Bài giải môn Hóa học
TPO - Chiều nay, 2 - 6, thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT làm bài
môn Hóa học. Tiến sĩ Phạm Trần Nguyên Nguyên, giảng viên
Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh gợi ý bài
giải môn thi này (mã đề 208). Phương án in đậm và gạch chân
là câu trả lời đúng.
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2010
Môn thi : HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông
Mã đề thi : 208
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12;
N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn =
65; Ag = 108
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 : Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
A. đồng B. natri C. nhôm D. chì
Câu 2 : Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Li B. Ca C. K D. Be
Câu 3 : Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. CaSO
4
B. NaCl C. Na
2
CO
3
D. CaCO
3
Câu 4 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm
thổ là
A. ns
2
np
NCH
2
COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 100 B. 200 C. 50 D. 150
Câu 9 : Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy
A. có kết tủa trắng và bọt khí B. không có hiện tượng gì
C. có kết tủa trắng D. có bọt khí thoát ra
Câu 10 : Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A. Ba(OH)
2
và Fe(OH)
3
B. Cr(OH)
3
và Al(OH)
3
C. NaOH và Al(OH)
3
D. Ca(OH)
2
và Cr(OH)
3
NCH(CH
3
)COOH C.
CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH
Câu 13 : Chất có tính lưỡng tính là
A. NaOH B. KNO
3
C.
NaHCO
3
D. NaCl
Câu 14 : Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. H
2
SO
4
(đặc, nguội) B. KOH C.
NaOH D. H
2
SO
4
(loãng)
Câu 15 : Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất
trong dãy là
Câu 20 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. C
2
H
5
OH B. H
2
NCH
2
COOH C.
CH
3
COOH D. CH
3
NH
2
Câu 21 : Cho dãy các chất: CH
2
=CHCl, CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH
2
,
H
2
NCH
CO
3
C.
CaCl
2
D. KNO
3
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO
3
(loãng,
dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị
của V là
A. 2,24. B. 4,48. C.
3,36. D. 1,12.
Câu 27: Cho dãy các chất : CH
3
COOCH
3
, C
2
H
5
OH, H
2
NCH
2
COOH,
CH
3
NH
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Để phân biệt dung dịch Na
2
SO
4
với dung dịch NaCl, người ta
dùng dung dịch
A. NaOH. B. BaCl
2
. C.
KNO
3
. D. HCl.
Câu 34: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực
bazơ là:
A. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
(anilin), NH
3
. B. NH
NH
2
(anilin), NH
3
, CH
3
NH
2
.
Câu 35: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nilon-6,6. B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(vinyl clorua). D. polietilen.
Câu 36: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo
thành muối sắt (III)?
A. Dung dịch HNO
3
(loãng, dư). B. Dung dịch
H
2
SO
4
(loãng).
C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch
CuSO
4
.
Câu 37: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr
2
O
3
COOH và CH
3
ONa. D. CH
3
OH và CH
3
COOH.
B. Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Phản ứng giữa C
2
H
5
OH với CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun
nóng) là phản ứng
A. trùng hợp. B. este hóa. C. xà phòng hóa.
D. trùng ngưng.
Câu 42: Dung dịch có pH > 7 là
A. K
2
SO
4
. B. FeCl
3
. C. Al
2+
/Sn) = –0,14V. Suất điện
động chuẩn của pin điện hóa Zn–Sn là
A. 0,90V. B. –0,62V. C. 0,62V.
D. –0,90V.
Câu 46: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân
tử C
3
H
9
N là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là
A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. fructozơ.
D. mantozơ.
Câu 48: Khi điện phân dung dịch CuCl
2
để điều chế kim loại Cu, quá
trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A. Cu ® Cu
2+
+ 2e. B. 2Cl
-
® Cl
2
+ 2e. C. Cl
2
+
2e ® 2Cl
-