Đề thi thử Hoá số 03/09-10 - Pdf 17

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM
ĐỀ SỐ 03/09-10
1. Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
5
thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình
electron nào sau đây:
A. 1s
2
2s
2
2p
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. D. 1s

SO
4
+ 2NaOH → Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
B. 6HCl + Fe
2
O
3
→ 2FeCl
3
+ 3H
2
O
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4

+ 2HCl
D. Ca(OH)
2

D. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh.
10. Điện phân nóng chảy 34 gam một oxit kim loại thu được 10,8 gam kim loại ở catot và 6,72 lít
khí ở anot. Công thức của oxit trên là
A. Fe
2
O
3
. B. Al
2
O
3
. C. Na
2
O. D. CaO.
11. Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hóa thì phải tiến hành điện phân với
điện cực gì và dung dịch gì?
A. Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt.
B. Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng.
C. Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt.
D. Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng.
12. Cho oxit sắt từ phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được
A. muối sắt (II).
B. muối sắt (III).
C. hỗn hợp cả muối sắt (II) và (III).
D. chất rắn không tan.
13. Tên gang xám là do

, Al(OH)
3
ta cho dung dịch muối của chúng tác
dụng với:
A. dung dịch NaOH vừa đủ. B. dung dịch NaOH dư.
C. dung dịch NH
3
dư. D. Cả 3 đáp án trên đều sai.
18. Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây không là phản ứng oxi hóa khử?
A. 4HNO
3
+ Cu → Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
B. NH
4
NO
2
→ N
2
+ 2H
2
O
C. 3NH

2 2
[NH ]
K
[N ][H ]
=
. B.
2 2
3
[N ][H ]
K
[NH ]
=
.
C.
2
3
3
2 2
[NH ]
K
[N ][H ]
=
. D.
2
2 2
3
[N ][H ]
K
[NH ]
=

2
, 13% Na
2
O và
12% CaO. Công thức hóa học của loại thuỷ tinh này là
A. Na
2
O. CaO.4SiO
2
. B. Na
2
O.2CaO.5SiO
2
.
C. 2Na
2
O.CaO.6SiO
2
. D. Na
2
O.CaO.6SiO
2
.
24. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A. H
2
SO
4
. B. Ca(OH)
2

. C. (NH
2
)
2
CO. D. Ca(NO
3
)
2
.
30. Để loại tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl
2
người ta dùng
A. dd NaOH. B. dd H
2
SO
4
. C. H
2
O. D. dd Na
2
CO
3
.
31. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được stiren, toluen, benzen?
A. O
2
. B. Br
2
/ Fe,t
o

H
7
OH.
33. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu được 3,36 lít CO
2
(đo ở 0
o
C, 2atm) và 5,4 gam
H
2
O. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
2
H
2
O
4
. C

3
.
35. Để trung hoà 7,4 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200 ml dung
dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch là
A. 9,6 gam. B. 9,7 gam. C. 11,4 gam. D. 5,2 gam.
36. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Người ta không giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao là vì ? làm
mục quần áo.
A. có phản ứng axit-bazơ. B. có phản ứng phân hủy.
C. có phản ứng thủy phân. D. có phản ứng trung hòa.
37. Có bao nhiêu đồng phân có tính chất lưỡng tính ứng với công thức phân tử C
2
H
5
O
2
N? (không
kể đồng phân cis-trans)
A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
38. Phản ứng giữa nhóm –COOH và nhóm –NH
2
tạo ra
A. liên kết ion. B. liên kết cho nhận.
C. liên kết peptit. D. A hoặc C.
39. Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit
axetic và axit propionic. Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X?
A. 3. B. 4. C. 6. D. 12.
40. Phản ứng giữa CH
3
COOH và C

Cl. B. CH
2
=CCl−CH
3
.
C. CH
2
Cl−CH
2
−CH
3
. D. CH
3
−CHCl−CH
3
.
44. Khả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất benzen,
phenol và axit benzoic?
A. benzen. B. phenol.
C. axit benzoic. D. cả ba phản ứng như nhau.
45. Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol có CTPT là C
4
H
10
O có mặt xúc tác H
2
SO
4
đặc ở
180

/ NH
3
dư thu được 21,6 gam kết tủa.
CTPT của A là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
C. CH
3
CH(CH
3
)OH. D. CH
3
CH(CH
3
)OHCH
3
.
47. Cho các phản ứng sau:
(1) CH
3
CHO + Br

A. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH−CH=CH
2
.
B. CH
2
=CHCN, CH
2
=CH−CH=CH
2
.
C. CH
2
=CHC
6
H
5
, CH
2
=CH-CH=CH
2
.
D. CH
2
=CH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status