản mặt song song
n là chiết suất tỉ đối của bản đối với môi trường xung quanh
Nếu n > 1 thì ảnh dịch gần bản, còn nếu n < 1 thì ảnh dịch xa bản (chỉ xét vật thật)
4. Hiện tượng phản xạ toàn phần
* Đ/n: Là hiện tượng khi chiếu một tia sáng vào mặt phân cách của hai môi trường trong suốt
mà chỉ có tia phản xạ không có tia khúc xạ.
* Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần:
+ Tia sáng được chiếu từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém.
+ Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần: i ≥ i
gh
.
Với
2
21
1
2
= nsinr
2
A = r
1
+ r
2
D = i
1
+ i
2
– A
Khi tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang ⇒ i
1
= i
2
⇒ r
1
= r
2
thì D
Min
:
sin( ) sin
2 2
Min
D A
A
n
+
ca. Đổ nước vào đầy ca thì mắt vừa nhìn thấy tâm O của đáy ca. Xác định đường kính của đáy
ca. Chiết suất của nước n = 4/3.
Bài 4
Một cái chậu có thành không trong suốt, có tiết diện đứng là hình vuông ABCD. Một
người đặt mắt trên đường chéo BD và hoàn toàn không trông thấy đáy chậu. Đổ vào chậu một
chất lỏng có chiết suất n =
2
5
sao cho mắt vừa nhìn thấy một viên sỏi S đặt trên đường kính
của đáy chậu và cách B một đoạn d = 20 cm .
Xác định chiều cao của chất lỏng.
Bài 5
Một cái gậy dài 2 m cắm thẳng đứng ở đáy hồ. Gậy nhô lên trên mặt nước 0,5 m. Ánh
sáng mặt trời chiếu xuống mặt nước dưới góc tới là 60
0
. Xác định chiều dài của bóng gậy dưới
đáy hồ. Chiết suất của nước n = 4/3.
Hiện tượng phản xạ toàn phần
Bài 1
Một ngọn đèn S nằm ở đáy của một bể nước sâu 20 cm. Hỏi phải thả nổi trên mặt nước
một miếng gỗ có hình dạng và diện tích nhỏ nhất bằng bao nhiêu để không có ánh sáng từ đèn
phát ra lọt qua mặt nước. Chiết suất của nước n = 4/3.
Bài 2
Chiếu một chùm sáng đơn sắc song song, có dạng một dải mỏng, bề rộng a = 5mm, từ
không khí vào chất lỏng có chiết suất n = 1,5, dưới góc tới i = 45
o
. Dải sáng nằm trong mặt
phẳng vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng.
a. Xác định bề rộng của dải sáng khi nó ở trong chất lỏng.
b. Dưới đáy bể đặt một gương phẳng vuông góc với mặt phẳng dải sáng. Xác định góc
Bài 2
Chiếu một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính tam giác đều có chiết suất n =
3
sao
cho góc lệch đạt cực tiểu. Xác định góc tới của tia sáng.
Bài 3
Chiếu tia sáng vào mặt bên của lăng kính tam giác đều theo phương song song với đáy
thì tia sáng ló ra khỏi mặt bên kia trùng với tia tới. Xác định chiết suất lăng kính.
Bài 4
Chiếu tia sáng vào mặt bên của một lăng kính theo phương từ đáy lên dưới góc tới 30
0
rồi ló ra khỏi mặt bên kia dưới góc ló 60
0
. Biết góc tạo bởi góc giữa tia ló và tia tới là 45
0
.
a. Xác định góc chiết quang và chiết suất của lăng kính.
b. Để góc lệch cực tiểu bằng 1/3 góc chiết quang thì chiết suất của lăng kính phải bằng
bao nhiêu?
Bài 5
Một lăng kính thủy tinh có chiết suất n =
2
và có tiết diện thẳng là một tam giác cân
ABC đỉnh A. Chiếu một tia sáng vào mặt bên AB sao cho góc lệch đạt cực tiểu. Khi đó tia
khúc xạ và phản xạ tại mặt AB vuông góc với nhau. Xác định tỉ số
BC
AB
.
Bài 6
Chiếu một tia sáng vào mặt bên AB của một lăng kính tam giác cân ABC theo phương
A: Chiêt suất tỉ đối của môi trờng chiết quang hơn so với môi trơng chiêt quang kém hơn thì
nhỏ hơn đơn vị
B: Môi trờng chiết quang kém có chiết suất nhỏ hơn đơn vị ( n < 1)
C: Chiết suất của môi trờng trong suốt tỉ lệ nghịch với vân tốc truyền ánh sáng trong môi trờng
đó
D: Chiết suất tỉ đối của hai môi trờng luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không
là vân tốc lớn nhất
Câu 2. Phát biểu nào sau đây về phản xạ toàn phần là không đúng?
A: Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trờng chứa chùm sáng
ban đầu
B: Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang hơn sang môi trờng
kém chiết quang hơn
C: Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
D: Góc giới hạn phản xạ toàn phần đợc xác định băng tỉ số giữa chiêt suất của môi trờng chiết
quang kém với chiết suất của môi trờng chiết quang hơn
Câu 3. Khi một tia sáng truyền từ môi trờng 1 sang môi trờng 2 thì tia khúc xạ :
A:Bị bẻ lại gần pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang hơn
B:Bị bẻ lại gần pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang kém
C:Đi ra xa pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang hơn
D:Luôn gần pháp tuyến
Câu 4. Chọn câu sai.
Khi ánh sáng truyền từ môi trờng trong suốt chiết suất n
1
sang môi trờng trong suốt chiết suất
n
2
thì:
A: Tỉ số giữa Sin góc tới và Sin góc khúc xạ là một số không đổi
B: Tần số của ánh sáng không thay đổi
C: Bớc sóng của ánh sáng không thay đổi
1 2
n
n
=
D:
1 2
2 1
v
v
=
Câu 6. Một tia sáng chiếu vào lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ , góc tới nhỏ .Có thể
tính góc lệch cực tiểu của tia sáng đó khi đi qua lăng kính nếu ta có số liệu nào sau đây?
A.Góc chiết quang của lăng kính .góc tới và chiết suất tuyệt đối của thuỷ tinh
B. góc tới và chiét suất tơng đối của thuỷ tinh .
C. Góc chiết quang của lăng kính và chiết suất tơng đối của thuỷ tinh .
D. góc giới hạn đối với thuỷ tinh và chiét suất tuyệt đối của môi trờng bao quanh lăng kính
Câu 7. Yếu tố nào dới đây quyết định giá trị chiết suất của tia sáng đối
với hai môi trờng khác nhau?
A. Khối lợng riêng của hai môi trờng
B. Tỷ số giá trị hàm sin của góc tới và góc khúc xạ
C. Tần số của ánh sáng lan truyền trong hai môi trờng
D. Tính chất đàn hồi của hai môi trờng
Câu 8. Hiện tợng phản xạ toàn phần xảy ra khi
A.ánh sáng gặp bề mặt nhẵn.
B.ánh sáng đi từ môi trờng chiết quang sang môi trờng kém chiết quang hơn, góc tới lớn hơn
góc giới hạn
gh
là góc giới hạn)
D.
Xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần, nếu 2 <
gh
Câu 12: Trong thủy tinh, vận tốc ánh sáng sẽ:
A. Bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc khác nhau.
B. Lớn nhất đối với tia sáng đỏ
C. Lớn nhất đối với tia sáng tím
D. Bằng nhau đối với mọi màu khác nhau và vận tốc này chỉ phụ thuộc vào loại thủy tinh
Câu 13: Khi chiếu một chùm tia sáng đó xuống bể bơi, ngời lặn sẽ thấy nơc có màu gì?
A. Màu da cam vì bớc sóng đỏ dới nớc ngắn hơn trong không khí.
B. Màu hồng nhạt vì vận tốc của ánh sáng trong nớc nhỏ hơn trong không khí
C. Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nớc và trong không khí đều bằng nhau
D. Màu thông thờng của nớc
Câu 14: Tại sao vào những ngày nắng nóng, khi đi trên xa lộ bằng ô tô hoặc xe máy nhín lên
phái trớc, ta có cảm giác mặt đờng bị ớt giống nh sau cơn ma, hoặc tại đó xuất hiện những
vũng nớc, trên đó có thể nhìn thấy phản xạ của bầu trời hoặc phong cảnh xung quanh. Hiện t-
ợng này xuất hiện là do?
A. Phản xạ toàn phần của lớp nhựa đờng phủ trên xa lộ
B. Phản xạ toàn phần đã xảy ra từ lớp không khí bị đốt nóng( do bực xạ nhiệt) nằm sát mặt
đờng
C. Khúc xạ của ánh sáng mặt trời qua lớp không khí bị đốt nóng ở phái trên mặt đờng
D. Khúc xạ của các tia sáng qua mặt đờng
Câu 15: Hiện tợng lỡng khúc xạ của ánh sáng xảy ra trong:
A. Tất cả các vật trong suốt
B. Tất cả các vật rắn trong suốt
C. Tất cả các tinh thể
D. Các vật trong suốt bất đẳng hớng
Câu 16: Trong phản xạ hiện tợng phân cực hoàn toàn của ánh sáng sẽ xảy ra khi:
.Một ngời nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở đáy một bể n-
ớc sâu 1,2 m theo phơng gần nh vuông góc với mặt nớc thấy ảnh S
1
của S nằm cách mặt nớc
bao nhiêu?
A: 1,5 m B: 80 cm C: 90 cm D: 1m
Câu 21. Một tia sáng hẹp truyền từ môi trờng khác có chiết suất n
2
cha biết .Để tia sáng tới gặp
mặt phân cách giữa hai môi trờng dới góc tới i
60
0
sẽ xảy ra hiện tợng phản xạ toàn phần thì
chiết suất n
2
phải thoả mãn điều kiện:
A: n
2
3
2
B: n
2
3
2
C: n
2
quang A, tia ló hợp với tia tới góc D=30
0
.Góc chiêt quang A của lăng kính là:
A: A=38,6
0
B: A=26,4
0
C=66
0
D: A= 24
0
Câu 25. Một lăng kính có chiết suất n=
2
, có góc lêch cực tiểu bằng một nửa góc chiết
quang.Tính góc chiết quang của lăng kính ?
A:Â=15
0
B: A=60
0
C: A=45
0
D: A=30
0
Câu 26. Một ngời quan sát một hòn sỏi ,coi nh một điểm sáng A ở dới bể nớc có độ sâu h theo
phơng vuông góc với mặt nớc .Ngời ấy thấy hình nh hòn sỏi đợc nâng lên gần mặt nớc theo ph-
ơng thẳng đứng đến điểm A
.Chiết suất củanớc n=
4
3
=60
0
, D=60
0
Câu 28. Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiét quang A rất nhỏ ,chiết suất n.Chiếu một tia sáng
nằm trong một tiết diện thẳng ,vuông góc với một mặt bên của lăng kính .Công thức nào sau
đây là đúng?
A: D=(2n-1)A B:D=(n-
1
2
)A C:D=(n-1)A D: D=(A-1)n
Câu 29. Một tia sáng từ không khí đợc chiếu đến một khối thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 .tính
góc khúc xạ khi góc tới bằng 40
0
?
A. 24
0
B. 25,4
0
C. 59
0
D. 65,2
0
E. 75
0
Câu 30. Một ngời quan sát một con cá ở dới đáy một bể nớc sâu h theo phơng vuông góc với
mặt nớc .Ngời ấy thấy con cá hình nh cách mặt nớc 90 cm cho biết chiêt suất của nớc là 4/3
.Chiều sâu của bể nớc là :
A. 120 cm B. 115 cm C. 110 cm D. 105 cm E. 96 cm
Câu 31. Một chậu đựng nớc có đáy là một tấm gơng phẳng .Nớc có độ cao 20 cm chiết suất n=
ở cách
xa nhau 15 cm .Độ sâu của mổi ảnh so với đáy bể lần lợt là:
A. h
1
= 5 cm, h
2
= 10 cm B. . h
1
= 10 cm, h
2
= 5 cm
C. h
1
=15 cm, h
2
= 30 cm C . h
1
=7, 5 cm, h
2
= 15 cm
Câu 35.Tia sang từ thuỷ tinh (n
1
= 1,5) đến mặt phân cách với nớc (n
2
= 4/3) .Điều kiện để có tia
sáng khúc xạ đi vào nớc là:
A. i 62
0
44
C. n > 2
2
D. n >
2
/2
Câu 38. Hai tia sáng phát ra từ một điểm sáng S chiếu lên mặt thoáng ,góc giữa hai tia đó là
75
0
.Một tia làm với mặt nớc góc 45
0
.Hai tia ló ra ngoài không khí vuông góc với nhau.Chiết
suất của chất lõng là:
A. n= 1,5 B. n= 1,155 C. n= 1,7 D. n=1,4
Câu 39. Một tấm thuỷ tinh phẳng dày 1 cm chiết suất n .Hai mặt // với nhau đợc đặt trên một
gơng phẳng .Trên mặt tấm thuỷ tinh có một điểm sáng S và một vết đen A cách nhau SA = 1,4
cm ,một ngời nhìn vào vết A theo phơng làm với mặt thuỷ tinh một góc 30
0
thì thấy A che
khuất ảnh của S .Chiết suất của khối thuỷ tinh là :
A. n= 1,41 B. n= 1,72 C. n= 1,6 D. n= 1.5
Câu 40. Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thuỷ tinh có
chiết suất là:
A. n >
2
B. n >
3
C. n > 1,5 D.
3
> n >
2
khúc xạ là 20
0
.Thêm đờng vào chậu cho đến khi góc khúc xạ bằng 16
0
,trong khi góc tới
không thay đổi . Chiết suất của dung dịch nớc đờng lúc đó là:
A. 4,7 B. 2,3 C. 1,6 D. 1,5 E. 1,4
Câu 44. Một ngời nhìn hòn sỏi nằm dới đáy bể chứa nớc ( n= 4/3) theo phơng gần vuông góc
với mực nớc yên tỉnh .Các ảnh của hòn sỏi khi độ cao của nớc trong bể là d
1
và d
2
=2d
1
ở cách
xa nhau 15 cm .Độ sâu của mổi ảnh so với đáy bể lần lợt là:
A. h
1
= 5 cm, h
2
= 10 cm B. . h
1
= 10 cm, h
2
= 5 cm
C. h
1
=15 cm, h
2
= 30 cm C . h
Câu 47: Một lăng kính làm bằng thuỷ tinh có góc chiết quang 45
0
. Biết góc lệch cực tiểu là
20
0
. Chiết suất của lăng kính là
A. 3/4; B. 1,502; C. 1,404; D. 1,35.
A D
B M C
Cõu 48. Cho hai b A v B ln lt ng nc chit sut
3
4
v cht lng X cú chit sut n.
Khi chiu vo hai b hai chựm sỏng hp di cựng gúc ti thỡ gúc khỳc x b nc l 45
0
v b cht lng l 30
0
.
Chit sut ca cht lng trong b B l
A.
4
23
. B.
3
24
C.
3
. D.
2
0
. B. i = 30
0
. C. i = 45
0
. D. i = 50
0
.
Câu 52 Một lăng kính có góc chiết quangA, chiết suất n=
3
,chiếu một tia sáng tới nằm trong
một tiết diện thẵng vào một mặt bên sao cho góc lệch của tia ló so vơí tia tới có giá tri cực tiểu
băng góc chiết quang.Tính góc tới i
1
và góc lệch D?
A:i
1
=45
0
, D=60
0
B: i
1
=45
0
, D=45
0
C: i
1
=60
0
D: A=30
0
Câu 55. hai bể A và B giống nhau .Bể A chứa nớc chiết suất n
1
= 4/3 bể B chứa chất lỏng chiết
suất n
2
.Lần lợt chiếu vào hai bể một chùm tia sáng hẹp dới cùng một góc tới biết góc khúc xạ
ở bể nớc là 45
0
ở bể chất lỏng là 30
0
.Chiết suất của chất lỏng là:
A. 4
2
3
B. 3
2
4
C. 2
2
3
D. 5
2
3
câu56 Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 góc chiết
quang A, tia ló hợp với tia tới góc D=30
0
.Góc chiêt quang A của lăng kính là:
0
C. 45
0
D. 40
0
Cõu 59: Mt lng kớnh cú gúc chit quang A = 60
0
, chit sut i vi mt chựm sỏng n sc
l n =
3
. iu chnh sao cho gúc lch cc tiu (D
min
) lỳc ú gúc ti i
1
cú giỏ tr:
A. 30
0
. B. 45
0
. C. 60
0
. * D. 75
0
.
Câu 60: Một lăng kính có góc chiết quang 6
0
. Chiếu một tia sáng tới lăng kính với góc tới nhỏ
thì đo được góc lệch của tia sáng qua lăng kính là 3
0
. Chiết suất của lăng kính là:
C. Trong biểu thức sin i = n sinr thì n là chiết suất tỉ đối giữa môi trường chứa tia tới và
môi trường chứa tia khúc xạ.
D. Trong biểu thức sin i = n sinr thì n là chiết suất tỉ đối giữa môi trường chứa tia khúc
xạ và môi trường chứa tia tới.
Câu 65 Gọi n
1
, n
2
lần lượt là chiết suất tuyệt đối của hai môi trường, v
1
, v
2
là vận tóc ánh
sáng tương ứng. C là vận tốc ánh sáng trong chân không thì :
1. Biểu thức nào sau đây là biểu thức đúng :
A. n
1
= C/v
1
B. n
2
= C/v
2
C. n
12
= v
2
/ v
1
D.A,B,C đều đúng
v
v
=
Câu 66. Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn lớn hơn hoặc bằng 1
B. Chiết suất tỉ đối của hai môi trường là tích số giữa hai chiết suất tuyệt đối.
C. Chiết suất tuyệt đối của môi trường tỉ lệ thuận với vận tốc sánh sáng truyền trong
môi trường đó.
D. Khi chiếu a. sáng từ môi trường chiết quang hơn ra môi trường kém chiết quang hơn
thì bao giờ cũng có tia khúc xạ
Câu 67. Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n = 1,732 thấy tia
khúc xạ vuông óc với tia phản xạ. Tính góc tới ( Chọn đáp số đúng)
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 75
0
Câu 68. Một người quan sát một hòn sỏi ở đáy một bể nước có chiều sâu h theo phương
vuông góc với mặt nước sẽ thấy hòn sỏi cách mặt nước đoạn h’ bằng bao nhiêu ?
A. h’ = h B. h’ = 4h/3 C. h’ = 3h/4 D. h’= 0.33 h
Câu 69. Một điểm sáng S đứng trước một tấm thuỷ tinh có chiết suất n, bề dày e hai mặt
song song. Hỏi ảnh S’là ảnh gì cách S đoạn SS’ bằng bao nhiêu ?
A. nh thật, SS’ = (n -1)e B. nh ảo . SS’ =
e
n
)
sin
1
2
B. C. sin i =
r
n
n
sin
2
1
D. sin r =
in sin
1
2
Câu 73. Chọn câu trả lời đúng
A. Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường trong suốt có thể lớn hơn hay nhỏ hơn 1
B. Khi ánh sáng đi từ mơi trường chiết quang kém sang mơi trường chiết quang hơn với
góc tới thích hợp sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ tồn phần.
C. Góc giới hạn phản xạ toạn phần xác định bởi sini
gh
= n
12
.
D. Khi ánh sáng đi từ mơi trường có chiết súât lớn sang mơi trường có chiết suất nhỏ thì
mọi tia tới ứng với góc tới i
gh
i≤
đều có tia ló
Câu 74. Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đi từ mơi trường chiết quang hơn sang mơi trường
Min
= A.
B. i’ = i = i
gh
và D
Min
= 2i
gh
+ A D. i’ = i =
α
và D
Min
= 2
α
- A
Câu77. Sử dụng góc lệch nhỏ nhất của tia sáng qua lăng kính, thì có thể đo được :
A. Góc chiết quang của lăng kính,. C. Góc giới hạn i
gh
giữa lăng kính và mơi trường ngồi.
B. Chiết suất của lăng k ính. D. Góc tới của tia sáng đơn sắc qua lăng kính.
Câu78. Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 60
0
, chiết suất n =
2
. Tia sáng đơn
sắc tới lăng kính với góc tới bằng 45
0
thì góc lệch qua lăng kính bằng …
A. 30
0
1sin2
1
=rn
B. sin r
2
= n
C. D = 135 – A D.
121sin2
222
−+−= nnAn
Câu 82. Chiếu tia sáng với góc tới i
1
vào mặt bên AB của lăng kính có chiết suất n sao
cho có tia ló khỏi mặt bên AC với góc ló i
2
, góc lệch D. Công thức nào dưới đây là sai ?
A. sin i
1
= nsinr
1
B. sinr
2
= nsini
2
C. D = i
1
+ i
2
– A D.
0
C.
có tia ló nếu góc tới nhỏ hơn 30
0
D.
có tia ló nếu góc tới nhỏ hơn 25
0
Câu
85. Chiếu tia sáng SI song song với mặt đáy BC của lăng kính phản xạ toàn phần
ABC vuông tại A sao cho có phản xạ toàn phần trên mặt đáy BC hỏi tia ló ra khỏi lăng
kính có hướng thế nào ?
A. lệch về phía đáy
B. song song với măït đáy
C. là là sát mặt bên AC
D. không thể xác đònh được do chưa biết chiết suất của lăng kính.
Câu86. Chiếu tia sáng SI có hướng từ đáy lên đến mặt bên AB của lăng kính có góc chiết
quang A = 60
0
, với góc tới i = 45
0
. Biết chiết suất n = 1,41
1. Tính góc lệch giữa tia tới và tia ló ( Chọn đáp số đúng)
A. 30
0
B. 60
0
C.45
0
D. 90
B.
0
42i >
C.
0
35,26i >
D.
0
28,5i >
Câu 89: Lăng kính có góc chiết quang A = 30
0
, chiết suất n =
2
. Khi ở trong khơng khí thì
góc lệch có giá trị cực tiểu D
min
= A. Giá trị của góc tới i là:
A. 30
0
. B. 60
0
. C. 45
0
. D. Một giá trị khác
Câu 90: Lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
, chiết suất n =
2
ở trong khơng khí. Tia sáng
tới mặt thứ nhất với góc tơi i. Có tia ló ở mặt thứ hai khi: