Đề và Bài giải môn Tin ứng dụng ngành Quản Trị - Pdf 18

PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề và Bài giải
Tin ứng dụng ngành Quản Trị
Lớp QT52A-HN
Trường ðH: KT-KT-CN
Hà Nội, ngày 8/3/2011
Thân tặng Những người phụ nữ tôi yêu … Phương Phương
a223206
TT Chủ hộ
Hình thức
sử dụng
Chỉ số
trước
Chỉ số
sau
ðiện tiêu
thụ Tiền ñiện
Tiền công

Tổng số
tiền
1 Vân Sản xuất 0 500 500 1000000 20000 1020000
2 Bình Kinh doanh 0 200 200 160000 10000 170000
3 Khánh Tiêu dùng 0 150 150 75000 5000 80000
4 Doanh Sản xuất 0 600 600 1200000 20000 1220000
5 Lan Tiêu dùng 0 101 101 50500 5000 55500
6 Thu Tiêu dùng 0 50 50 25000 5000 30000
7 Quảng Kinh doanh 0 300 300 240000 10000 250000
Loại Số hộ Tiền
Sản xuất 2 2240000
Kinh doanh

9 Khánh 26/2/1971 40 Nam 6 7 6.6 7 Khá 50
10 Ngân 12/5/1975 36 Nữ 10 8 8.8 2 Giỏi 100
Loại Số lượng ðiểm TB
Kém 2 4.3
TB 1 5.8
Khá 4 6.95
Giỏi 2 8.7
Xuất sắc 1 9.6
Tuổi =INT(TODAY()-C3)/365
Trung bình =(F3*2+G3*3)/5
Xếp thứ =RANK(H3,$H$3:$H$12,0)
Học bổng =IF(J3="Xuất sắc",150,IF(J3="Giỏi",100,IF(J3="Khá",50,IF(J3="TB",0,-100))))
Số lượng =COUNTIF($J$3:$J$12,I15)
ðiểm TB =SUMIF($J$3:$J$12,I15,$H$3:$H$12)/J15
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 2
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
Xếp loại =IF(H3<=5,"Kém",IF(AND(H3>=5,H3<6.5),"TB",IF(AND(H3>=6.5,H3<8),"Khá",
IF(AND(H9>=8,H9<9.5),"Giỏi","Xuất sắc"))))
TT Loại Hð
Loại
Ngoại tệ
Số tiền Tỷ giá Quy ra VNð
1 Chi USD 100 14000 1400000
2 Thu DM 1500 10000 15000000
3 Thu FR 3000 6000 18000000
4 Chi DM 1000 10000 10000000
5 Chi FR 4000 6000 24000000

Tên
hàng
Ngày nh
ập
Ngày bán Nhận xét
Số
lượng
ðơn
giá
Thành
tiền Thuế
Giá
thành
1 B2 Giấy 12/5/1998 15/5/1998 Bán chạy 200 10 2000 100 2100
2 A1 Vải bông 7/1/1998 17/4/1998 Bán chậm 200 10 2000 30 2030
3 D1 Xi măng 30/7/1998 28/9/1998 Bán ñược 300 20 6000 900 6900
4 C2 Gạch 1/2/1998 1/12/1998 Bán chậm 120 15 1800 144 1944
5 A2 Vải hoa 30/7/1998 28/9/1998 Bán ñược 400 15 6000 60 6060
6 B1 Bìa 12/5/1998 15/5/1998 Bán chạy 50 10 500 30 530
Cộng
1 2
A 1.50% 1%
B 6% 5%
C 10% 8%
D 15% 12%
Nhận xét =IF(INT(E3-D3)<=30,"Bán chạy",IF(INT(E3-D3)<=90,"Bán ñược","Bán chậm"))
Thành tiền =H3*G3
Giá thành =I3+J3
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 4

Số lần bán =COUNTIF(C3:C12,B21)
Tiền =SUMIF($C$3:$E$12,B21,$E$3:$E$12)
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 5
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
TT Tên GT Toán Tin
Anh
văn
Trung
bình
Xếp loại Học bổng
1 Hùng Nam 4 7 6 5.8
Trung bình
0
2 Bình Nữ
6
8 7 7.2 Khá 100
3 Vân Nữ 8 9 5 8.0 Khá 100
4 Bình Nam 9 10 4 8.7 Giỏi 0
5 Doanh Nam 5 8 8 7.0 Khá 100
6 Loan Nữ 5 4 6 4.7 Kém 0
7 Anh Nam 9 6 7 7.2 Khá 100
8 Thuy Nữ 4 10 9 7.8 Khá 0
9 Khánh Nam 6 7 5 6.3
Trung bình
0
10 Ngân Nữ 10 8 5 8.2 Khá 100
Xếp loại Số lượng Học bổng

Số 1 FALSE FALSE
Số 2 Mứt Mứt
FALSE FALSE
Loại hàng Kẹo Kẹo
Bánh TRUE FALSE
Mứt
Kẹo
Thưởng =IF(E3<100,0,IF(AND(E3>=100,E3<200),1%,IF(AND(E3>=200,E3<300),2%,3%)))*E3
Bảng dữ liệu ñiều kiện hàm DSUM
Số 1 của Tháng 8 =AND(MONTH(A3)=8,C3="Số 1")
Số 1 của Tháng 9 =AND(MONTH(A3)=9,C3="Số 1")
Số 2 của tháng 8 =AND(MONTH(A3)=8,C3="Số 2")
Số 2 của Tháng 9 =AND(MONTH(A3)=9,C3="Số 2")
Bánh của Tháng 8 =AND(MONTH(A3)=8,D3="Bánh")
Bánh của Tháng 9 =AND(MONTH(A3)=9,D3="Bánh")
Mứt của Tháng 8 =AND(MONTH(A3)=8,D3="Mứt")
Mứt của Tháng 9 =AND(MONTH(A3)=9,D3="Mứt")
Kẹo của Tháng 8 =AND(MONTH(A3)=8,D3="Kẹo")
Kẹo của Tháng 9 =AND(MONTH(A3)=9,D3="Kẹo")
Thưởng tháng 8 của Số 1 =DSUM($A$2:$F$12,F2,H9:H10)
Thưởng tháng 9 của Số 1 =DSUM($A$2:$F$12,F2,I9:I10)
Thưởng tháng 8 của Bánh =DSUM($A$2:$F$12,E2,H14:H15)
Thưởng tháng 9 của Bánh =DSUM($A$2:$F$12,E2,I14:I15)
500
Tiền tháng 9
650
17
Thưởng tháng 9
24
Tiền tháng 8

6 Bích B2 30/7/1998 30/8/1998 4 70 12 3 346
Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3
A 100 90 80 20 16 14
B 75 70 65 15 12 10
C 50 45 40 10 8 6
Số tuần ở =IF(INT(E3-D3)>=7,INT(E3-D3)/7,0)
Số ngày ở =MOD(INT(E3-D3),7)
Tiền phải trả =F3*G3+H3*I3
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 8
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
ðơn giá ngày =IF(RIGHT(C3,1)="1",VLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$H$14,5,0),IF(RIGHT(C3,1)="2",
VLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$H$14,6,0),VLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$H$14,7,0)))
ðơn giá ngàyðơn giá tuần
Phòng
ðơn giá tuần =IF(RIGHT(C3,1)="1",VLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$E$14,2,0),IF(RIGHT(C3,1)="2",
VLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$E$14,3,0),VLOOKUP(LEFT(C3,1),$B$12:$E$14,4,0)))
TT Chủ hộ
Hình thức SD Chỉ số trước Chỉ số sau thụ Tiền ñiện
1 Vân Sản xuất 0 500 500 1000000
2 Bình Kinh doanh 0 200 200 160000
3 Khánh Tiêu dùng 0 150 150 75000
4 Doanh Sản xuất 0 600 600 1200000
5 Lan Tiêu dùng 0 101 101 50500
6 Thu Tiêu dùng 0 50 50 25000
7 Quảng Kinh doanh 0 300 300 240000
Hình th
ưcSD

ðề 10
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
TT Loại Hð VNð
Loại tiền
cần ñổi ra
Số tiền
ñổi ra ñược
1 Chi 1400000 USD 100
2 Thu 15000000 DM 1,500
3 Thu 18000000 FR 3,000
4 Chi 10000000 DM 1,000
5 Chi 24000000 FR 4,000
6 Thu 7000000 USD 500
7 Chi 5000000 DM 500
Loại ngoại tệ Loại hóa ñơn Số lượng hóa ñơn Số tiền ñổi ra ñư
ợc
USD USD
Thu 1 500 FALSE TRUE
Chi 1 100 FR FR
Thu 1 3000 FALSE FALSE
Chi 1 4000 DM DM
Thu 1 1500 FALSE FALSE
Chi 2 1500
Số tiền ñổi ra ñược =C3/IF(D3="USD",14000,IF(D3="DM",10000,6000))
Bảng ñiều kiện hàm DCOUNT:
USD của Thu =AND(D3="USD",B3="Thu")
USD của Chi =AND(D3="USD",B3="Chi")
Số lượng hóa ñơn: USD của Thu =DCOUNT($A$2:$E$9,C2,E11:E12)

ðề 12
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
Ngày Nhân viên Cưa hàng Mặt hàng Tiền nhập Phụ phí Tiền bán
20/8/1998 Hương Số 1 Keo 200 6 206
3/9/1998 Nga Số 2 Keo 100 3 103
29/8/1998 Lan Số 1 Bánh 400 8 408
4/9/1998 Vân Số 2 Bánh 500 10 510
30/8/1998 Chi Số 1 Bánh 100 2 102
30/8/1998 Nga Số 2 Mứt 200 2 202
30/8/1998 Vân Số 2 Kẹo 500 15 515 Tháng 8 Tháng 9
3/9/1998 Chi Số 1 Bánh 300 6 306 FALSE FALSE
3/9/1998 Lan Số 1 Kẹo 600 18 618
4/9/1998 Chi Số 1 Mứt 100 1 101
Tháng Nhân viên Số lần bán Tiền bán
8 Chi 1 102
9 Nga 1 103
Phụ phí =IF(D3="Bánh",2%*E3,IF(D3="Mứt",1%*E3,3%*E3))
Tiền bán =E3+F3
Bảng ñiều kiện
Tháng 8 của Chi =AND(MONTH(A3)=8,B3="Chi")
Tháng 9 của Nga =AND(MONTH(A3)=9,B3="Nga")
Số lần bán: Tháng 8 của Chi =DCOUNT($A$2:$G$12,F2,I9:I10)
Số lần bán: Tháng 9 của Nga =DCOUNT($A$2:$G$12,F2,J9:J10)
Tiền bán: Tháng 8 của Chi =DSUM($A$2:$G$12,G2,I9:I10)
Tiền bán: Tháng 9 của Nga =DSUM($A$2:$G$12,G2,J9:J10)
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 13
Họ và tên:

Số tuần ở =IF(INT(E3-D3)>=7,INT(E3-D3)/7,0)
Tiền tính theo tuần =F3*VLOOKUP("Loại "&C3,$C$9:$E$11,2,0)
Số ngày lẻ ở =MOD(INT(E3-D3),7)
Tiền tính theo ngày lẻ =H3*VLOOKUP("Loại "&C3,$C$9:$E$11,3,0)
Thành tiền =G3+I3
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 14
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
Bảng kê tiền thuê phòng tháng 11-12/1998
TT Tên
Mã CV Tiền 1 ngày
Số ngày
LV
Phụ cấp
CV Lương Thu nhập
1 Tuấn Gð 50000 28 200000 1550000 1750000
2 Nga PGð 40000 25 150000 1000000 1150000
3 Quỳnh TP 35000 27 100000 1015000 1115000
4 Vân PP 30000 24 80000 720000 800000
5 Chi NV 20000 25 0 500000 500000
6 Nga NV 20000 27 0 580000 580000
7 Sơn TP 32000 26 100000 864000 964000
8 Hiền NV 20000 25 0 500000 500000
9 Lan PP 28000 23 80000 644000 724000
10 Long BV 15000 28 30000 465000 495000
Lương =IF(E3>25,((E3-25)*2+25)*D3,D3*E3)
Thu nhập =G3+F3
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN

Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
Kết quả thi cuối kỳ lớp Tin học
Xếp loại =IF(G3<10,"Kém",IF(AND(G3>=10,G3<14),"Trung
bình",IF(AND(G3>=14,G3<17),"Khá",
IF(AND(G3>=17,G3<19),"Giỏi","Xuất sắc"))))
TT Chủ hộ
Mã SD ðMức Số cũ Số mới
ðiện
tiêu thụ
Tiền trong
ðMức
Tiền vượt
ðMức
Tiền phải trả
1 Vân SX 150 0 500 500 300000 2333333 2633333
2 Bình KD 150 0 600 600 120000 1440000 1560000
3 Khánh TD 100 0 150 150 50000 37500 87500
4 Doanh SX 200 0 600 600 400000 2400000 2800000
5 Lan TD 100 0 80 80 40000 0 40000
6 Thu TD 100 0 300 300 50000 300000 350000
7 Quảng KD 150 0 120 120 96000 0 96000
Mã SD Số hộ Tiền phải trả
SX 2 5433333
KD 2 1656000
TD 3 477500
ðiện tiêu thụ =F3-E3
Tiền trong ðMức =IF(G3<=D3,G3*IF(C3="SX",2000,IF(C3="KD",800,500)),D3*IF(C3="SX",2000,IF(C3="KD",800,500)))
Tiền vượt ðMức =IF(G3>D3,(G3-D3)*(IF(C3="SX",2000,IF(C3="KD",800,500))*(1+(G3-D3)/D3)),0)
Tiền phải trả =H3+I3

Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
TT Loại Hð
VNð
Loại tiền
cần ñổi ra
Số tiền ñổi
ra ñược
1 Chi 1400000 USD 100
2 Thu 1500000 DM 150
3 Thu 1800000 FR 300
4 Chi 1000000 DM 100
5 Chi 2400000 FR 400
6 Thu 7000000 USD 500 USD USD
7 Chi 5000000 DM 500 FALSE TRUE
FR FR
Loại Ngoại tệ Loại hóa ñơn Số lượng hóa ñơn Số tiền ñổi ra FALSE FALSE
Thu 1 500 DM DM
Chi 1 100 FALSE FALSE
Thu 1 300
Chi 1 400
Thu 1 150
Chi 2 600
Số tiền ñổi ra ñược =C3/IF(D3="USD",14000,IF(D3="DM",10000,6000))
Bảng ñiều kiện:
USD của Thu =AND(B3="Thu",D3="USD")
USD của Chi =AND(B3="Chi",D3="USD")
FR của Thu =AND(B3="Thu",D3="FR")
FR của Chi =AND(B3="Chi",D3="FR")

Ngày
Nhân viên
Cưa hàng Mặt hàng Tiền nhập Phụ phí Tiền bán
20/8/1998 Hương Số 1 Keo 200 6 206
3/9/1998 Nga Số 2 Keo 100 3 103
29/8/1998 Lan Số 1 Bánh 400 8 408
4/9/1998 Vân Số 2 Bánh 500 10 510
30/8/1998 Chi Số 1 Bánh 100 2 102
30/8/1998 Nga Số 2 Mứt 200 2 202
30/8/1998 Vân Số 2 Kẹo 500 15 515 Tháng 8 Tháng 9
3/9/1998 Chi Số 1 Bánh 300 6 306 FALSE FALSE
3/9/1998 Lan Số 1 Kẹo 600 18 618
4/9/1998 Chi Số 1 Mứt 100 1 101
Tháng Nhân viên Số lần bán Tiền bán
8 Chi 1 102
9 Nga 1 103
Phụ phí =IF(D3="Bánh",2%*E3,IF(D3="Mứt",1%*E3,3%*E3))
Tiền bán =E3+F3
Bảng ñiều kiện
Tháng 8 của Chi =AND(MONTH(A3)=8,B3="Chi")
Tháng 9 của Nga =AND(MONTH(A3)=9,B3="Nga")
Số lần bán: Tháng 8 của Chi =DCOUNT($A$2:$G$12,F2,I9:I10)
Số lần bán: Tháng 9 của Nga =DCOUNT($A$2:$G$12,F2,J9:J10)
Tiền bán: Tháng 8 của Chi =DSUM($A$2:$G$12,G2,I9:I10)
Tiền bán: Tháng 9 của Nga =DSUM($A$2:$G$12,G2,J9:J10)
PH ẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 21
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):

3 Nguyễn Lan Anh 24 C 100000 A 3 700000
4 Phạm Văn Sơn 15 C 70000 B 8 1200000
5 Trần Thúy Hiền 23 B 150000 C 4 340000
6 Lê Anh ðức 26 A 300000
7 Phạm Chuyên 25 B 150000
8 Nguyễn Năm 24 C 100000
9 Vũ Ngọc Quỳnh 15 C 70000
10 Lê ðức Việt 23 B 150000
11 ðinh Tuấn Anh 26 B 150000
12 Hoàng Văn Quý 25 B 150000
13 Nguyễn Văn Toàn 24 B 150000
14 Vũ Thu Hà 26 A 300000
15 Trịnh Ngọc Lan 20 B 150000
Số Ng
ày Công (NC)
A B C
Dưới 10 100000 800000 50000
Từ 10 ñến 19 200000 100000 70000
Từ 20 trở lên 300000 150000 100000
Số người =COUNTIF($D$3:$D$17,F5)
Tiền thưởng =SUMIF($D$3:$E$17,F5,$E$3:$E$17)
PHẦN 1: CÁC HÀM CƠ BẢN
ðề 23
Họ và tên:
Lớp:
Dùng công thức ñiền giá trị vào các ô có dấu ? Trong bảng sau (Chú ý trình bày ñẹp):
Bảng thưởng
Thưởng =IF(C3<10,HLOOKUP(D3,$C$19:$E$22,2,0),IF(AND(C3>=10,C3<20),
HLOOKUP(D3,$C$19:$E$22,3,0),HLOOKUP(D3,$C$19:$E$22,4,0)))


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status