Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Khoa Công nghệ thông tin
Bộ môn Tin học cơ sở
1
Đặng Bình Phương
[email protected]
NHẬP MÔN LẬP TRÌNH
BIỂU DIỄN THÔNG TIN
BÊN TRONG MÁY TÍNH
VC
&
BB
22
Nội dung
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
Khái niệm thông tin
1
Đơn vị đo thông tin
2
Hệ thống số đếm
3
Biểu diễn thông tin trong MTĐT
4
VC
&
BB
33
Khái niệm
Thông tin (information)
Khái niệm sử dụng thường ngày.
Thông qua báo chí, phim ảnh, giao tiếp
Bit (Binary Digit)
Đơn vị chứa thông tin nhỏ nhất.
Các đơn vị đo thông tin lớn hơn:
Tên gọi
Ký hiệu
Giá trị
Byte
B
8 bit
KiloByte
KB
2
10
B = 1024 Byte
MegaByte
MB
2
10
KB = 2
20
Byte
GigaByte
GB
2
10
MB = 2
30
Byte
TeraByte
TB
&
BB
77
Hệ thống số đếm tổng quát
a N* biểu diễn duy nhất dưới dạng:
a = a
n
b
n
+ a
n-1
b
n-1
+ … + a
1
b
1
+ a
0
b
0
hay a = (a
n
a
n-1
…a
1
a
0
)
+ 0*10
1
+ 8*10
0
1208
10
= 1*1000 + 2*100 + 0*10 + 8*1
1208
10
= 1000 + 200 + 0 + 8 = 1208
10
12.08
10
= 1*10
1
+ 2*10
0
+ 0*10
-1
+ 8*10
-2
12.08
10
= 1*10 + 2*1 + 0*1/10 + 8*1/100
12.08
10
= 10 + 2 + 0 + 0.08 = 12.08
10
VC
&
+ 0*2
0
+ 1*2
-1
+ 1*2
-2
+ 0*2
-3
10.110
2
= 1*2 + 0*1 + 1*1/2 + 1*1/4 + 0*1/8
10.110
2
= 2 + 0 + 0.5 + 0.25 + 0 = 2.75
10
VC
&
BB
1010
Hệ bát phân – OCTal
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
Sử dụng 8 ký số từ 0 đến 7.
Ví dụ
2270
8
= 2*8
3
+ 2*8
2
+ 7*8
1111
Hệ thập lục phân – HEXadecimal
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
Sử dụng 16 ký số từ 0 đến 9 và từ A đến F
Ví dụ
4B8
16
= 4*16
2
+ B*16
1
+ 8*16
0
4B8
16
= 4*256 + 11*16 + 8*1
4B8
16
= 1024 + 176 + 8 = 1208
10
4B.8
16
= 4*16
1
+ B*16
0
+ 8*16
-1
4B.8
16
• 1011.01
2
= 1*2
3
+ 0*2
2
+ 1*2
1
+ 1*2
0
+ 0*2
-1
+ 1*2
-2
1011.01
2
= 8 + 0 + 2 + 1 + 0 + 0.25 = 11.25
10
Cách 2
Nhân/Chia lồng nhau.
Ví dụ
• 1011.01
2
= ((1*2 + 0)*2 + 1)*2 + 1 + (1/2 + 0)/2
1011.01
2
= 11 + 0.25 = 11.25
10
VC
&
-m
tạo thành phần lẻ ở hệ cơ sở b.
VC
&
BB
1515
Chuyển từ DEC -> hệ cơ sở b
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
Đổi 11.25
10
sang hệ nhị phân (b = 2)
Đổi phần nguyên 11
10
• 11 : 2 = 5 dư 1, vậy a
0
= 1
05 : 2 = 2 dư 1, vậy a
1
= 1
02 : 2 = 1 dư 0, vậy a
2
= 0
01 : 2 = 0 dư 1, vậy a
3
= 1
=> phần nguyên 11
10
= 1011
2
Đổi phần lẻ 0.25
1
= B
0004 : 16 = 00 dư 04, vậy a
2
= 4
=> phần nguyên 1208
10
= 4B8
16
Đổi phần lẻ 0.676
10
• 0.676 * 16 = 10.816, vậy a
-1
= A
0.816 * 16 = 13.056, vậy a
-2
= D
do ta chỉ muốn lấy 2 số lẻ nên không nhân tiếp.
=> phần lẻ 0.676
10
= .AD
16
Vậy 1208.676
10
= 4B8.AD
16
VC
&
BB
1717
0001
5
0101
9
1001
D
1101
2
0010
6
0110
A
1010
E
1110
3
0011
7
0111
B
1011
F
1111
VC
&
BB
1818
Chuyển từ BIN <-> hệ cơ sở b
Từ hệ nhị phân sang thập bát phân (2
3
VC
&
BB
1919
Lập bảng chuyển đổi
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
0
2
2
2
1
2
0
00
100
010
110
001
101
011
111
0
1
2
3
4
5
6
7
VC
1 ký số ứng với 4 bit
8
Hệ trung gian: nhị phân
VC
&
BB
2121
Các phép toán trên các hệ đếm
Phép cộng
Ví dụ cộng 2 số thập phân
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
2 9 1 2
1 7 0 6
1
2 9 1 2
1 7 0 6
8164
VC
&
BB
2222
Các phép toán trên các hệ đếm
Phép cộng
Ví dụ cộng 2 số nhị phân
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
1 1 1 0
1 0 0 0
1
1110
1
Ví dụ trừ hai số thập phân
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
2 9 1 2
1 7 0 6
1
2 9 1 2
1 7 0 6
6021
VC
&
BB
2525
Các phép toán trên các hệ đếm
Phép trừ (kết quả dương)
Ví dụ trừ 2 số nhị phân
Biểu diễn thông tin bên trong MTĐT
1 1 1 0
1 0 0 1
1
1010
1
1
0
0 1
0
1
0 1
1 10
1 1 1 0
1 0 0 1