Đồ án: Thiết kế động cơ không đồng bộ 3 pha Roto lồng sóc - Pdf 17

Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B

Đồ Án
Thiết kế động cơ
không đồng bộ 3 pha
Roto lồng sóc

Trường ĐHSPKT Vinh Trang 1
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
MỤC LỤC
Chương II : Thiết Kế Dây Quấn Rãnh Và Gông Roto 10
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 2
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA ROTO LỐNG SÓC
Đồ án môn học là mốc quan trọng để kiểm tra khả năng nhận thức của
sinh viên trong thời gian học tập và những kiến thức đã được giảng dạy ở trong
trường.đòng thời nó còn đánh giá khả năng vận dụng lý thuyết để phân tích tổng
hợp…giải quyết các bào toán trong thực tế.khi làm đồ án sinh viên có quyền
trao đổi,học hỏi và
trau dồi kiến thức.
Nhận thức tầm quan trọng đó em đả làm việc nghiêm túc vận dụng những kiến
thức sẵn có của bản thân,những đóng góp ý kiến của bạn bè và đặc biệt là sự
hướng dẫn của cô giáo Nguyễn Thị Thanh Ngân và một số thầy cô giảng dạy
trong khoa điện của trường đại học sư phạm kĩ thuật vinh để hoàn thành đồ án
môn học này.

vận tải và trong nghiên cứu…
Sự biến đổi điện cơ,cơ điện dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ,nguyên lý
này cững đặt cơ sở cho sự làm việc của các bộ phận biến đổi cảm ứng dùng để
biến đổi điện năng với những giá trị thông số này(điện áp,dòng điện) thành điện
năng với những giá trị thông số khác.
I.2 Thiết kế động cơ không đồng bộ ba pha roto lồng sóc
CHƯƠNG I: THÔNG SỐ ĐỊNH MỨC
-P đm(4kw)
-cosµ=0.84
-η(%)=84
-Điện áp định mức : đấu Δ / Y = 220 / 380 V
-Tần số : 50 Hz
-Số cực : 2p = 6
-Kiểu máy : kín IP44
-Cách cấp điện cấp B
1)tốc độ đồng bộ
Từ công thức: p=
n
đb
f.60


n đb=
p
f.60
=
3
50.60
=1000(vòng/phút)
Với 2p=6 và p đm=4(kw),tra bảng IV.1 phụ lục IV ta có chiều cao tâm

δ
α
=0,64:hệ số cung cực từ
k
δ
=1,11:hệ số dạng sóng
kdq=0,92:chọn dây quấn một lớp đồng tâm đặt vào rãnh ½ kín
theo hình 10-3a trang 234 TKM Đ – trần khành hà với Dn=22,5(cm) ta
tra được:A=280(A/cm)
-mật độ từ cảm khe hở không khí :Bδ=0,9T
=>l
δ
=
)(87,7
1000.16.9,0.280.92,0.11,1.64,0
44,5.10.1,6

'.10.1,6
2
7
2
7
cm
DBAkk
p
ndq
==
δδδ
α
Lấy chuẩn lδ=8(cm)

10.
3
1
3
A
U
p
I ===
ϕη
9)số rãnh roto
Chọn số rãnh mỗi pha trên một cực q
1
=2 khi đó số rãnh của stato là:
Z
1
=6.p.q
1
=6.3.2=36 rãnh
10)bước rãnh stato
t
1
=
1
.
Z
D
π
=
)(14)(4,1
36

=p.q
1
.u
r
/a
1
=3.2.46/1=276(vòng)
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 5
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
13)tiết diện và đường kính dây
S
1
=
111
1
nja
I
đm

trong đó : - a
1
=1 số nhánh song song
-n
1
:số sợi dây ghép song song,chọn n
1
=2
-j

2
111
1
1
mm
nJa
I
S
dm
===
Theo phụ lục VI-1 chọn dây quấn tráng men PFTV có đường kính:
d/d=0,9/0,965(mm)có tiết diện bằng s
1
=0,636(mm
2
)
14)kiểu dây quấn
Chọn dây quấn 1 lớp bước đủ với y=6 vì u=220 (v) và chiều cao tâm
trục của máy h ≤ 160(mm) nên ta có thể chọn dây quấn một lớp đồng tâm đặt
vào rãnh ½ kín
Ta có:
6
6
36
2
===
p
z
τ
=>hệ số bước đủ : β=

α
α
q
q
Trong đó : q
1
=2
α =
o
p
30
36
360.3
36
360.
==
hệ số dây quấn stato:
k
dq1
=k
y1
.k
r
=1.0,97=0,97
16)từ thông khe hở không khí
Theo công thức 4-80 trang 114 sách TKMĐ:
3
11
1
10.6,30036,0

)(84,0
8.37,8.64,0
10.0036,0

10.
44
T
l
B ===
δδ
δ
τα
φ
Trong đó : -ɸ=0,0036 xác định ở mục 16
-α = 0,64 là hệ số cung cực từ xác định ở mục 15
-τ = 8,73 xác định ở mục 6
-l
δ
=8(cm) xác định ở mục 5
kiểm tra :
sai số A là hoàn toàn chấp nhận được
sai số B
δ
=6,66% > 5%
nhận xét :do sai số như đã tính nên vượt quá giá trị cho phép ,để hiệu chỉnh lại
trị số này cho thích hợp thì ta phải giải hệ số K
dq1
bằng cách sử dụng dây quấn
bước ngắn với y=10,β=0,833
K

=0,966.0,97=0,94
)(10.7,30037,0
276.94,0.50.11,1.4
220.966.0
4
.
3
11
1
wb
wKfK
UK
dqs
dmE

====
φ
Sai số 4,11% < 5% là chấp nhận được
18)xác định chiều dài răng stato
)(67,0
95,0.8.85,1
4,1.8.84,0
.

11
1
'
1
1
'

c1
;hệ số ép chặt lõi sắt stato , ta chọn K
c1
=0,95
19)xác định sơ bộ chiều cao gông
h’
g1
=
)(52,1
95,0.8.6,1.2
10.0037,0
2
10.
4
11
4
cm
klB
cgl
==
φ
trong đó:B
gl
:mật độ từ thông gông stato,B
gl
=1,5÷1,65 ta chọn sơ bộ:B
gl
=1,6(T)
20)kích thước rãnh và cách điện rãnh
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 7

2
)
-chọn kiểu rãnh hình quả lê như hình vẽ:
21)chiều cao rãnh stato
mmcmhDDh
gnr
3,1773,152,1)165,22(
2
1
').(
2
1
11
==−−=−−=
Với: -h’
g1
=1,52cm tính ở mục 19
-D
n
= 22,5cm tính ở mục 4
-D=16cm đường kính stato ,tính ở mục 4
*)chiều cao thực của răng stato
h
z1
=h
r1
-h
41
=17,3-0,5=16,8(mm)
*)bề rộng miệng rãnh stato là:

Với: -D
n
=22,5 đường kình ngoài stato
-h’
g1
=1,52cm chiều cao gông stato ,tinh ở mục 19
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 8
0.5mm
3,2mm
9,4mmm
8mm
17,3(mm)
12,1mm
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
-b’
z1
=0,67cm chiều rộng răng stato ,tính ở mục 18
-z
1
=36 rãnh tính ở mục 9
Theo bảng VIII-1 ở phụ lục VIII chiều dày cách điện rãnh là :C=0,25(cm). của
nêm là : C’=0,35(cm)
*)tính hệ số lấp đầy k
đ
-Diện tích rãnh (trừ nêm)
)(27,130)
2
8

+
+
+
=
π
π
Trong đó : -h
12
=h
r1
-0,5d
2
-h
41
=1,73-0,5.0,94-0,05=12,1(mm
2
)
-diện tích lớp cách điện :chọn tổng chiều dài cách điện C=0,25(mm)
-chiều dày cách điện giữa hai lớp :C’=0,35(mm)
)(3,1535,0.
2
8
.25,0)].4,98(1,12.2
2
4,9.
['.
2
.
)].(.2
2

1
===
r
cd
r
d
s
dun
K
< 0,75
Nhận xét :với hệ số lấp đầy như trên là đật yêu cầu kỉ thuật đề ra
22)chiều rông răng stato
-chiều rông răng stato phía đáy rãnh phẳng:
Theo công thức 4-31 trang 70.TKMĐ:
)(67,08,0
36
8,005,0.216(
.2(
'
min1
1
min141
1
mmb
z
bhD
b
r
r
z

2
1
73,1
2
165,22
2
1
2
211
mmcndh
DD
h
r
n
g
==+−

=+−

=
Trong đó: h
r1
=1,73(cm) tính ở mục 20
24)khe hở không khí
Khi chọn khe hở không khí δ ta cố gắng lấy nhỏ để cho dòng điện
không tải nhỏ và cosφ cao,nhưng khe hở không khí nhỏ sẻ khó khăn trong việc
chế tạo và quá trình làm việc của máy :stato rất dể chạm với roto (sat cốt),làm
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 9
)(675,094,0
36

2
9
1(
1200
mmcm
p
D
==+=+=
δ
Do đó ta chọn : δ=0,4(mm)
Chương II : Thiết Kế Dây Quấn Rãnh Và Gông Roto
25) Số rãnh roto
Thiết kế roto lồng sóc đúc nhôm ,chọn số rãnh roto theo bảng 10-6
trang 246,TKMD _ TKH ,sự phối hợp giữa số rãnh z
1
và z
2
theo 2p của động cơ
không đồng bộ ba pha roto lồng sóc :2p=6 rãnh roto nghiêng ,động cơ làm việc
ở chế độ bình thường
-Z
2
=33 (rãnh)
26) Đường kính ngoài
D’=D-2δ=16-2.0,04=15,92(cm)=159,2(mm)
Trong đó:
-D=18(cm) đường kính trong2 stato
-δ =0.04(cm) khe hở không khí tính ở mục 23
27)Đường kính trục roto
D

δ
=0.84(T)
-L
2
=l
1
=8(cm)
-T
2
=1,51(cm)
-K
c2
:hệ số ép chặt lõi sắt roto ta chọn k
c2
=0,95
cmcmb
z
(6,7)(76,0
95,0.8.75,1
8.51,1.84,0
'
2
===⇒
)
Trong đó :-B
z2
:mật độ từ cảm răng roto ,theo bảng 10-5b trang 241 sách thiết kế
máy điện của trần khánh hà ta chọn B
z2
=1,75

-m
1
=3 số pha của dây quấn stato
-k
I
=f(cosφ) :là hệ số dòng điện,được tra trong hình 10-5 trang
244,sách thiết kế máy điệ của trần khánh hà ,ứng với cosφ
đm
=0,8 thì
k
I
=0,84
31) Tiết diện thanh dẫn bằng nhôm
Với thanh dẫn nhôm thì J
td
=2,5÷3,5 (A/mm
2
) ta chọn sơ bộ
J
td
=3(A/mm
2
)
Tiết diện thanh dẫn:
)(6,113
3
76,340
'
2
2

1
.76,340
.
sin.2
1
2
A
z
p
II
o
tdv
===
π
33) Kích thước răng , rãnh roto
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 11
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
Do động cơ có chiều cao tâm trục h=132 (mm) do đó ta chọn dạng rãnh roto là
rãnh sâu hình quả lê như hình 10-8b trang 248 TKM Đ và có các thông số như
sau:
-h
42
=0,5(mm)
-b
42
=1(mm)
-d
1

21
2
2
2
1
mmh
dddd
S
r
=
+
+
+
=
+
+
+
=
ππ
Trong đó : -d
1
=7(mm) tính ở mục 33
-d
2
=4,9(mm) tính ở mục 33
-h
12
=10,7 (mm) tính ở mục 33
35) Diện tích vành ngắn mạch
S

min2
2
2min2
2
cmd
z
hdD
b
r
zr
z
=−
−+
=−
−++
=
ππ
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 12
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
Trong đó: -z
2
=47 rãnh xác định ở mục 24
-D’=15,92(cm) xác định ở mục 25
-Bề rộng răng roto ở chỗ hẹp nhất
)(1,3)(31,07,0
33
)55,0.27,092,15().2'(
'

84,087.0
2
'''
22
2
cm
bb
b
zz
tbz
=
+
=
+
=
37) Đối với động cơ loại rãnh có đáy tròn ,số đôi cực 2p=6 theo công thức
)(4,38)(84,349,0.
6
1
8,1
2
8,492,15
6
1
2
'
222
mmcmdh
dD
h

r
h
1
2
1
d
2
d
4
2
4
2
h
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN MẠCH TỪ
39) Khe hở không khí
-phía stato:
δ
δ
.
11
1
1
vt
t
k

=

1
=
+
=
+
=
δ
δ
b
b
v
và b
41
=3,2 (mm) miệng rãnh stato xác định ở mục
20
-phía roto :
δ
δ
.
22
2
2
vt
t
k

=
Trong đó : -
83,0
4,0

02,1
4,0.83,01,15
1,15
.
21
22
2
2
===⇒
=

=

=⇒
δδδ
δ
δ
kkk
vt
t
k
40) Sức từ động trên khe hở không khí
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 14
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
Mạch từ có hai đoạn qua không khí ,bề rộng của khe hở không khí
theo hướng kính ,theo công thức :
F
δ

cz
z
===
δδ
Trong đó : -B
δ
=1,85(T) :tính ở mục 17
-t
1
= 1,4 (cm) tính ở mục 10
-b
z1
=0,673 (cm) tính ở mục 21
-k
c1
=0,95 chọn ở mục 18
42) Cường độ từ trường trên răng stato
H
z1
=f(B
z1
), giá trị của H
z1
được tra trong phụ lục V-5 trang 608
TKM Đ :bảng và đường cong từ hóa
Với B
z1
=1,84(T) ,ta dùng phương pháp nội suy từ hai giá trị lân cận ,tra bảng V-
6 cho loại tôn silic: H
z1

z
===
δδ
Trong đó : -b
z2
=0,805(T) tính ở mục 36
-k
c
=k
c2
=0,95 chọn ở mục 18
-t
1
=t
2
=1,4 (cm)
45) Cường độ từ trường H
z2min
từ phía b
z2max
B 1,5 1,65 1,8
H 7,63 ? 17,2
Với : -B
z2min
= 1,54 ta có :
-H
z2min
= 7,63+(17,2-7,63).
)/(415,12
5,18,1

Tính lại hệ số bão hòa răng đã chọn ở mục 6,theo công thức 4-10
trang 93 TKM Đ :
16,1
4,631
53,3272.694,631
21
=
++
=
++
=
δ
δ
F
FFF
k
zz
z
Trong đó: -F
δ
=631,4 (A) tính ở mục 10
-F
z1
=69,72 (A) tính ở mục 43
-F
z2
=32,53 (A) tính ở mục 46
48) Mật độ từ thông trên gông stato
Tính lại việc chọn sơ bộ ở mục 19
)(22,1

50) Chiều dài mạch từ gông từ stato
Theo công thức 4-48 trang 107 TKM Đ:
)(15,11
6
)19,15,22(
2
)(
1
1
cm
p
hD
L
gn
g
=

=

=
π
π
51) Mật độ từ thông trên gông stato
F
g1
=L
g1
.H
g1
=11,15.5,01=55,9(A)

g2
=0,45(T) ta có :
-H
g2
= 1,54(A/cm)
54) Chiều dài mạch từ gông từ stato
)(4,5
6
)5,58,4(
2
)(
2
2
cm
p
hd
L
gt
g
=
+
=
+
=
π
π
Trong đó : -d
t
= 4,8 (cm) đường kính trục roto,tính ở mục 26
-h

z2
=32,53(A) sức từ động trên răng roto,tính ở mục 47
-F
g1
=55,9(A) sức từ động trên gông roto ,tính ở mục 52
-F
g2
=5,75(A) sức từ động trên gông roto ,tính ở mục 56
57) Hệ số bão hòa toàn mạch
26,1
4,631
3,795
===
Σ
δ
µ
F
F
k
58) Dòng điện từ hóa
Theo công thức 4-83 trang 115 TKM Đ-TKH :
)(3,3
97,0.276.3.9,0
3,795.3
9,0
.
111
A
kwm
Fp

Nhận xét : -I
đm
=8,6(A) dòng điện định mức ,với động cơ không đồng bộ có
2p=6 thì
%),40%30(% −=
µ
I
do vậy giá trị trên là chấp nhận được
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 17
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
CHƯƠNG IV: THAM SỐ ĐỘNG CƠ ĐIỆN
59) Chiều dài phần đầu nối dây quấn stato
Theo công thức 3-29 và 3-30 trang 63,TKM Đ – TKH:
l
d1
=k
d1

y1
+2B
1
Với: -k
đ1
được tra ở bảng 3-4 trang 69 ,sách thiết kế máy điện của trần
khánh hà,đối với loại động cơ 2p=6 phần đầu nối không băng cách điện ta có:
-k
đ1
=1,6 và B

y
=
+
=
π
τ
Từ đó ta có :
)(88,161.246,15.6,12.
1111
cmBkl
ydqd
=+=+=
τ
60)chiều dài phần dầu nối của dây quấn stato khi ra khỏi lỏi sắt
Chiều dài trung bình ½ vòng dây của dây quấn stato
l
1/2tb
=l
1
+l
d1
=8+16,88=24,88(cm)
61) Chiều dài dây quấn một pha của roto
)(88,9510.88,24.276.210 2
22
2/111
mlwl
tb
===
−−

cu
Ω=
ρ
,tra trong bảng 5-1 trang 117 sách thiết kế
máy điện của trần khánh hà ,là điện trở suất ,đối với cách điện cấp B nên nhiệt
độ tinh toán của máy là 75
o
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 18
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
-tính theo đơn vị tương đối
)(064,03,1.
220
6,8
.*
1
1
1
1
Ω=== R
U
I
R
Với :
)(82,0
63,0.1.2
88,95
.
46

=1/23 được tra trong bảng 5.1 thiết kế máy điện
-l
2
=8(cm) chiều dài lõi sắt roto tính ở mục 28
-s
r2
=93,32(mm
2
) diện tích rãnh roto tính ở mục 36
*)điện trở vành ngắn mạch
)(10.5,3
374.33
10.62,13.
.
23
1
.
10
.
5
2
2
2
Ω===



π
π
ρ

2
Ω=+=

+=



v
td
R
RR
Trong đó :
-R
td
=3,8.10
-5
(Ω),điện trở tác dụng của dây quấn stato,tính ở mục
trên
-R
v
=3,5.10
-5
(Ω) ,điện trở vành ngắn mạch ,tính ở trên
-Δ=
56,0
33
180.3
sin2 =
64)hệ số quy đổi điện trở roto về stato
Theo công thức 5-16 trang 121 TKM Đ – TKH ta có :

dm
U
IR
66)hệ số từ rãnh stato
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 19
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
Hệ số từ dẫn tản rãnh λ
r1
phụ thuộc vào kích thước và hình dáng và kiểu dây
quấn
λ
r1
=
ββ
').
2
785,0(.
3
41
41
1
2
1
41
1
1
k
b

'31
=
+
=
+
=
β
β
k
k
-h
1
=h
r1
-0,1d
2
-2C-C’=17,3-0,1.4,9-2.0,25-0,35=15,96(mm)
-b
41
=3,2(mm)
-h
41
=0,5(mm)
-h
2
=-(d
1
/2-2C-C’)=-(7/2-2.0,25-0,35)=-2,65(mm) chiều cao nêm
-b
r1

t
.
) (
.9,0
411
2
111
1
=
Trong đó :
-t
1
=14(mm) bước rãnh stato ,tinh ở mục 10
-q
1
=2 chọn ở mục 9
-k
dq1
=0,97 tính ở mục 15

t1
tra trong bảng 5-3 trang 137 TKM Đ ,với q
1
=2 ,bước rút ngắn
của dây quấn theo bước rãnh bằng :
100 σ
t1
=2,85 => σ
t1
= 0,0285

= 2 và z
2
/p = 11 :
ρ
t1
=
95,0)1115(
1015
94,099,0
99,0 =−



theo công thức 5-41 trang 130 ,TKMĐ ta có:
94,0
4,0.4,1
2,3
.33,01
.
033,01
2
1
41
2
41
=−=−=
δ
t
b
k

βτλ
δ
đlđ
l
l
q
Trong đó :
-l
đ1
=26,74(cm) chiều dài phần đầu nối dây quấn stato tính ở mục 59
-β=0.833 tính ở mục 15
-τ= 8,37 (cm) tính ở mục 6
69)tổng hệ số từ tản dẫn
91,473.326,092,0
1111
=++=++=Σ
đtr
λλλλ
70)điện kháng tản dây quấn stato
Theo công thức 5-20 trang 124 ,TKMĐ ta có :
)(158,007,3.
4.3
8
.)
100
276
.(
100
50
.158,0.

đm
71)hệ số từ dẫn tản rãnh stato
*)hệ số từ dẫn tản rãnh roto :loại rãnh hình quả lê
Theo công thức 5-30 trang 126 ,TKM Đ ta có :
42
4242
2
2
2
1
2
].
.2
66,0)
.8
.
1.(
3
[
b
h
k
b
b
s
b
b
h
r
r

32,92.8
7.
1.(
7.3
4,17
[
2
2
2
=+−+−=
π
λ
r
72) Hệ số từ tản tạp roto
2
22
2
222
2
.
.
).(
.9,0
σ
δ
ρ
λ
δ
k
kkqt


2
:được tra trong bảng 5-2c trang 136 thì :
Với
6
11
6.3
33
2.3
2
2
===
p
z
q

ta ngoại suy giữa q
2
=2 và q
2
=11/6
-q
2
=2 => 100 σ
2
= 2,29 => σ
2
=0,0229
-q
2

D
lz
D
vv
d
2
.7,4
lg.
'.'.
.3,2
2
22
2
+∆
=
λ

Trong đó :
-D
v
=13,62(cm) tính ở mục 23
-l
δ
’’=l
2
=8(cm) đối với roto lồng sóc có rãnh thông gió
-
563,0
33
3.180

2
2
===
t
b
n
tm
λλ
75) Hệ số từ dẫn roto
338,5001,14,033.2607,1
22222
=+++=+++=Σ
rdtr
λλλλλ
76) Điện kháng tản dây quấn roto
Theo công thức 5-49 trang 132 với roto lồng sóc:
X
2
=7,9.f
2
.l
2
.Ʃλ
2
.10
8−
=7,9.50.8.5,338.10
8−
=1,7.10
4−

=
)(35,7
3,29
158,0.3,29220
.
11
Ω=

=

µ
µ
I
XIU
Trogn đó :
-U
1
=220(v) điện áp pha đặt vào dây quấn stato
-I
μ
= 3,3(A) dòng điện từ hóa ,tính ở mục 58
-X
1
=0,158 (Ω) điện kháng tản dây quấn stato,tính ở mục 69
*)tính theo đơn vị tương đối :
X
12
*=
)(28,0
220

n
72,9027,0.360027,0
16.
4,1
.
1
==⇒===
γ
ππ
(điện)
-
20,54
23,1.3,1
220
.
1
1
===
XI
U
µ
ε
81) Tính lại trị số k
E
98.0
220
23,1.3,1220
'.
1
11

k
nên không cần tính lại
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 23
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B
CHƯƠNG V: TỔN HAO THÉP VÀ TỔN HAO CƠ
82) Trọng lượng răng stato
G
z1
= γ
Fe
.Z
1
.h
r1
.b
z1
.l
1
.k
c1
.10
-3

với:

Fe
=7,8(kg/cm
2

c1
.10
-3

trong đó:
- γ
Fe
= 7,8 (kg/cm
2
) trọng lượng riêng của thép làm răng stato
- l
g1
=11,15(cm) chiều dài mạch từ gông từ stato,tính ở mục 50
- h
g1
=19,9(mm) chiều cao gông từ stato ,tính ở mục 20
)(9,710.95,0.6.99,1.8.15,11.8,7
3
1
kgG
g
==⇒

TỔN HAO CHÍNH TRONG THÉP
84)Tổn hao cơ bản trong lõi sắt stato
*) tổn hao trong răng:theo công thức 6-2 trang 140 sách TKMĐ ta có:
P
Fez1
=k
gia côngz1

= k
gia công g1
. P
Feg1
. G
g1
.10
-3
,theo công thức6-3 trang 140 ,TKM Đ
của Trần khánh hà ,trong đó :
o G
g1
=7,9(kg) trọng lượng gông từ stato ,tính ở mục 83
o k
gia công g1
=1,6 hệ số gia công stato,với p
động cơ
≤250(kw)
thay số vào ta được:
P
Feg1
=1,6.2,5.1,85
2
.7,9.10
-3
=0,108(kw)
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 24
Đồ Án Môn Học SVTH:Nguyễn Huy Kỳ . Lớp K
3
_Điện B

1
=== tB
nz
kp
oobm
Với: β
o
=0,38 tra theo dường cong trong hình 6-1 trang 141 sách thiết kế điện,
B
0
= β
o
.k
δ
.B
δ
=0,38.1,18.0,84=0,38
Thay số vào ta có:
37
1
10.22,510.8.36].32,04,1.[77,167
−−
=−=
bm
p
(kw)
86) Tổn hao bề mặt răng roto
Theo công thức :
7
224212

δ
.B
δ
=0,18.1,18.0,84=0,188
Thay số vào ta có:
P
bm
=33.(1,51-1).8.41,53.10
-7
=6.10
-4
(kw)
87) Tổn hao đập mạch trên răng stato
Theo công thức 6-13 trang 143 sách Thiết Kế Máy Điện :
3
1
2
1
3
12
1
10 ).
10
.
(11,0

=
zđmđâpmach
GB
nz

=

trong đó : -v
2
=0,83,tínhh ở mục 39
-δ=0,4(mm), t
2
=1,51(cm)
-B
z1
=1,84(T) tính ở mục 41

)(02,084,1.
1,15.2
4,0.83,0
1
TB
đm
==
Thay số vào ta được tổn hao đập mạch trên răng stato là:
Trường ĐHSPKT Vinh Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status