TRẮC NGHIỆM HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI - Pdf 17

TRẮC NGHIỆM HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI
Câu 1. Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện
âm, thì:
ĐÃ IN TRANG 12
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương.
B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm. 3
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. D.
điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 2. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện
tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện
tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 3. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
A. bản chất của kim loại.
B. điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.
C. bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt. D.
điện trường giữa anôt và catôt.
Câu 4. Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn
điều kiện nào sau đây?
A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện. B. Tần
số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D.
Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 5. Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão
hoà
A. triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn.
B. tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng.
C. tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng. D. tỉ lệ thuận

D. số êlectron đi về được catôt không đổi theo thời gian.
Câu 10. Cường độ dòng quang điện bão hòa
A. tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích
B. Tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích
D. Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích
Câu 11. Đồ thị nào dưới đây vẽ đúng đường đặc trưng vôn - ampe của tế bào
quang điện?

Câu 12. Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức Anh-
xtanh:
A.
2
mv
Ahf
2
max0
 ; B.
4
mv
Ahf
2
max0
 ; C.
2
mv
Ahf

2
max0
h
 ; D.
2
max0h
mveU
2
1
 .
I

0

U
AK
I

0

U
AK
I

0

U
AK
I


A. Hiện tượng phát quang
B. Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hyđro
C. Hiện tượng quang điện
D. Hiện tượng tán sắc, tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng
Câu 19. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 
1
=0,75m và 
2
=0,25m vào
một tấm kẽm có giới hạn quang điện 
o
=0,35m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng
quang điện ?
A. Cả hai bức xạ.
B. Chỉ có bức xạ 
2
.
C. Không có bức xạ nào trong 2 bức xạ đó. D. Chỉ có
bức xạ 
1
.
Câu 20. Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức
A.  = h. B.  =

hc
.
C.  =
h
c


B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm
tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang
điện giảm.
C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ
chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng.
D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm
bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn
quang điện tăng.
Câu 25. Giới hạn quang điện của kim loại là λ
0
. Chiếu vào catôt của tế bào quang
điện lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ
1
=
2
0

và λ
2
=
3
0

. Gọi U
1
và U
2
là điện áp
hãm tương ứng để triệt tiêu dòng quang điện thì
A. U

thì động năng
ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:
A. 2A
0
. B. A
0
.
C. 3A
0
. D.
A
0
/3
Câu 27. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
vào một tấm
kim loại. Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
1
và v
2
với
v
1
= 2v
2
. Tỉ số các hiệu điện thế hãm U
h1
/U

3
= 0,25

m,

4
= 0,30

m,

5
= 0,36

m,

6
= 0,40

m. Các bức
xạ gây ra được hiện tượng quang điện là:
A.

1
,

2
. B.

1
,

14
Hz B. f  4,5.10
14
Hz C. f  5.10
14
Hz
D. f  6.10
14
Hz
Câu 31. Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện
0,4
m

. Hiện tượng quang điện sẽ không có nếu ánh sáng có bước sóng:
A.
0,1
m

. B. 0,2
m

. C.
m

6,0 D. 0,4
m

.
Câu 32. Chiếu bức xạ tử ngoại có λ = 0,25 µm vào một tấm kim loại có công
thoát 3,45 eV. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:

tế

bào

quang

điện

làm

bằng



đi



giới

hạn

quang

điện



0,66



đầu

cực

đại

của

quang

electron

là:

A.
3,01.10
-19
J;
B.
3,15.10
-19
J;

C.
4,01.10
-19
J;
D.
2,51.10

.
Cường độ dòng quang điện lúc đó là
A. 0,48A. B. 4,8A.
C. 0,48mA. D. 4,8mA.
Câu 40. Giả sử các electron thoát ra khỏi catốt của tế bào quang điện đều bị hút về
anốt, khi đó dòng quang điện có cường độ I=0,32mA. Số electron thoát ra khỏi
catốt trong mỗi giây là :
A. 2.10
15
B. 2.10
17
C. 2.10
19

D. 2.10
13
Câu 41. Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,7m. Cho h = 6,625.10
-34
Js, c=3.10
8
m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1
giây là:
A. 3,52.10
19
. B. 3,52.10
20
. C.
3,52.10
18

photon B. 2.10
15
photon C.
2,5.10
15
photon D. 5.10
15
photon
Câu 46. Khi chiếu một chùm bức xạ có bước sóng  = 0,33m vào catôt của một
tế bào quang điện thì điện áp hãm là U
h
. Để có điện áp hãm U’
h
với giá trị |U’
h
|
giảm 1V so với |U
h
| thì phải dùng bức xa có bước sóng ’ bằng bao nhiêu?
A. 0,225m. B. 0,325m.
C. 0,425. D. 0,449m.
Câu 47. Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có
tần số f
1
và f
2
= 2f
1
thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu lần lượt là
6V và 16V. Giới hạn quang điện 

Câu 49. Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 
1
và 
2
với 
2
= 2
1
vào
một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra
khỏi kim loại là 9 . Giới hạn quang điện của kim loại là 
0
. Tỉ số 
0
/ 
1
bằng
A. 16/9 B. 2
C. 16/7 D. 8/7
Câu 50. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 
1
= 0,236m vào catôt của 1 tế bào
quang điện thì các quang electrôn đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U
1
=2,749
V. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 
2
thì hiệu điện thế hãm là U
2
=6,487V. Giá trị

, f
2
(với f
1
< f
2
) vào một quả
cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại
của quả cầu lần lượt là V
1
, V
2
. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu
này thì điện thế cực đại của nó là
A. V
2
. B. (V
1
+ V
2
) C. V
1
.
D. |V
1
-V
2
|.

Câu 55. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng =0,075µm lên mặt kim loại

(T) C. B =
1,2.10
–4
(T) D. B = 0,92.10
–4
(T)
Câu 57. Khi chiếu chùm bức xạ λ=0,2μm rất hẹp vào tâm của catốt phẳng của một
tế bào quang điện công thoát electron là 1,17.10
-19
J. Anốt của tế bào quang điện
cũng có dạng bản phẳng song song với catốt. Đặt vào giữa anốt và catôt một hiệu
điện thế U
AK
= -2V thì vận tốc cực đại của electron khi đến anốt bằng
A. 1,1.10
6
m/s B. 1,1.10
5
m/s
C. 1,22.10
12
m/s D. 1,22.10
10
m/s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status