www.DeThiThuDaiHoc.com
Web:
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 1/9 - Mã đề thi 357
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Đề thi có 07 trang
ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1, NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: Sinh học; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong quần thể thực vật giao phấn nếu xảy ra hiện tượng tự thụ phấn bắt buộc sẽ
A. làm tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể.
B. làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.
C. làm tăng biến dị tổ hợp trong quần thể.
D. tạo ra những alen mới trong quần thể.
Câu 2: Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng ba loại nuclêôtit để tổng hợp một phân tử
hai có 2 alen là (B, b), c
ả
hai gen này
đề
u n
ằ
m trên
nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
gi
ớ
i tính X không có alen t
ươ
ng
ứ
ng trên nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
gi
ớ
i tính Y. Gen th
ứ
ba có 3
ba gen này là
A.
60.
B.
120.
C.
84.
D.
54.
Câu 5:
Xét m
ộ
t d
ạ
ng
độ
t bi
ế
n chuy
ể
n
đ
o
ạ
n gi
ữ
a hai nhi
ễ
m s
ắ
ộ
t nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
thu
ộ
c c
ặ
p s
ố
V và ng
ượ
c l
ạ
i. N
ế
u ch
ỉ
xét
đế
n 2
c
ặ
p nhi
ễ
m s
ắ
ỉ
l
ệ
lo
ạ
i giao t
ử
mang nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
b
ị
độ
t bi
ế
n chuy
ể
n
đ
o
ạ
n l
ầ
n l
ượ
t là
N
ế
u các cá th
ể
có ki
ể
u gen aa không có kh
ả
n
ă
ng sinh s
ả
n thì tính theo lý thuy
ế
t thành ph
ầ
n ki
ể
u gen
ở
th
ế
h
ệ
F
1
là
A.
0,25AA + 0,15Aa + 0,60aa = 1.
B.
ầ
n
đ
òi h
ỏ
i môi tr
ườ
ng n
ộ
i bào cung c
ấ
p 20986 nuclêôtit t
ự
do.
Độ
t bi
ế
n
gen A thành gen a thu
ộ
c d
ạ
ng
A.
thay th
ế
m
ộ
t c
ặ
cà chua, gen A quy
đị
nh qu
ả
đỏ
, gen a quy
đị
nh qu
ả
vàng. Khi cho cây cà chua qu
ả
đỏ
có
ki
ể
u gen d
ị
h
ợ
p t
ự
th
ụ
ph
ấ
n
đượ
c F
ng h
ợ
p và 1 qu
ả
có ki
ể
u gen d
ị
h
ợ
p là
A.
4
27
.
B.
1
32
.
C.
3
32
.
D.
2
9
.
Câu 9:
Ở
ạ
ch t
ạ
ng.
2. B
ệ
nh ung th
ư
máu.
3. B
ệ
nh máu khó
đ
ông.
4. H
ộ
i ch
ứ
ng
Đ
ao.
www.DeThiThuDaiHoc.com
Web:
16
125
. C.
64
125
. D.
4
125
.
Câu 14: Vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản
vô tính?
A. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.
B. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.
C. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.
D. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.
Câu 15: Một cá thể có kiểu gen
Bd
Aa
bD
, nếu trong quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số
f=20% thì loại giao tử ABD của cá thể trên chiếm tỉ lệ là
A. 10%. B. 30%. C. 5%. D. 20%.
Câu 16: Một phân tử mARN dài 3060Å được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A,
G, U và X lần lượt là 25%, 20%, 35% và 20%. Tính theo lý thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại của
gen đã tổng hợp ra phân tử mARN trên là
A. G = X = 540, A = T = 360. B. G = X = 420, A = T = 480.
C. G = X = 400, A = T = 500. D. G = X = 360, A = T = 540.
Câu 17: Ở ruồi giấm, xét phép lai P:
Ab
aB
F
1
có t
ỉ
l
ệ
ki
ể
u hình l
ặ
n v
ề
c
ả
ba tính tr
ạ
ng là
1,25% thì t
ầ
n s
ố
hoán v
ị
gen là
A.
40%.
B.
30%.
C.
35%.
ể
u gen Aa. Tính
theo lý thuy
ế
t, t
ỉ
l
ệ
ki
ể
u gen AA trong qu
ầ
n th
ể
này sau 5 th
ế
h
ệ
t
ự
th
ụ
ph
ấ
n b
ắ
t bu
ộ
c là
A.
ợ
p phân chia bình th
ườ
ng, hàm l
ượ
ng ADN trong nhân c
ủ
a m
ộ
t t
ế
bào thu
ộ
c loài này
đ
ang
ở
kì sau c
ủ
a gi
ả
m phân II là
A.
2
x
.
B.
4x.
C.
bạch tạng, một đứa con trai da bình thường là
A. 9,375%. B. 6,25%. C. 3,125%. D. 18,75%.
Câu 24: Các cơ quan tương đồng có cấu tạo khác nhau về chi tiết là do
A. chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo cùng một hướng.
B. chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau.
C. chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong điều kiện như nhau.
D. chúng là các cơ quan thực hiện các chức năng giống nhau.
Câu 25: Ý nào sau đây không phải là một trong các khâu của quy trình chuyển gen?
A. Tách dòng tế bào nhận có chứa ADN tái tổ hợp.
B. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
C. Tạo ADN tái tổ hợp.
D. Chuyển ADN tái tổ hợp vào thể truyền.
Câu 26: Cho các sự kiện sau:
1. Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n.
2. Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n.
3. Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n.
4. Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội.
5. Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n.
Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được
giải thích bằng chuỗi các sự kiện theo thứ tự là
A. 1 → 3 → 4. B. 5 → 1 → 4. C. 3 → 1 → 4. D. 4 → 3 → 1.
Câu 27: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là (A,a; B,b và D,d)
cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây
tăng thêm 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lý thuyết, phép lai P:
AaBbDd AaBbDd
×
cho đời con có số cây cao 170cm chiếm tỉ lệ là
A.
15
64
ng, tính tr
ạ
ng tr
ộ
i là tr
ộ
i hoàn
toàn và có hoán v
ị
gen
ở
c
ả
hai gi
ớ
i v
ớ
i t
ầ
n s
ố
là f. Trong phép lai trên ki
ể
u hình mang hai tính tr
ạ
ng
tr
ộ
i
ở
4
−
+
.
Câu 29:
Khi nói v
ề
b
ệ
nh ung th
ư
ở
ng
ườ
i, phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
đ
úng?
A.
B
ệ
nh ung th
ư
th
ườ
ng liên quan
ẫ
n
đế
n hình thành các kh
ố
i u ác tính (di c
ă
n).
C.
Nh
ữ
ng gen ung th
ư
xu
ấ
t hi
ệ
n trong t
ế
bào sinh d
ưỡ
ng di truy
ề
n
đượ
c qua sinh s
ả
n h
ữ
u tính.
tính X có 2 alen, alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng. Lai ruồi cái
mắt đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F
1
phân ly kiểu hình theo tỉ lệ: 50% ruồi mắt đỏ: 50% ruồi
mắt trắng. Cho F
1
giao phối tự do với nhau thu được F
2
. Tính theo lý thuyết, trong tổng số ruồi F
2
,
ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ
A. 31,25%. B. 75%. C. 18,75%. D. 6,25%.
Câu 31: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai P: ♂AaBb x ♀AaBb. Giả sử trong quá trình phát
sinh giao tử của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân ly trong
giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Tính theo lý
thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và giao tử cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối
đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?
A. 9 và 12. B. 4 và 12. C. 12 và 4. D. 9 và 6.
Câu 32: Bằng chứng quan trọng nhất để chứng minh quan hệ họ hàng gần gũi giữa loài người với các
loài thuộc bộ linh trưởng là
A. bằng chứng hình thái, giải phẫu.
B. bằng chứng về đặc điểm tay 5 ngón.
C. đều dùng chung mã di truyền.
D. mức độ giống nhau về cấu tạo của ADN và prôtêin.
Câu 33: Ở sinh vật nhân thực, giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở
A. tế bào chất. B. màng nhân. C. ribôxôm. D. nhân.
Câu 34: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
thu được tỉ lệ phân
ly ki
ểu hình là 75% cây thân cao: 25% cây thân thấp thì cây F
1
nói trên phải lai với cây có kiểu gen là
A. aabb. B. AABb. C. AaBb. D. aaBb.
www.DeThiThuDaiHoc.com
Web:
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 5/9 - Mã đề thi 357
Câu 40: Cho một cơ thể thực vật có kiểu gen
AB
ab
tự thụ phấn. Biết hoán vị gen đều xảy ra trong quá
trình giảm phân hình thành hạt phấn và noãn với tần số 20%. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen
AB
Ab
thu được ở F
1
là
A. 4%. B. 8%. C. 9%. D. 16%.
C. tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ. D. tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
Câu 46: Khi nói về quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không
đúng?
A. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
B. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu
gen.
C. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
D. Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.
Câu 47: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen aaBb để tạo nên các mô đơn bội. Sau
đó xử lý các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành
cây hoàn chỉnh. Các cây này có kiểu gen là
A. AAAb, Aaab. B. AAbb, aabb. C. aaBB, aabb. D. Aabb, abbb.
Câu 48: Từ một quần thể của một loài cây được tách ra thành 2 quần thể riêng biệt. Hai quần thể này
chỉ trở thành hai loài khác nhau trong trường hợp nào dưới đây?
A. Giữa chúng có sự khác biệt về tần số alen.
B. Giữa chúng có sự cách li sinh sản.
C. Giữa chúng có sự sai khác về thành phần kiểu gen.
D. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về các đặc điểm hình thái.
www.DeThiThuDaiHoc.com
Web:
www.DeThiThuDaiHoc.com
Trang 6/9 - Mã đề thi 357
Câu 49: Ở người, bệnh phêninkêto niệu do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định.
ằ
ng tác nhân cônsixin, có th
ể
t
ạ
o ra
đượ
c các d
ạ
ng t
ứ
b
ộ
i nào trong các d
ạ
ng t
ứ
b
ộ
i sau? 1.AAAA; 2.AAAa; 3.AAaa; 4.Aaaa; 5.aaaa
Ph
ươ
ng án tr
ả
l
ờ
i
đ
úng là
A.
ng c
ừ
u s
ả
n sinh prôtêin huy
ế
t thanh c
ủ
a ng
ườ
i trong s
ữ
a.
B.
T
ạ
o ra gi
ố
ng lúa "g
ạ
o vàng" có kh
ả
n
ă
ng t
ổ
ng h
ợ
p
β
T
ạ
o ra gi
ố
ng cà chua có gen làm chín qu
ả
b
ị
b
ấ
t ho
ạ
t.
Câu 52:
Ph
ươ
ng pháp chuy
ể
n gen nào sau
đ
ây là ph
ươ
ng pháp thông d
ụ
ng nh
ấ
t trong k
ĩ
thu
ậ
D.
K
ĩ
thu
ậ
t vi tiêm
ở
giai
đ
o
ạ
n nhân non.
Câu 53:
Cho bi
ế
t m
ỗ
i tính tr
ạ
ng do 1 gen quy
đị
nh và tính tr
ạ
ng tr
ộ
i là tr
ộ
i hoàn toàn. Xét phép lai P:
×
AB AB
ỷ
l
ệ
A.
35,125%.
B.
33%.
C.
45%.
D.
35%.
Câu 54:
Ở
m
ộ
t loài
độ
ng v
ậ
t, bi
ế
t màu s
ắ
c lông không ph
ụ
thu
ộ
c vào
ng.
Cho các cá th
ể
F
1
giao ph
ố
i v
ớ
i nhau thu
đượ
c F
2
có t
ỉ
l
ệ
phân ly ki
ể
u hình là: 81,25% s
ố
con
lông tr
ắ
ng: 18,75% s
ố
con lông màu. Cho cá th
ể
F
1
ố
con lông màu.
B.
50% s
ố
con lông tr
ắ
ng: 50% s
ố
con lông màu.
C.
75% s
ố
con lông tr
ắ
ng: 25% s
ố
con lông màu.
D.
25% s
ố
con lông tr
ắ
ng: 75% s
ố
con lông màu.
Câu 55:
Trong nghiên c
ứ
u di truy
ặ
c b
ệ
nh).
B.
vai trò c
ủ
a môi tr
ườ
ng trong quá trình hình thành tính tr
ạ
ng (ho
ặ
c b
ệ
nh).
C.
tính tr
ạ
ng (ho
ặ
c b
ệ
nh) do gen n
ằ
m trên nhi
ễ
m s
ắ
c th
ng (ho
ặ
c b
ệ
nh).
Câu 56:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
đ
úng v
ề
ư
u th
ế
lai?
A. Ư
u th
ế
lai bi
ể
u hi
ệ
n cao nh
ấ
t
ở
ng h
ợ
p t
ử
v
ề
nhi
ề
u c
ặ
p gen khác
nhau.
C. Ư
u th
ế
lai bi
ể
u hi
ệ
n cao nh
ấ
t
ở
đờ
i F
1
, sau
đ
ó gi
ề
u c
ặ
p gen
khác nhau.
Câu 57:
Ở
m
ộ
t loài sinh v
ậ
t có s
ố
nhóm gen liên k
ế
t b
ằ
ng 16. Do
độ
t bi
ế
n, b
ộ
nhi
ễ
m s
ắ
c th
ể
A.
th
ể
b
ố
n.
B.
th
ể
ba.
C.
th
ể
không.
D.
th
ể
m
ộ
t.
www.DeThiThuDaiHoc.com
Web:
www.DeThiThuDaiHoc.com
Y.
C. P: ♀X
A
X
A
x ♂ X
a
Y. D. P: ♀ AAX
B
X
B
x ♂ aaX
b
Y. HẾT