Lớp văn 10
Đề 1 _ văn 10
A. Trắc nghiệm
Câu 1:
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ?
A. Chuyển động không ngừng
B. Giữa các phân tử có khoảng cách
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 2:
Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 3:
Quá trình nào sau đây có liên quan đến định luật Sac-lơ ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.
D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Câu 4:
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng ?
A. Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng có
phương vuông góc với đoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng.
B. Lực căng bề mặt luôn có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.
C. Lực căng bề mặt có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng
p
O
C. 2,1 atm
D. 2,15 atm
Câu 7:
Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm
3
hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt
độ 47
o
C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm
3
và áp suất
tăng lên tới 15 atm . Tìm nhiệt độ của hỗn hợp khí nén .
A. 70,5
o
C B. 207
o
C C. 70,5 K D. 207 K
Câu 8:
Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí ,
biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A. ∆U = -600 J
B. ∆U = 1400 J
C. ∆U = - 1400 J
D. ∆U = 600 J
B. Tự luận
Câu 1:
Nhiệt lượng kế bằng đồng có nhiệt dung riêng
3
nước biết rằng độ cứng của lò xo là 0,005 N/cm.
Đề 2_ Văn 10
A. Trắc nghiệm
Câu 1:
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử:
A. Chỉ có lực hút
B. Chỉ có lực đẩy
C. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
D. Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
Câu 2:
Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?
A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.
B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.
D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình
Câu 3:
Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích ?
A
B
C
D
Câu 4:
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không đúng với chất rắn kết tinh ?
A. Có dạng hình học xác định
B. Có cấu trúc tình thể
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 5:
Trong biến dạng đàn hồi độ biến dạng tỉ đối của thanh tỉ lệ thuần với đại lượng nào dưới
đây ?
Câu 8:
Người ta thực hiện công 1800 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí ,
biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A. ∆U = -600 J
B. ∆U = 1400 J
C. ∆U = - 1400 J
D. ∆U = 600 J
Câu 9:
Một thanh thép dài 5 m có tiết diện ngang 1,5 cm
2
được giữ chặt một đầu. Cho biết suất
đàn hồi của thép là E = 2.10
11
Pa. Để thanh dài thêm 2,5 mm thì phải tác dụng vào đầu còn
lại một lực có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A. 15.10
7
N B. 1,5.10
4
N C. 3.10
5
N D. 6.10
10
N
Câu 10 :
Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học
A. Áp dụng cho quá trình đẳng áp
B. Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt
C. Áp dụng cho quá trình đẳng tích
p
Bỏ vào nhiệt lượng kế một vật bằng đồng có nhiệt dung riêng
3
3
0,33. 10c =
J/kg.độ có
khối lượng 400 g, ở 90
0
C. Nhiệt độ sau cùng của hệ khi cân bằng là 30
0
C.
Tính khối lượng của nhiêt lượng kế và của nước ?
Câu 2:
Một vòng khuyên mỏng có đường kính
34d mm=
đặt nằm ngang và treo vào đầu dưới của
một lò xo để thẳng đứng. Nhúng vành khuyên vào một cốc nước rồi cầm đầu kia của lò xo
kéo vành khuyên ra khỏi nước, ta thấy lò xo dãn thêm 32 mm. Tính hệ số căng bề mặt của
nước biết rằng độ cứng của lò xo là 0,005 N/cm.
Lớp sử 10
Đề 1_ Sử 10
A. Trắc nghiệm
Câu 1:
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí ?
A. chuyển động hỗn loạn
B. Chuyển động không ngừng
C. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Câu 2:
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác đinh ?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng
C. Có tính dị hướng.
D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 5:
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng ?
A. Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng có
phương vuông góc với đoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng.
B. Lực căng bề mặt luôn có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng.
C. Lực căng bề mặt có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng
D. Lực căng bề mặt tác dụng lên đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng có độ lớn f tỉ
lệ với độ dài
l
của đoạn đường đó
Câu 6:
Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20
o
C và áp suất 2atm. Khi để ngoài
nắng nhiệt độ 42
o
C, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.
A. 1,94 atm
B. 2,0 atm
C. 2,1 atm
D. 2,15 atm
Câu 7:
Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm
3
hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt
độ 47
o
C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm
10
N
Câu 10 :
Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học
A. Áp dụng cho quá trình đẳng áp
B. Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt
C. Áp dụng cho quá trình đẳng tích
D. Áp dụng cho cả ba quá trình trên
B. Tự luận
Câu 1:
1. Ở nhiệt độ
1
T
áp suất
1
p
khối lượng riêng của một chất khí là
1
D
. Lập biểu thức tính
khối lượng riêng của chất khí đó khi ở nhiệt độ
2
T
, áp suất
2
p
2. Áp dụng biểu thức ở phần 1 hãy tính khối lượng riêng của không khí ở trên đỉnh núi
Phan-xi-păng cao 3140 m. Biết rằng mỗi khi lên cao thêm 10m thì áp suất khí quyển giảm
1 mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 2
0
Câu 2:
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt ?
A.
1 1 2 2
p V p V=
B.
1 2
1 2
p p
V V
=
C.
1 1
2 2
p V
p V
=
D.
p V:
Câu 3:
Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích ?
A
B
C
D
Câu 4:
Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng ?
A. Có thể có tính dị hướng hoặc tính đẳng hướng.
B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có cấu trúc tinh thể.
p
B. 2,0 atm
C. 2,1 atm
D. 2,15 atm
Câu 7:
Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm
3
hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt
độ 47
o
C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm
3
và áp suất
tăng lên tới 10 atm . Tìm nhiệt độ của hỗn hợp khí nén .
A. 652
o
C B. 207
o
C C. 320 K D. 207 K
Câu 8:
Người ta thực hiện công 1800 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí ,
biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A. ∆U = -600 J
B. ∆U = 1400 J
C. ∆U = - 1400 J
D. ∆U = 600 J
Câu 9:
Một thanh thép dài 5 m có tiết diện ngang 1,5 cm
2
được giữ chặt một đầu. Cho biết suất
. Lập biểu thức tính
khối lượng riêng của chất khí đó khi ở nhiệt độ
2
T
, áp suất
2
p
2. Áp dụng biểu thức ở phần 1 hãy tính khối lượng riêng của không khí ở trên đỉnh núi
Phan-xi-păng cao 3140 m. Biết rằng mỗi khi lên cao thêm 10m thì áp suất khí quyển giảm
1 mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 2
0
C khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn
( áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0
0
C ) là 1,29 kg/m
3
Câu 2:
Một màng xà phòng được căng trên một khung dây đồng mảnh hình
chữ nhật treo thẳng đứng đoạn dây đồng ab dài 80 mm và có thể trượt
dễ dàng dọc theo chiều dài của khung. Khối lượng riêng của đồng là
8900 kg/m
3
, màng xà phòng có hệ số căng mặt ngoài là
0,040 /N m
σ
=
. Tính đường kính của đoạn dây ab để nó nằm cân
bằng. lấy
2
9,8 /g m s=
Trong hệ tọa độ pT ( trục tung Op ) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích
A. Đường Hypebol
B. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm
0p =
Câu 4:
Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể ?
A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
Câu 5:
Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt ?
A. Băng kép
B. Nhiệt kế kim loại
C. Đồng hồ bấm giây
D. Am pe kế nhiệt
Câu 6:
Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20
o
C và áp suất 2atm. Khi để ngoài
nắng nhiệt độ 42
o
C, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.
A. 1,94 atm
B. 2,0 atm
C. 2,1 atm
D. 2,15 atm
Câu 7:
7
N B. 1,5.10
4
N C. 3.10
5
N D. 6.10
10
N
Câu 10 :
Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lý I nhiệt động lực học
A. Áp dụng cho quá trình đẳng áp
B. Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt
C. Áp dụng cho quá trình đẳng tích
D. Áp dụng cho cả ba quá trình trên
B. Tự luận
Câu 1:
Tính khối lượng không khí đã thoát ra khỏi một căn phòng có thể tích
3
60V m=
khi ta
tăng nhiệt độ của phòng từ
1
280T K=
đến
2
300T K=
. Biết khi tăng nhiệt độ lên như vậy
thì áp suất không đổi và có giá trị bằng áp suất chuẩn và khối lượng riêng của không khí ở
điều kiện tiêu chuẩn là 1,29 kg/m
3
A.
p T:
B.
1
p
T
:
C.
p
const
T
=
P
ur
a b
D.
3
1
1 3
p
p
T T
=
[<br>]
Câu 4:
Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đa tinh thể ?
A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
tăng lên tới 10 atm . Tìm nhiệt độ của hỗn hợp khí nén .
A. 652
o
C B. 207
o
C C. 320 K D. 207 K
[<br>]
Câu 8:
Người ta thực hiện công 1800 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí ,
biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A. ∆U = -600 J
B. ∆U = 1400 J
C. ∆U = - 1400 J
D. ∆U = 600 J
[<br>]
Câu 9:
Một thanh thép dài 5 m có tiết diện ngang 1,5 cm
2
được giữ chặt một đầu. Cho biết suất
đàn hồi của thép là E = 2.10
11
Pa. Để thanh dài thêm 2,5 mm thì phải tác dụng vào đầu còn
lại một lực có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A. 15.10
7
N B. 1,5.10
4
N C. 3.10
5
N D. 6.10
dây để nó nằm cân bằng. Màng xà phòng có hệ số căng mặt ngoài là
0,040 /N m
σ
=
, lấy
2
9,8 /g m s=
P
ur
a b