Bài Giảng Hóa Kỹ Thuật 2 - Chương 5 - Pdf 18

Chương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật

Hoá kỹ thuật – Phần hai: Hoá nông học
61

CHƯƠNG 5 HOÁ HỌC BẢO VỆ THỰC VẬT

5.1. Giới thiệu chung về hoá chất bảo vệ thực vật
5.1.1. Vai trò của hoá chất bảo vệ thực vật
Hàng năm, ở nước ta cũng như nhiều nước trên thế giới có rất nhiều sinh vật
như côn trùng, sâu bọ, nấm, vi khuẩn, cỏ dại, thực vật ký sinh v.v… gây tác hại to
lớn cho cây trồng và sản phẩm nông nghiệp. Do vậy, vấn đề bảo vệ thực vật rất
được quan tâm.
Trước đây, người ta thường dùng các thuốc thảo mộc, các thành phẩm có
nguồng gốc vô cơ, hữu cơ đã biết để diệt trừ sâu bệnh. Ngày nay, ngành hoá học đã
cung cấp thêm những hợp chất hữu cơ tổng hợp có hiệu lực bảo vệ cây trồng cao.
5.1.2. Đặc điểm của hoá chất bảo vệ thực vật
1. Tính chất lý học của chất hoá học bảo vệ thực vật:
- Tính làm ướt: là khả năng phủ kín thuốc ở bề mặt cây, lá bằng một lớp nhỏ
dày đặc, do trong thuốc hoá học có chứa nhóm hoạt động hay “có cực”.
- Tính dính: là khả năng giữ vững các phần tử chất độc vào đối tượng xử lý.
Thuốc hoá học ở dạng bột mịn (đường kính hạt cỡ 0,01  0,06mm) thì có thể giữ
lại lâu trên cây.
2. Quan hệ giữa cấu tạo hoá học và tính độc:
- Khi chuyển hoá các hợp chất no thành không no thì tính độc của hợp chất
được tăng lên vì những hợp chất không no có khả năng phản ứng hoá học khá nhạy.
Ví dụ: axetylen (HC  CH) độc hơn êtylen (H
2
C = CH
2
) và ít độc nhất là êtan (H

Tác động cục bộ hay còn gọi là tác động chọn lọc là ảnh hưởng của chất độc
đến các cơ quan, những hệ thống nhất định. Nếu chất động ảnh hưởng đến tất cả
các cơ quan, tế bào thì được gọi là tác động toàn bộ.
Thông thường, các chất độc ảnh hưởng chủ yếu đến một hệ thống nào đó.
Chẳng hạn, ở nồng độ thấp, chất độc tác động đến thần kinh hệ. Khi sử dụng ở
nồng độ cao, chất độc có thể gây tác động đến tất cả tế bào các bộ phận và có khi
đến tất cả các chức năng của cơ quan. Do vậy, khi pha chế sử dụng thuốc hoá học
bảo vệ cây trồng cần phải đảm bảo đúng nồng độ, liều lượng gây chết, vì nếu dùng
liều lượng thuốc thấp sẽ gây nên tác động miễn dịch di truyền đối với thuốc đã
dùng và nó sẽ trở nên mất hiệu lực.
b) Tác động của chất độc đến thực vật:
Chất độc hoá học dùng để trừ sâu bệnh, trừ một số ngoại lệ, có thể gây tác
động có hại cho thực vật. Chẳng hạn, khi sử dụng chất độc quá nồng độ, liều lượng
quy định có thể gây hại cho lá, hoa, quả, chồi, cành, vỏ và rễ cây bị tổn thương.
Ngoài tác động có hại, một số chất hoá học không những bảo vệ cây trồng mà
còn có tác động kích thích cây phát triển, sản lượng nông phẩm tăng.
Do vậy, khi sử dụng chất hoá học cần đảm bảo các biện pháp tránh tác động có
hại cho cây trồng.
4. Thành phần thuốc trừ sâu bệnh và phương pháp sử dụng:
Thuốc trừ sâu bệnh có các thành phần sau:
- Chất độc: là thành phần chính của thuốc trừ dịch hại.
- Các chất phù trợ: là những chất được đưa thêm vào thành phần nhằm nâng
cao hiệu lực của các chất độc. Vai trò của loại chất này là cải thiện tính chất lí học
của các chất hoạt động. Tuỳ theo tính chất của thành phẩm, các chất phù trợ có thể
có những vai trò:
+ Tăng tính bền vững của các huyền phù và nhũ tương của dịch thuốc.
+ Tăng tính dính của chất độc.
+ Pha loãng chất hoạt động hoặc dùng làm chất độn.
Chương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật


C
6
H
6
+ 3Cl
2
 C
6
H
6
Cl
6

Thuốc 6.6.6 công nghiệp là chất kết tinh màu trắng, hơi xám hoặc vàng, có
mùi xốc, là hỗn hợp gồm nhiều đồng phân có tính chất lí, hoá khác nhau.
6.6.6 là chất khá bền, không bị phân giải dưới tác dụng của nhiều chất ôxi hóa,
nhưng bị phân giải dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, nhiệt độ và chất kiềm.
Thuốc 6.6.6 có tính độc đối với tất cả sâu bọ. Dùng 6.6.6 đúng liều lượng sẽ không
Chương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật

Hoá kỹ thuật – Phần hai: Hoá nông học
64

gây vết cháy ở cây mà còn có tác dụng kích thích sự phát triển của nhiều loại cây
trồng.
b) Sử dụng:
- Bột 6.6.6 1,5 – 2%: thường dùng để rắc hoặc phun dạng bột cho lúa, ngô,
bông, đỗ tương … Loại bột 6% thường dùng trộn vào đất trồng màu.
- Bột thấm ướt 6%: có thể pha với nước theo tỉ lệ 1/200 – 1/100 để phun lên
cây, trừ sâu hại lá và đục thân.

H
5
O)
2
PSCl + NaOC
6
H
4
NO
2
 (C
2
H
5
O)
2
PS – O – C
6
H
4
NO
2
+ NaCl
Cấu tạo của tiôphôt: C
2
H
5
O
P O NO
2

- Metaphôt dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm cũng như axit. Dưới ảnh
hưởng của nhiệt độ, ánh sáng, metaphôt kém bền hơn so với tiôphôt.
- Tính độc của metaphôt kém hơn tiôphôt nhưng cũng là loại thuốc khá độc.
Metaphôt bám vào da sâu bọ làm tê liệt thần kinh và dẫn đến tử vong.
Chương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật

Hoá kỹ thuật – Phần hai: Hoá nông học
65

b) Sử dụng: Thuốc metaphôt có 3 dạng: nhũ tương 15%, dạng bột 1,5% và
dạng bột thấm ướt.
Vì metaphôt dễ bị thuỷ phân nên khi được pha chế phải dùng ngay.
4. Cacbôphat: (CH
3
O)
2
PSSCHCOOC
2
H
5

CH
2
COOC
2
H
5

- Tính chất: Cacbôphat là chất lỏng không màu, tan trong dung môi hữu cơ
(rượu, ête), bền với nước và axit, nhưng bị thuỷ phân nhanh trong môi trường kiềm.

2. Nước boocđô
Là sản phẩm phản ứng giữa đồng sunfat và vôi, có nhiều thành phần phức tạp,
trong đó có chứa [Cu(OH)
2
]
3
.CaSO
4
và CaSO
4
. Khi phun nước boocđô vào cây, do
có mặt CO
2
và H
2
O, muối đồng sunfat bazơ bị hoà tan và gây độc. Nguyên nhân
chủ yếu về tính độc của nước boocđô là do ion Cu
2+
. Ion đồng làm đông tụ nguyên
sinh chất của tế bào nấm, làm giảm sự hấp thụ ôxi và dẫn đến chết.
Ngoài ra, nước boocđô còn có tác dụng kích thích sự sinh trưởng của cây
trồng, làm cho đời sống của cây trồng được kéo dài hơn, sự phát triển nhanh hơn.
Tuy nhiên, nước boocđô cũng có ảnh hưởng xấu, làm rụng hoa và quả, do vậy,
trong thời gian cây có quả nước boocđô được dùng với nồng độ thấp.
Để giữ tính bền của dịch huyền phù nước boocđô thì thường thêm vào đó một
ít đường hoặc mật hoặc FeSO
4
.
Nước boocđô pha xong phải dùng ngay, không đựng vào thùng kim loại. Có
thể pha trộn nước boocđô với nhũ tương DDT 0,06 – 0,2% để phun cho cây.

C), foocmalin không có tính sát khuẩn. Khi nhiệt độ càng cao, foocmalin
càng có tác động mạnh và có khi có hại đến hạt. Vì vậy, chỉ nên hong khô hạt đã xử
lí nơi bóng râm.
5.2.3. Thuốc trừ cỏ dại
* Phân loại và đặc điểm các chất trừ cỏ dại:
Tuỳ theo tính chất, các thuốc trừ cỏ dại được phân thành 2 nhóm:
- Thuốc trừ cỏ có tác động không chọn lọc, tác động đến tất cả các loại cây.
- Thuốc trừ cỏ có tác động chọn lọc, chỉ diệt một số cỏ dại. Nhóm này được
chia thành các nhóm phụ sau:
+ Thuốc trừ cỏ tác động toàn bộ có khả năng di chuyển trong hệ thống dẫn
nhựa của cây cỏ.
+ Thuốc có tác động cục bộ (tiếp xúc) thường diệt những bộ phận trên mặt
đất của cây.
+ Thuốc có tác động đến hệ rễ và đến hạt giống đang mọc.
* Thuốc trừ cỏ vô cơ:
- Loại thuốc có tác động không chọn lọc: các hợp chất của asen (asenit và
asenat), các hợp chất flo, các clorat … Các hợp chất này thường gây nên những vết
cháy lá và khi thấm vào đất, chúng có thể diệt cả rễ cây.
- Loại thuốc có tác động chọn lọc như sắt sunfat (FeSO
4
.7H
2
O) có khả năng
diệt bộ phận cây trên mặt đất.
* Thuốc trừ cỏ hữu cơ:
Chương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật

Hoá kỹ thuật – Phần hai: Hoá nông học
67


ựs
s
i
i
n
n
h
ht
t
r
r
ư
ư


n
n
g
gp
p
h

â
y
yt
t
r
r


n
n
g
gc
c
h
h


u
us
s


c
á
á
c
cc
c
h
h


t

đ
i
i


u
uh
h
ò

d
o
oc
c
â
â
y
yt
t
r
r


n
n
g
gt
t


n

àc
c
á
á
c
cp
p
h
h
y
y
t
t
o
o
h
h
o
o
r
r
m
m
o


(
(
h
h
o
o
r
r
m
m
o
o
n
nt
t
h
h


c
cv
v



h
h


u
uc
c
ơ
ơđ
đ
ư
ư


c
ct
t


n


q
q
u
u
a
a
n
nb
b

ộp
p
h
h


n
nt
t
r

ml
l
ư
ư


n
n
g
gr
r


t
tn
n
h
h


,


n
nc
c
h
h
u
u
y
y


n

đ
ế
ế
n
nc
c
á

c
â
â
y

đ

ểđ
đ
i
i


u
ut
t
i
i
ế
ế
t


h
h
à
à
i
ih
h
o
o
à
àc
c
á
á
c
ch
h
o
o


ư


n
n
g
g
.
.Chất kích thích sinh trưởng hay hormon thực vật đã được tổng hợp từ năm
1931. Kể từ khi ra đời, chúng đã được sử dụng rộng rãi, đặc biệt là trong những
năm gần đây.
Các hormon thực vật đã được phân thành 2 nhóm như sau:

N
N
h
h
ó
ó
m
mc

h
í
í
c
c
h
hs
s
i
i
n
n
h
ht
t
r
r
ư
ư


n
n
g

r
r
e
e
l
l
l
l
i
i
n
n:
:t
t
á
á
c

đ



à
à
i
i
,
,l
l


n
nl
l
ê
ê
n
nc
c


a
a

i
n
n
i
i
n
n
:
:c
c
ó
óv
v
a
a
i
it
t
r
r
ò

i
a
at
t
ế
ếb
b
à
à
o
o
.
.
N
N
h
h
ó

c
h
h
ế
ếs
s
i
i
n
n
h
ht
t
r
r
ư
ư


n
n
g
g
:

c
:
:t
t
á
á
c

đ


n
n
g

đ
ế
ế
n
n


y
y
l
l
e
e
n
n
:
:t
t
á
á
c

đ


n
n
g
gq
q
u
u


.
.
*
*C
C
h
h


t
t
r
r
ư
ư


n
n
g
gv
v
à
àc
c
h
h


t
td
d

i
i


m
m
:
:“

A
A
u
u
x
x
i
i
n
n

”b
b



g
gH
H
y
yL
L


p
p–
–a
a
u
u
x
x
e
e

g
gt
t
r
r
ư
ư


n
n
g
g
.
.T
T
h
h
ô
ô
n
n
g
g

p
pc
c
h
h


t

đ
ư
ư


c
cg
g


i
i

h
h
ú
ú
n
n
g
gc
c
ó
ók
k
h
h

ản
n
ă
ă
n
n

c
ct
t
ế
ếb
b
à
à
o
ot
t
h
h


c
cv
v

m
m


t
tk
k
h
h
á
á
c
c
,
,b
b


n
nc
c

ư
ư
ơ
ơ
n
n
g

đ


n
n
g
gv
v


i
ia
a

c
cI
I
A
A
A
A
.
.*
*C
C


u
ut
t




C
C
ó
ó3
3d
d


n
n
g
ga
a
u
u
x
x
i
i
n

na
a
:
:

C
C
1
1
8
8
H
H
3
3
2
2
O
O
5
5

H
3
3
0
0
O
O
4
4

-
-H
H
e
e
t
t
e
e
r
r
o
o
a


(
(
I
I
A
A
A
A–
–a
a
x
x
i
i
t
ti
i
n
n
d


A
A
u
u
x
x
i
i
n
nt
t
r
r
o
o
n
n
g
gc
c
â
â
y

h
y
y
t
t
o
o
h
h
o
o
r
r
m
m
o
o
n

đ
ư
ư


c
c


t
i
i
ê
ê
n
nt
t
r
r
o
o
n
n
g
gc
c
â
â
y
yv


B
B


n
nc
c
h
h


t
tl
l
à
àa
a
x
x
i

i
c
c
.
.-
-C
C
ơ
ơq
q
u
u
a
a
n
nt
t



l
l
à
àc
c
h
h


i
in
n
g
g


n
n
,
,n


c
ct
t


n
n
g
gh
h


p
pở
ởc
c
á

đ
a
a
n
n
g
gs
s
i
i
n
n
h
ht
t
r
r
ư
ư


n
n
g

o
n
n
,
,p
p
h
h
ô
ô
i
ih
h


t
t

…-
-


t
r
r
o
o
n
n
g
gc
c
â
â
y
yt
t
h
h
e
e
o
oh

o
n
n
g
gc
c
â
â
y
yt
t


n
nt
t


i
i


t9
9
5
5
%
%v
v
à
àt
t

ựd
d
o
o5


-
-C
C
á
á
c
ca
a
u
u
x
x
i
i
n
nt
t


n

,2
2
,
,
4
4D
D



*
*V
V
a
a
i
i



a
aa
a
u
u
x
x
i
i
n
n
:
:-
-K
K
í
í
c
c
h


l
l
ê
ê
n
ns
s

ựd
d
ã
ã
n
nc
c


a
a



t
t
ế
ếb
b
à
à
o
op
p
h
h
ì
ì
n
n
h
ht
t
o

a
n
n
g
g
.
.-

Đ
i
i


u
uc
c
h
h


n


a
ac
c
â
â
y
y
:
:h
h
ư
ư


n
n
g
gq
q
u


.
.
.
.
.
.-

Đ
i
i


u
uc
c
h
h


n

ut
t
h
h
ế
ến
n
g
g


n
n
.
.Auxin a
Auxin b
Heteroauxin IAA
Chương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật

Hoá kỹ thuật – Phần hai: Hoá nông học
69

ựh
h
ì
ì
n
n
h
ht
t
h
h
à
à
n
n
h
hr
r


.

s

ựh
h
ì
ì
n
n
h
ht
t
h
h
à
à
n
n
h
h
,
,s


q
q
u
u

ảv
v
à
àt
t


o
oq
q
u
u




i


u
uc
c
h
h


n
n
h
hs
s

ựr
r


n


q
q
u
u


.
.-

Đ
i
i


u
uc
c
h
h



q
q
u
u


.
.

*
*C
C
ơ
ơc
c
h
h
ế
ế


u
x
x
i
i
n
n
:
:-
-K
K
í
í
c
c
h
ht
t
h
h
í

t
ế
ếb
b
à
à
o
oA
A
u
u
x
x
i
i
n
nc
c
ó
ó


h


y
yc
c
á
á
c
cc
c


u
un
n


i
i


t
ế
ếb
b
à
à
o
ot
t
ă
ă
n
n
g
gt
t
r
r
ư
ư


t
h
h
e
e
o
oc
c
h
h
i
i


u
un
n
g
g
a
a
n
n
g


y
yc
c
á
á
c
cc
c


u
un
n


i
in

t
i
i
n
n
a
a
s
s
e
eh
h
o
o


t

đ


n
n
g


n
np
p
H
H=
=4
4
5
5
,
,a

b
ơ
ơ
m
mp
p
r
r
o
o
t
t
o
o
n
nH
H
+
+t
t
r

hc
c
h
h


t
tv
v
à
à
o
ot
t
h
h
à
à
n
n
h

h
í
í
c
c
h
hc
c
h
h
o
oe
e
n
n
z
z
y
y
m
mp

đ


n
n
g
g-
-T
T
ă
ă
n
n
g
gt
t
h
h




h


i
it
t
ế
ếb
b
à
à
o
o

5
5
.
.

n
n
-

Đ
ư
ư


c
cp
p
h
h
á
á
t
th
h
i
i
-
-1
1
9
9
5
5
6
6k
k
h
h
i
in
n
g
g
h
h

a
av
v
o
o
n
n
.
.
-
-C
C
ó
ón
n

r
r
e
e
l
l
l
l
i
i
n
nk
k
h
h
á
á
c
cn
n
h
h
a
a

t
t

ừG
G
A
A
1
1
,
,G
G
A
A
2
2…
…G
G

Chương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật

Hoá kỹ thuật – Phần hai: Hoá nông học
70

*
G
G
i
i
b
b
b
b
e
e
r
r
e
e
l


-

Đ
ư
ư


c
ct
t


n
n
g
gh
h


p

n
o
o
n
n
,
,m
m


t
ts
s

ốc
c
ơ
ơq

gn
n
h
h
ư
ưp
p
h
h
ô
ô
i
ih
h


t


u

ản
n
o
o
n
n
,
,r
r

ễn
n
o
o
n
n
.
.


đ
ư
ư


c
cv
v


n
nc
c
h
h
u
u
y
y


n
n



h
h

ệt
t
h
h


n
n
g
gm
m


c
c
h
hd


t
t


i
iở
ởt
t
r
r


n
n
g
gt
t
h
h
á

i
ê
ê
n
nk
k
ế
ế
t
tv
v


i
ic
c
á
á
c
c



* Vai trò sinh lý của
g
g
i
i
b
b
b
b
e
e
r
r
e
e
l
l
l
l
i
i
n
n
:
:-
-

h
hm
m

ẽs
s

ựs
s
i
i
n
n
h
ht
t
r
r

a
a
o
oc
c


a
at
t
h
h
â
â
n
n
,
,c
c
h
h

h
h
,
,r
r


,
,s
s

ựk
k
é
é
o
od
d
c
c
â
â
y
yh
h

ọh
h
ò
ò
a
at
t
h
h



c
h
hs
s

ựn
n


y
ym
m


m
mc
c


p
h
h
á
áb
b

ỏt
t
r
r


n
n
g
gt
t
h
h
á


h
h


t
t
,
,c
c


,
,q
q
u
u

ảv
v
à

n
g
g
)
)
.
.-
-K
K
í
í
c
c
h
ht
t
h
h
í
í
c

ac
c
â
â
y
y
,
,

ảnh hưởng kéo dài nhanh chóng cụm hoa
,
,c
c
ó
ót
t
á
á
c
c


g
i
i


i
it
t
í
í
n
n
h

đ


c
c
.
.-

o
n
n
g
gv
v
i
i


c
ch
h
ì
ì
n
n
h
ht
t
h


q
q
u
u

ảk
k
h
h
ô
ô
n
n
g
gh
h


t
t
.
.



n
n
g
gg
g
i
i
b
b
b
b
e
e
r
r
e
e
l
l
l
l
i
i
n
n
:

n
:
:k
k
í
í
c
c
h
ht
t
h
h
í
í
c
c
h
hs
s



t
t
,
,t
t
r
r
o
o
n
n
g
gp
p
h
h
ô
ô
i
ih

gh
h


p
ph
h
o
o


t
th
h
ó
ó
a
as


c
c
á
á
c
ce
e
n
n
z
z
y
y
m
m
e
et
t
h
h


y

s
e
e
,
,t
t
h
h


y
yp
p
h
h
â
â
n
nt
t
i

ư


n
n
g
gc
c
u
u
n
n
g
gc
c


p
pc
c
h


h
h


p
pn
n


y
ym
m


m
mc
c


a

ó
a
ab
b
ơ
ơ
m
mp
p
r
r
o
o
t
t
o
o
n
n
:
:t

r
ư
ư


n
n
g
gd
d
ã
ã
n
nt
t
ế
ếb
b
à
à
o

cc
c


a
ag
g
i
i
b
b
b
b
e
e
r
r
e
e
l
l
l
l
i


i
it
t
h
h
í
í
c
c
h
ht
t
h
h
e
e
o
oc
c
ơ

b
ơ
ơ
m
mp
p
r
r
o
o
t
t
o
o
n
ng
g
i
i


n
n
g

.
3
3
.
.C
C
y
y
t
t
o
o
k
k
i
i
n
n
i
i
n
n
-
-T

h
i
i


n
n
:
:n
n
ă
ă
m
m1
1
9
9
6
6
3
3
.
.



n
nt
t
r
r
o
o
n
n
g
gq
q
u
u
á
át
t
r
r
ì

,t
t
ế
ếb
b
à
à
o
ot
t
h
h


c
cv
v



n
n
g
gh
h


p
pc
c
y
y
t
t
o
o
k
k
i
i
n
n
i

r


.
.-
-T
T
r
r
o
o
n
n
g
gc
c
â
â
y
y



v
v


n
nc
c
h
h
u
u
y
y


n
nt
t
h
h
e
e
o

àt
t


n
nt
t


i
ic
c
h
h

ủy
y
ế

n
.
.-
-C
C
á
á
c
cc
c
y
y
t
t
o
o
k
k
i
i
n


k
k
i
i
n
n
e
e
t
t
i
i
n
n
,
,b
b
e
e
n
n
z
z
y
y
l


t
t


o
o
:
:C
C


u
ut
t


o
ok
k
h

t
h
h


c
ch
h
o
o
á
áh
h


c
cChương 5 – Hoá học bảo vệ thực vật

Hoá kỹ thuật – Phần hai: Hoá nông học
71


ý
ýc
c


a
ac
c
y
y
t
t
o
o
k
k
i
i
n
n
i
i
n
n
p
p
h
h
â
â
n
nc
c
h
h
i
i
a
at
t
ế
ếb
b

h
hs
s

ựt
t


n
n
g
gh
h


p
pa
a

o
o
t
t
e
e
i
i
n
n
.
.-
-C
C
ó
ót
t
á
á
c
c

c
ch
h
ì
ì
n
n
h
ht
t
h
h
à
à
n
n
h
hc
c
h
h

h
h
i
i


n
nt
t
ư
ư


n
n
g

ư
u
ut
t

o
o
r
r
m
m
o
o
n
nh
h
ó
ó
a
at
t
r
r


,
,

ọc
c


a
ac
c
â
â
y
yd
d
o
oứ

c
c

p
p
h
h
â
â
n
nh
h


y
yp
p
r
r
o
o
t
t
e
e
i
i

,
,c
c
h
h
l
l
o
o
r
r
o
o
p
p
h
h
y
y
l
l
l
l
.
.
v
v
a
a
i
it
t
r
r
ò
òt
t
r
r
o
o
n
n
g
gv
v



i
it
t
í
í
n
n
h
hc
c
á
á
i
i
.
.-
-


y
ym
m


m
mc
c


a
ah
h


t
t
,
,


đ
đ


n
n
g
gc
c


a
ac
c
y
y
t
t
o
o
k
k
i

as
s

ựp
p
h
h
â
â
n
nc
c
h
h
i
i
a
at

ế
u
uc
c
y
y
t
t
o
o
k
k
i
i
n
n
i
i
n
nt
t
h
h
ì

p
h
h
â
â
n
nc
c
h
h
i
i
a
am
m


c
cd
d
ù


h
h
ì
ì
n
n
h
ht
t
h
h
à
à
n
n
h
hb
b


i
i


á
c

đ


n
n
g
gv
v
à
à
o
og
g
i
i
a
a
i

q
u
u
á
át
t
r
r
ì
ì
n
n
h
hp
p
h
h
i
i
ê
ê
n
n



n
n
g

đ
ế
ế
n
nq
q
u
u
á
át
t
r
r
ì
ì
n

t
e
e
i
i
n
n
.
.-
-C
C
y
y
t
t
o
o
k
k
i
i
n
n
i

n
g
g
ă
ă
n
nc
c


n
ns
s

ựp
p
h
h
â
â
n

i
n
n
,
,a
a
x
x
i
i
t
tn
n
u
u
c
c
l
l
e
e
i
i
c


k
k
ì
ì
m
mh
h
ã
ã
m
ms
s

ựh
h
ó
ó
a
a


c
c
á
á
c
cc
c
h
h


t
tk
k
í
í
c
c
h
ht
t

g
gt
t
r
r
o
o
n
n
g
gs
s


n
nx
x
u
u



s
s

ửd
d


n
n
g
gc
c
á
á
c
cc
c
h
h


t
t
r
r
ư
ư


n
n
g
g-
-N
N
g
g
u
u
y
y
ê
ê

h
h
i
i


u
uq
q
u
u

ảđ
đ
i
i


u
uh
h

l
l
ê
ê
n
nc
c
â
â
y
yt
t
r
r


n
n
g
gp
p

n
n
g

đ

ộs
s

ửd
d


n
n
g
g
.
.
y
yh
h
i
i


u
uq
q
u
u

ảk
k
í
í
c
c
h
h
c
c
a
a
o
og
g
â
â
y
yh
h
i
i


u
uq
q
đ
đ

ộq
q
u
u
á
ác
c
a
a
o
og
g
â
â
y
y
t
t


c
ck
k
h
h
ô
ô
n
n
g
gt
t
h
h
a
a
y
y

đ
đ
i
i


u
uh
h
ò
ò
a
as
s
i
i
n
n
h
ht
t

c
cd
d


n
n
g
gh
h
o
o


t
th
h
ó
ó
a
a
đ
đ


i
ic
c
h
h


t
tm
m
à
àk
k
h
h
d
d
i
i
n
n
h
hd
d
ư
ư


n
n
g
gd
d
o
op
p
h
h


i
ib
b

ổs
s
u
u
n
n
g
gc
c



n
n
g
gk
k
h
h
i
is
s

ửd
d


n
n
g
g

t
t
h
h
í
í
c
c
h
hs
s
i
i
n
n
h
ht
t
r
r
ư
ư



n
nt
t


c

đ


i
ik
k
h
h
á
á
n
n
g
g

b
b
i
i
ế
ế
t

đ
ư
ư


c
cn
n
g
g
u
u
y
y
ê
ê
t
t
h
h

ểx
x

ửl
l
ý
ýh
h
o
o
r
r
m
m

h
h
o
oc
c
â
â
y

đ


t

đ
ư
ư


c
c

u
u
y
y
ê
ê
n
nt
t


c
cc
c
h
h


n
nl
l


d
d


n
n
g
gc
c


a
ac
c
á
á
c
cc
c
h

s
i
i
n
n
h
ht
t
r
r
ư
ư


n
n
g
gt
t
r
r
o
o
n

í
c
c
h
ht
t
h
h
í
í
c
c
h
hs
s

ựs
s
i
i
n

,t
t
ă
ă
n
n
g
gc
c
h
h
i
i


u
uc
c
a
a
o

hk
k
h
h


i
iv
v
à
àt
t
ă
ă
n
n
g
gn

r


n
n
g
gb
b
a
a
o
og
g


m
mc
c
á
á
c

ht
t
h
h
í
í
c
c
h
ha
a
u
u
x
x
i
i
n
n
,
,g

K
í
í
c
c
h
ht
t
h
h
í
í
c
c
h
hs
s

ựr
r
a


a
ac
c
à
à
n
n
h
hg
g
i
i
â
â
m
m
,
,c
c
à


n
n
h
h
â
â
n
ng
g
i
i


n
n
g
gv
v
ô
ôt


N
N
g
g
ư
ư


i
it
t
a
at
t
h
h
ư
ư


n
n
g




c
c
á
á
c
cn
n


n
n
g

đ

ộk
k
h

u


c
cv
v
à
à
o
ov
v
i
i


c
cg
g
i
i
â


l
l
o
o


i
ic
c
â
â
y
yt
t
r
r


n
n
g
g
.

n
h
hs
s

ựn
n
g
g

ủn
n
g
g
h
h

ỉc


p
p
h
h
á
án
n
g
g

ủn
n
g
g
h
h

ỉc
c
h


t
t
h
h
ư
ư


n
n
g
gx
x

ửl
l
ý
ýh
h



u
uc
c
h
h


n
n
h
hs
s

ựr
r
a
ah

i


i
it
t
í
í
n
n
h
h
:

đ

ểk
k
í
í
c

h
o
o
a
as
s


m
mh
h
o
o
ă
ă
c
cm
m
u
u



đ
đ


c
cc
c
á
á
i
ik
k
h
h
á
á
c
cn
n
h


d
d


n
n
g
gg
g
i
i
b
b
b
b
e
e
r
r
e
e
l
l
l
l
i

.G
G
A
Ac
c
ó
ót
t
á
á
c
cd
d


n
n
g


t
t
í
í
n
n
h

đ


c
c
,
,c
c
y
y
t
t
o
o
k

g
i
i


i
it
t
í
í
n
n
h
hc
c
á
á
i
i
.
.N

d


n
n
g
gt
t
r
r
ê
ê
n
nc
c
â
â
y
yh
h



l
l

ệq
q
u
u

ảc
c
a
a
o
o
.
.-


h
í
í
n
nc
c


a
aq
q
u
u

ảđ
đ

ểk

a
n
nc
c
h
h
í
í
n
nc
c


a
aq
q
u
u




n
g
ga
a
u
u
x
x
i
i
n
n
.
.N
N
g
g
ư
ư


i
i


2
,
,
4
4
D
D2
2–
–1
1
0
0
p
p
p
p
m
mh

h
u
u
n
nc
c
h
h
o
oq
q
u
u

ảt
t
r
r
ê
ê
n

k
h
h
i
it
t
h
h
u
uh
h
o
o


c
c
h
h
.
.V

ư


n
n
g
gh
h


p
pq
q
u
u


t
tc
c
h

ax
x

ửl
l
ý
ýa
a
u
u
x
x
i
i
n
nl
l
à

nc
c
h
h


m
ml
l


i

đ
ú
ú
n
n
g
g



Đ
Đ
i
i


u
uc
c
h
h


n
n
h
hs
s

ựr

d
ù
ù
n
n
g
ga
a
u
u
x
x
i
i
n
np
p
h
h
u
u
n
n


c
h
h
ế
ếs
s

ựh
h
ì
ì
n
n
h
ht
t
h
h
à
à
n

nc
c


n
ns
s

ựr
r


n
n
g
gc
c



d
d


:
:N
N
g
g
ư
ư


i
it
t
a

đ
ã

,
2
2
,
,
4
4
D
Dc
c
h
h
o
oq
q
u
u

ảx
x
a

,c
c
a
a
m
m
,
,c
c
h
h
a
a
n
n
h
h.
.
.
.
.

s

ựp
p
h
h
á
á
t
ts
s
i
i
n
n
h
hh
h
ì
ì
n

u
ô
ô
i
ic
c


y
ym
m
ô
ôt
t
ế
ếb
b
à

đ
o
o


n

đ


u
uc
c


a
aq
q
u
u
á

ym
m
ô
ôđ
đ

ểt
t
ă
ă
n
n
g
gh
h




t

ỷl
l

ệc
c
y
y
t
t
o
o
k
k
i
i
n
n
i
i
n
n



a
a
u
u
x
x
i
i
n
n
,
,ở
ởg
g
i
i
a
a
i


a
u
u
x
x
i
i
n
nc
c
a
a
o
oh
h
ơ
ơ
n
ns
s
o

.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status