BAI TAP PASCAL CO LOI GIAI - Pdf 18

BÀI TẬP CƠ BẢN
BÀI TẬP CHƯƠNG 1:CÂU LỆNH IF ….THEN…
* Bài 1 :
Nhập 3 số a , b , c bất kì . Hãy kiểm tra xem ba số đó có thể là độ dài ba cạnh của một tam
giác hay không ? Thông báo lên màn hình ‘ Thỏa mãn ‘, ‘ Không thỏa mãn trong từng trường
hợp tương ứng .
GIẢI
Var a , b , c : Real ;
BEGIN
Writeln (' Nhap do dai 3 canh cua tam giac : ') ;
Write (' a = ') ; Readln ( a ) ;
Write (' b = ') ; Readln ( b ) ;
Write (' c = ') ; Readln ( c ) ;
If ( a + b > c ) and ( b + c > a ) and ( c + a > b )
and ( a > 0 ) and ( b > 0 ) and ( c > 0 ) Then
Writeln (' Thoa man : Day la 3 canh cua mot tam giac ')
Else
Writeln (' Khong thoa man ! ') ;
Readln ; END .
* Bài 2 :
Nhập N số bất kì .
Đếm các số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 và tính tổng của chúng . Sau đó , đưa ra màn hình :So
cac so >10 và <20 la : ( gia tri ) ;Tong cua chung la : ( gia tri )
GIẢI
Var Tong , So : Real ; I , N , Dem : Integer ;
BEGIN
Write (' Bao nhieu so : ') ; Readln ( N ) ;
Tong := 0 ; Dem := 0 ;
For I := 1 To N Do
Begin
Write (' So = ') ; Readln ( So ) ;

Đọc ngày tháng năm , sau đó viết ra màn hình đó là ngày thứ mấy trong tuần .
GIẢI
Var Thu , Ngay , Thang : Byte ;
Nam : Integer ;
BEGIN
Write (' Doc Ngay Thang Nam : ') ;
Readln ( Ngay , Thang , Nam ) ;
Nam := 1900 + ( Nam mod 1900 ) ;
If Thang < 3 Then
Begin
Thang := Thang + 12 ;
Nam := Nam - 1 ;
End ;
Thu := Abs ( Ngay + Thang * 2 + ( Thang + 1 ) * 3
div 5 + Nam + Nam div 4 ) mod 7 ;
Case Thu Of
0 : Writeln (' Chu Nhat ') ;
1 : Writeln (' Thu Hai ') ;
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 2
BÀI TẬP CƠ BẢN
2 : Writeln (' Thu Ba ') ;
3 : Writeln (' Thu Tu ') ;
4 : Writeln (' Thu Nam ') ;
5 : Writeln (' Thu Sau ') ;
6 : Writeln (' Thu Bay ') ;
End ;
Readln ;
END .
* Bài 5 :
Viết chương trình :

BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 3
BÀI TẬP CƠ BẢN
Else
Writeln(' Ban khong trung tuyen ') ;
Readln ; END .
* Bài 6 :
Viết chương trình nhập hai số thực . Sau đó hỏi phép tính cần thực hiện và in kết quả của
phép tính đó .
Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn hình .
Nếu là “-” , in kết quả của hiệu lên màn hình .
Nếu là “/” , in kết quả của thương lên màn hình .
Nếu là “*” , in kết quả của tích lên màn hình . Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn
hình .
Nếu là “+” , in kết quả của tổng lên màn hình .
GIẢI
Uses Crt ; Var
a , b , kq : Real ; Pt : Char ;
BEGIN
Clrscr ;
Write (' a = ') ; Readln( a ) ;
Write (' b = ') ; Readln( b ) ;
Write (' Phep tinh thuc hien la (+ - * /) : ') ;
Readln( Pt ) ;
If Pt = '+’ Then kq := a + b ;
If Pt = '-’ Then kq := a - b ;
If Pt = '*’ Then kq := a * b ;
If Pt = '/’ Then kq := a / b ;
Write ( a , pt , b , ' = ', kq ) ;
Readln ; END .
* Bài 7 :

Uses Crt ;
Var
N , M : Integer ;
Begin
Clrscr ;
Write(' N , M = ') ; Readln( N , M ) ;
If ( (N + M) mod 2 = 0 ) Then Writeln(' Dung ! ')
Else Writeln(' Sai ! ') ;
Readln ;
END .
BÀI TẬP CHƯƠNG 2:VÒNG LẬP XĐ VÀ KHÔNG XÁC
ĐỊNH
Sử dụng lệnh For
* Bài 1 :
Lập trình tính tích các số tự nhiên từ 1 tới 10 .
GIẢI
Var i : Byte ; (* chỉ số chạy *)
p : word ; (* tích số *)
BEGIN
p := 1; (* cho giá trò ban đầu của tích *)
For i := 1 to 10 Do (* cho i chạy từ 1 tới 10 *)
p := p * i ; (* lần lượt nhân i với p *)
Write (' 1 * 2 * * 10 = ', p ) ;
Readln ; END .
Bài 2 :Viết chương trình đếm số lần xuất hiện của các kí tự thuộc bảng chữ cái trong 50 lần
gõ kí tự bằng bàn phím (không phân biệt a với A, b với B …, dùng hàm Upcase để chuyển đổi
chữ thường với chữ hoa) .
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 5
BÀI TẬP CƠ BẢN
GIẢI

BÀI TẬP CƠ BẢN
a)
Var n , i : Word ;
S : Real ;
BEGIN
Write (' Nhap n : ') ; Readln (n) ;
S := 0 ;
For i := 1 To n Do
S := S + 1 / sqr(i) ;
Writeln (' S = ', S:0:2) ;
Readln ;
END .
b)
Var n , i , j , p : Word ;
S : Real ;
BEGIN
Write (' Nhap n : ') ; Readln(n) ;
p := 1 ;
s := 0 ;
For i :=1 To n Do
Begin
p := p * i ; (* tính i *)
S := S + 1 / p ;
End ;
Writeln (' S = ', S:0:2) ;
Readln ; END .
*Bài 4 :
Tính giá trò của biểu thức sau :
( 1 + 1/1
2

While i <= n Do
Begin
tong := tong + 1/i ;
i := i + 1 ;
End ;
Writeln (' Tong can tim la : ', tong:12:6 ) ;
Readln ; END .
* Bài 6 :
Tính hàm lũy thừa a
n
, ở đây a thực và n tự nhiên được nhập vào từ bàn phím .
GIẢI
Uses Crt ;
Var i , n : Integer ;
a , giatri : Real ;
BEGIN
Clrscr ;
Write (' Cho so a : ') ; Readln(a) ;
Write (' Cho so mu n : ') ; Readln(n) ;
i := 1 ;
giatri := 1 ;
While i <= n Do
Begin
giatri := giatri * a ;
i:= i+1 ;
End ;
Writeln(' a mu n bang : ', giatri ) ;
Readln ; END .
* Bài 7 :
Viết chương trình nhập một dãy số tối đa 100 số , sau đó in ra màn hình các số khác nhau .

Write(' Do dai cua day so N = ') ; Readln (N) ;
Writeln (' Nhap day so : ') ;
For i := 1 To N Do
Begin
Write('A[', i ,'] = ') ; Readln ( A[i] ) ;
End ;
i := 1 ;
While (i <= n-1) Do
Begin
j := i+1;
While j<=n do
Begin
If A[j] < A[i] then
Begin
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 9
BÀI TẬP CƠ BẢN
T := A[j];
A[j ] := A[i];
A[i] := T ;
End ;
j := j + 1;
End ;
i := i + 1;
End ;
Writeln(' Day sau khi sap xep : ') ;
For i := 1 To N Do Write(A[i] : 4) ;
Readln ; END .
Sử dụng lệnh Repeat
* Bài 9 :
Cho một dãy số được nhập từ bàn phím . Hãy viết chương trình nhập một số a rồi liệt kê tất

n , m , i , j , k : Byte ;
trung : Boolean ;
BEGIN
Clrscr ;
Write (' Nhap do dai cua day so nguyen : ') ; Readln(n) ;
Writeln (' Nhap cac phan tu cua day : ') ;
For i := 1 To N do
Begin
Write (' a[', i ,'] = ') ; Readln( a[i] ) ;
End ;
i := 1 ; m := 0 ;
Repeat
trung := false ;
j := i + 1;
Repeat
If ( j <= n ) and ( a[i] = a[j] ) Then trung := true ; inc (j) ;
Until trung or ( j > n ) ;
If trung Then
Begin
m := m + 1;
b[m] := a[i] ; writeln ( b[m] : 4 ) ;
End ;
inc(i) ;
Until i > n ;
If m > 1 Then
Begin
i := 1 ;
Repeat
j := i + 1 ;
Repeat

writeln (' Chuong trinh tinh thoi gian rut tien lai ') ;
write (' So tien lai muon rut ra : ') ; readln(x) ;
tien := 1000 ;
thang :=1 ;
repeat
lai := tien * 8 / 100 ;
tien := tien + lai ;
thang := thang + 1 ;
until tien >= x ;
writeln (' Ban phai gui tien trong ', thang div 12 , ' nam ',
thang mod 12 ,' thang .') ;
writeln (' Khi do so tien ban rut ra duoc la ', tien:12:2 ,' dong .') ;
readln ; END .
* Bài 12 :
Viết chương trình tìm ƯSCLN của N số được nhập từ bàn phím .
GIẢI
Uses crt ;
Var a : Array [1 100] Of Integer ;
n , i : Byte ;
d : integer ;
BEGIN
Clrscr ;
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 12
BÀI TẬP CƠ BẢN
Writeln (' Tim USCLN cua N so :') ;
Write (' Nhap so N : ') ; Readln(n) ;
Writeln ('Nhap ', N ,' so : ') ;
For i := 1 To n Do
Begin
Write(' So thu ', i ,' = ') ; Readln( a[i] ) ;

Bài 2 :Dùng thủ tục giải phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0
GIẢI
Uses Crt ;
Var a, b, c, x1, x2: real;
(*================================*)
Procedure Nhapabc(var aa,bb,cc: real);
Begin
Write('a='); Readln(aa);
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 13
BÀI TẬP CƠ BẢN
Write('b='); Readln(bb);
Write('c='); Readln(cc);
End;
(*=================================*)
Procedure GPTB2;
Var Delta: real;
Begin
Delta:=sqr(b)-4*a*c;
If Delta<0 then Writeln('Phuong trinh vo nghiem.')
Else
If Delta=0 then
Begin
Write('Phuong trinh co nghiem kep : ');
Write('x1,2=',-b/(2*a):8:2);
End
Else
Begin
x1:=(-b+sqrt(Delta))/(2*a);

For i := Vt To length(St2) Do S := S + St2[i] ;
St2 := S ;
End ;
End ;
Bài 4 :
Viết chương trình thực hiện lần lượt các công việc sau :
_ Lập thủ tục nhập ba số thực dương a , b , c từ bàn phím .
_ Lập thủ tục kiểm tra xem ba số trên có lập thành ba cạnh của tam giác hay không ?
_ Viết thủ tục tính diện tích của tam giác .
_ Viết thủ tục tính các trung tuyến của tam giác .
_ Viết hoàn thiện chương trình chính .
GIẢI
Uses Crt;
Var a, b, c: real ;
(*================================*)
Procedure Nhap(Var a, b, c: real);
Procedure input (Var a: real; tenbien: Char);
Begin
Repeat
Write('Nhap ' + tenbien+' = '); Readln(a);
Until (a>=0);
End;
Begin (* bắt đầu thủ tục nhập *)
Input(a, 'a');
Input(b, 'b');
Input(c, 'c');
End; (* kết thúc thủ tục nhập *)
(*================================*)
Procedure Kiemtra(a, b, c: Real);
Begin

Trung_tuyen(a, b, c);
Readln;
END .
Bài 5 :Giải phương trình x + y + z = 12 trong phạm vi số nguyên không âm với điều kiện x <
4 .
GIẢI
Uses Crt;
Var X, Y, Z: byte;
Begin
Clrscr;
Writeln('Giai phuong trinh X+Y+Z=12 trong pham vi '
+ 'so nguyen khong am voi dieu kien x<4');
For X:=0 to 3 do
For Y:=0 to 12 do
For Z:=0 to 12 do
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 16
BÀI TẬP CƠ BẢN
If (X+Y+Z=12) then Writeln(' x=',X,' y=',Y, 'z=',Z);
Readln;
End.
Bài 6 :
Cho trước các số N , a , b , c tự nhiên . Giải phương trình sau trong phạm vi số nguyên không
âm x + y + z = N với điều kiện x < a , y < b , z < c .
GIẢI
Uses Crt;
Var N, a, b, c, X, Y, Z, i: Integer;
Begin
Clrscr;
Write(' N, a, b, c = '); Readln(N, a, b,c);
If (a+b+c-3<N) then

hai xâu S1 và S2 , tìm tất cả các kí tự có trong cả hai xâu trên . Xâu Kq sẽ chứa tất cả các
kí tự đó , mỗi kí tự chỉ được nhớ một lần .
GIẢI
Uses Crt;
Var xau1,xau2,xau: string;
(*==================================*)
Procedure compare(s1, s2: string; Var kq: string);
Var i: byte;
(*===============================*)
Function kt(ch: char; st: string): boolean;
(* Kiểm tra xem kí tự Ch có trong xâu St không . Nếu có thì
hàm trả về giá trò True . Nếu không thì hàm trả về giá trò False *)
Begin
kt:=pos(ch,st)<>0;
End;
(*================================*)
Begin (* Thân của thủ tục Compare*)
kq:=''; (* Xâu rỗng *)
For i:=1 to length(s1) do
If (not kt(s1[i],kq)) and (kt(s1[i],s2)) then
kq:=concat(kq,s1[i]);
End;
(*==============================*)
BEGIN
Clrscr;
Writeln('Nhap 2 xau S1 va S2 :');
Write('S1: '); Readln(xau1);
Write('S2: '); Readln(xau2);
Compare(xau1, xau2, xau);
If xau<>'' then Writeln('Xau chung la: ',xau)

End;
(*=================================*)
Procedure nhap;
Begin
Repeat
Write('So xau ki tu (>=2):') ; Readln(n);
If n<2 then
Writeln(#7,'Co ',n,' xau ki tu nen khong the '
+ 'so sanh duoc');
Until n>=2;
Writeln('Nhap ',n,' xau ki tu :');
For i:=1 to n do
Begin
Write('S',i,'='); Readln(S[i]);
End;
End ;
(*===============================*)
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 19
BÀI TẬP CƠ BẢN
BEGIN (* Chương trình chính *)
Clrscr;
nhap;
max:=0;
min:=255;
For i:=1 to n-1 do
For j:=i+1 to n do
Begin
If max<d(S[i],S[j]) then max:=d(S[i],S[j]);
If min>d(S[i],S[j]) then min:=d(S[i],S[j]);
End;

Else
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 20
BÀI TẬP CƠ BẢN
Begin
Write(N,'=');
For i:=1 to dem-1 do Write(a[i],'*');
Writeln(a[dem]);
End;
End;
(*================================*)
Procedure phantich(N1:longint);
Begin
If N1>1 then
Begin
u:=2;
dem:=0;
Repeat
If (N1 mod u=0) then
Begin
inc(dem);
a[dem]:=u;
N1:=N1 div u;
End
Else inc(u);
Until N1=1;
End
Else dem:=0;
Viet;
End;
(*==============================*)

c: array[1 2] of real;
d, dx, dy, x, y: real;
BEGIN
Clrscr;
Writeln('Giai he phuong tring tuyen tinh hai an:');
Writeln(' a11x+a12y=c1');
Writeln(' a21x+a22y=c2');
Writeln('Nhap cac he so cua he phuong trinh');
Write('a11='); Readln(a[1,1]);
Write('a12='); Readln(a[1,2]);
Write('c1='); Readln(c[1]);
Write('a21='); Readln(a[2,1]);
Write('a22='); Readln(a[2,2]);
Write('c2='); Readln(c[2]);
d:=a[1,1]*a[2,2] - a[2,1] * a[1,2];
dx:=c[1]*a[2,2] - c[2] * a[1,2];
dy:=a[1,1]*c[2] - a[2,1] * c[1];
If d=0 then Writeln(' He vo nghiem hoac vo so nghiem')
Else
Begin
x:=dx/d; y:=dy/d;
Writeln('He co nghiem duy nhat :');
Writeln('x=', x:0:2, ' ; y=', y:0:2);
End ;
Readln;
END .
Bài 2 :
Lập phương trình tạo ra một mảng chứa bảng cửu chương .
Uses Crt ;
Var a : Array[1 10, 2 9] Of Byte ;

Writeln ('Trung binh cong bimh phuong cac so '
+ 'nguyen tu m den n la: ', tb:12:2);
Readln ;
END .
Bài 4 :
Viết chương trình nhập từ bàn phím các phần tử của một mảng hai chiều . Kích thước của mảng
được nhập trước từ bàn phím .
Var m , n , i , j : Byte ;
a : Array[1 100, 1 100] Of Real;
BEGIN
Write ('Nhap cac kich thuoc cua mang hai chieu : ') ;
Write (' So hang m = ') ; Readln(m) ;
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 23
BÀI TẬP CƠ BẢN
Write (' So cot n = ') ; Readln(n) ;
Writeln (' Nhap cac phan tu cua mang : ') ;
For i := 1 To m Do
For j := 1 To n Do
Begin
Write ('a[', i:2, ', ' , j:2 ,']=') ; Readln(a[i, j]) ;
End ;
Readln ;
END .
Bài 5 :
Dãy số sau được gọi là dãy Fibonaci :
a
1
= 1
a
2

= 1
a
2
= 2
. . .
a
n
= 2a
n-1
+ a
n-2
( n > 2 )
Hãy lập chương trình tính và gán giá trò của dãy vào biến mảng .
BÀI TẬP CƠ BẢN TRANG 24
BÀI TẬP CƠ BẢN
Var a : Array [1 100] Of Word ;
i, N : Byte ;
S : Real ;
BEGIN
Write (' Nhap so N>=2 : ') ; Readln(n) ;
a[1] := 1 ;
a[2] := 2 ;
For i := 3 To N Do a[i] := 2*a[i-1]+a[i-2] ;
S := 0 ;
For i := 1 to N do S := S+1/sqr(a[i]) ;
Writeln (' S = ', S:12:6) ;
Readln ;
END .
Bài 7 :
Nhập số tự nhiên N và viết chương trình tạo mảng bao gồm N số nguyên tố đầu tiên .


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status