Updatesofts.com Ebook Team
24
Đại từ
Đại từĐại từ
Đại từ
Chia làm 5 loại với các chức năng sử dụng khác nhau.
1.
1.1.
1. Đại từ nhân xng (Chủ ngữ
Đại từ nhân xng (Chủ ngữĐại từ nhân xng (Chủ ngữ
Đại từ nhân xng (Chủ ngữ)
))
) I
II
I
we
wewe
we
Đứng đầu câu, làm chủ ngữ, quyết định việc chia động từ
Đứng sau động từ to be
to beto be
to be
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The teachers who were invited to the party were George, Bill and I.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: It was
she who called you.
Đứng đằng sau các phó từ so sánh nh than,
than, than,
than, as
as as
as (
Lỗi cơ bản)
Đằng sau các ngôi số nhiều nh we, you
we, youwe, you
we, you có quyền dùng một danh từ số
nhiều trực tiếp đằng sau.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: We students are going to have a party (Sinh viên chúng tôi )
You guys
(Bọn mày)
All
All All
All và Both
Both Both
Both cùng phải đứng sau động từ to be
to be to be
to be trên tính từ
Ex:
Ex: Ex:
Ex: We are all ready to go swimming.
Dùng he/she
he/shehe/she
he/she thay thế cho các vật nuôi nếu chúng đợc xem là có tính
cách, thông minh hoặc tình cảm (chó, mèo, ngựa )
Ex:
Go and find a cat if where she stays in.
Ex:
Hows your new car? Terrrific, she is running beutifully.
Updatesofts.com Ebook Team
25
Tên nớc đợc thay thế trang trọng bằng she
sheshe
she (ngày nay it dùng).
Ex:
England is an island country and she is governed by a mornach.
2.
2.2.
2. Đại từ nhân xng tân ngữ
them
themthem
them it
itit
it
Đứng đằng sau các đại từ và các giới từ làm tân ngữ : us/ you/ them + all/
us/ you/ them + all/ us/ you/ them + all/
us/ you/ them + all/
both
bothboth
both
Ex:
Ex: Ex:
Ex: They invited us all (all of us) to the party last night.
Đằng sau us
usus
us có thể dùng một danh từ số nhiều trực tiếp
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The teacher has made a lot of questions for us students.
3.
3.3.
her
herher
her
their
theirtheir
their its
itsits
its
Đứng trớc một danh từ và chỉ sự sở hữu của ngời hoặc vật đối với danh từ
đó.
4.
4.4.
4. Đại từ sở hữu
Đại từ sở hữuĐại từ sở hữu
Đại từ sở hữu
mine
minemine
mine
its
itsits
its
Ngời ta dùng đại từ sở hữu để tránh khỏi phải nhắc lại tính từ sở hữu +
danh từ đã nói ở trên.Đứng đầu câu làm chủ ngữ và quyết định việc chia động từ.Đứng sau các phó từ so sánh nh than
than than
than hoặc as
asas
as
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Your teacher is the same as his teacher. Yours is the same as his.
ourselves
ourselvesourselves
ourselves yourself
yourselfyourself
yourself
yourselves
yourselvesyourselves
yourselves himself
himselfhimself
himself herself
herselfherself
herself
themselves
themselvesthemselves
themselves
Ex
ExEx
Ex: John washed the dishes by himself (alone)
Updatesofts.com Ebook Team
27
Tân ngữ
Tân ngữTân ngữ
Tân ngữ Động từ dùng làm tân ngữ
Động từ dùng làm tân ngữĐộng từ dùng làm tân ngữ
Động từ dùng làm tân ngữ Không phải bất cứ động từ nào trong tiếng Anh cũng đều đòi hỏi tân ngữ đứng
sau nó là một danh từ. Một số các động từ lại đòi hỏi tân ngữ sau nó phải là
một động từ khác. Chúng chia làm hai loại.
1.
1.1.
1. Động từ nguyên thể là tân ngữ
Động từ nguyên thể là tân ngữĐộng từ nguyên thể là tân ngữ
Động từ nguyên thể là tân ngữ
ing
inging
ing admit appreciate avoid can't help consider
delay deny enjoy finish mind
miss postpone practice quit recall
repeat resent resist resume risk
suggest
Ex:
Ex: Ex:
Ex: John admitted stealing the jewels.
Lu ý rằng trong bảng này có mẫu động từ can't help doing/ but do smt:
can't help doing/ but do smt: can't help doing/ but do smt:
can't help doing/ but do smt:
không thể đừng đợc phải làm gì
không thể đừng đợc phải làm gìkhông thể đừng đợc phải làm gì
không thể đừng đợc phải làm gì
Ex:
Ex: Ex:
Ex: With such good oranges, we can't help buying (but buy) two kilos at a time.
Nếu muốn thành lập thể phủ định cho các động từ trên đây dùng làm tân
ngữ phải đặt not
not not
Ex: He can't stand to wait/
//
/ waiting such a long time.
3.
3.3.
3. Bốn động từ đặc biệt
Bốn động từ đặc biệtBốn động từ đặc biệt
Bốn động từ đặc biệt Đó là những động từ mà ngữ nghĩa của chúng sẽ đổi khác hoàn toàn khi
tân ngữ sau nó là một động từ nguyên thể hoặc verb
verb verb
verb -
- ing
ing ing
ing.
1) Stop to do smt: dừng lại để làm gì
1) Stop to do smt: dừng lại để làm gì1) Stop to do smt: dừng lại để làm gì
1) Stop to do smt: dừng lại để làm gì 2) Stop doing smt: dừng làm việc gì
2) Stop doing smt: dừng làm việc gì2) Stop doing smt: dừng làm việc gì
-ing :
ing : ing :
ing :
Vẫn còn nhớ là đã
Vẫn còn nhớ là đã Vẫn còn nhớ là đã
Vẫn còn nhớ là đã
Ex:
Ex: Ex:
Ex: I still remember buying the first motorbike
5) For
5) For5) For
5) Forget to do smt: quên sẽ phải làm gì
get to do smt: quên sẽ phải làm gì get to do smt: quên sẽ phải làm gì
get to do smt: quên sẽ phải làm gì Ex:
Ex: Ex:
Ex: I forgot to pickup my child after school
6) Forget doing smt: (Chỉ đợc dùng trong các mẫu câu phủ định.
6) Forget doing smt: (Chỉ đợc dùng trong các mẫu câu phủ định.6) Forget doing smt: (Chỉ đợc dùng trong các mẫu câu phủ định.
6) Forget doing smt: (Chỉ đợc dùng trong các mẫu câu phủ định.
Đặc biệt nó thờng đợc dùng với mẫu câu S + will never forget + V
Ex:
Ex: Ex:
Ex: He regrets leaving school early. It's a big mistake.
4.
4.4.
4. Các động từ đứng sau giới từ
Các động từ đứng sau giới từCác động từ đứng sau giới từ
Các động từ đứng sau giới từ Tất cả các động từ đứng sau giới từ đều phải ở dạng V
VV
V-
-ing
inging
ing
Updatesofts.com Ebook Team
29
Một số các động từ thờng đi kèm với giới từ to.
to. to.
to. Không đợc nhầm lẫn giới
từ này với to
to to
-
ing
inging
ing. Những tính từ ở bảng sau lại đòi hỏi sau nó là một động từ nguyên thể.
anxious boring dangerous hard
eager easy good strange
pleased prepared ready able
usual common difficult
Ex:
Ex: Ex:
Ex: It is dangerous to drive in this weather.
able/ unable to do smt = capable/ incapable of doing smt.
able/ unable to do smt = capable/ incapable of doing smt.able/ unable to do smt = capable/ incapable of doing smt.
able/ unable to do smt = capable/ incapable of doing smt. 5.
5.5.
5. Vấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc V
Vấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc VVấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc V
Vấn đề các đại từ đứng trớc động từ nguyên thể hoặc V-
-ing
ing ing
ing
dù
dùdù
him to appear in court.
Tuy nhiªn ®øng tr−íc mét V
VV
V-
- ing
ing ing
ing lµm t©n ng÷ th× d¹ng cña ®¹i tõ vµ danh tõ
sÏ lµ së h÷u.
Subject + ver b + possessive form (pronoun/ noun) + verb
Subject + ver b + possessive form (pronoun/ noun) + verbSubject + ver b + possessive form (pronoun/ noun) + verb
Subject + ver b + possessive form (pronoun/ noun) + verb-
-ing
inging
ing
Ex:
Ex: Ex:
Ex: We understand your not being able to stay longer.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: We object to
Ex:
Ex: Ex:
Ex: My friend needs to learn Spanish.
b)
b) b)
b) Khi chủ ngữ là một bất động vật + need + to be + P
Khi chủ ngữ là một bất động vật + need + to be + PKhi chủ ngữ là một bất động vật + need + to be + P
Khi chủ ngữ là một bất động vật + need + to be + P
2
22
2
/ V
/ V/ V
/ V-
-ing
inging
ing Ex:
Ex: Ex:
Ex: The grass needs cutting OR The grass needs to be cut
Need = to be in need of + noun
Need = to be in need of + nounNeed = to be in need of + noun
Need = to be in need of + noun
Ex:
Ex: Ex:
Ex: Your hair wants cutting
Ex
ExEx
Ex: All ears require servicing regularly
2) Need đợc sử dụng nh một động từ khiếm khuyết
2) Need đợc sử dụng nh một động từ khiếm khuyết2) Need đợc sử dụng nh một động từ khiếm khuyết
2) Need đợc sử dụng nh một động từ khiếm khuyết Luôn ở dạng hiện tại.
Ngôi thứ ba số ít không có "s"
"s" "s"
"s" tận cùng
Chỉ dùng ở thể nghi vấn và phủ định
Không dùng với trợ động từ to do.
to do.to do.
to do.
Sau need
need need
need phải là một động từ bỏ "to"
to"to"
to"
Ex:
Ex: Ex:
Ex: We needn't reserve seats - there will be plenty of rooms.
Lu ý: Lu ý:
Lu ý:
Needn't = không cần phải trong khi mustn't = không đợc phép.
Needn't = không cần phải trong khi mustn't = không đợc phép.Needn't = không cần phải trong khi mustn't = không đợc phép.
Needn't = không cần phải trong khi mustn't = không đợc phép. Updatesofts.com Ebook Team
32
2.
2.2.
2. Dare
DareDare
Dare 1) Khi dùng với nghĩa là "dám"
1) Khi dùng với nghĩa là "dám"1) Khi dùng với nghĩa là "dám"
1) Khi dùng với nghĩa là "dám" Không dùng ở thể khẳng định, chỉ dùng ở thể nghi vấn và phủ định. Nó có
thể dùng với trợ động từ to do
to doto do
to do hoặc với chính bản thân nó. Động từ sau nó
về mặt lý thuyết là có to
to to
to nhng trên thực tế thờng bỏ.
Ex:
2) Dare dùng nh một ngoại động từ
2) Dare dùng nh một ngoại động từ2) Dare dùng nh một ngoại động từ
2) Dare dùng nh một ngoại động từ Mang nghĩa thách thức: Dare sb to do smt: Thác
Dare sb to do smt: ThácDare sb to do smt: Thác
Dare sb to do smt: Thách ai làm gì
h ai làm gìh ai làm gì
h ai làm gì Ex:
Ex: Ex:
Ex: They dare the boy to swim across the river in such a cold weather.
Updatesofts.com Ebook Team
33
Cách sử dụng to be trong một số
Cách sử dụng to be trong một số Cách sử dụng to be trong một số
Cách sử dụng to be trong một số
trờng hợp
trờng hợp trờng hợp
trờng hợp
Dùng với mệnh đề if
ifif
if khi mệnh đề chính diễn đạt một câu tiền điều kiện:
Một điều phải xảy ra trớc nhất nếu một điều khác sẽ xảy ra.
Ex1:
Ex1: Ex1:
Ex1: If we are to get
there by lunch time we had better hurry.
Ex2:
Ex2: Ex2:
Ex2: Smt must be done quickly if the endangered birds are to be save
.
Ex3:
Ex3: Ex3:
Ex3: He knew he would have to work hard if he was to pass
his exam
Đợc dùng để thông báo những yêu cầu xin chỉ dẫn
Ex:
Ex:Ex:
Ex:
He asked the air traffic control where he was to land.
Đợc dùng rất phổ biến để truyền đạt một dự định, một sự sắp đặt, đặc
biệt khi nó là chính thức.
Ex: Ex:
Ex: Were I to tell you that he passed his exams, would you believe me.
was/ were + to + verb: Để diễn đạt ý tởng về một số mệnh đã định sẵn
was/ were + to + verb: Để diễn đạt ý tởng về một số mệnh đã định sẵnwas/ were + to + verb: Để diễn đạt ý tởng về một số mệnh đã định sẵn
was/ were + to + verb: Để diễn đạt ý tởng về một số mệnh đã định sẵn
Ex1:
Ex1: Ex1:
Ex1: They said goodbye without knowing that they were never to meet again.
Updatesofts.com Ebook Team
34
Ex2:
Ex2: Ex2:
Ex2: Since 1840, American Presidents elected in years ending zero were to be
died (have been destined to die)in office.
to be about to + verb = near future (sắp sửa)
to be about to + verb = near future (sắp sửa)to be about to + verb = near future (sắp sửa)
to be about to + verb = near future (sắp sửa)
Ex:
Ex: Ex:
Ex: They are about to leave.
Trong một số dạng câu đặc biệt
Be + adj mở đầu cho một ngữ = tỏ ra
Be + adj mở đầu cho một ngữ = tỏ ra Be + adj mở đầu cho một ngữ = tỏ ra
Be + adj mở đầu cho một ngữ = tỏ ra
Ex:
Cách sử dụng to get trong một số
dụng to get trong một số dụng to get trong một số
dụng to get trong một số
trờng hợp đặc biệt
trờng hợp đặc biệttrờng hợp đặc biệt
trờng hợp đặc biệt 1.
1.1.
1. To get + P
To get + PTo get + P
To get + P
2
22
2
get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced.
get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced.get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced.
get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced. Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy hoặc trạng thái mà chủ ngữ đang ở trong đó.
Ex:
Ex: Ex:
Ex: You will have 5 minutes to get dressed
( tự mặc quần áo)
Ex:
3.
3.3.
3. Get sb/smt +V
Get sb/smt +VGet sb/smt +V
Get sb/smt +V-
-ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu.
ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu.ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu.
ing: Làm ai/ cái gì bắt đầu. Ex:
Ex: Ex:
Ex: Please get him talking about the main task. (Làm ơn bảo anh ta bắt đầu
nói về nhiệm vụ chính đi)
Ex:
Ex: Ex:
Ex: When we get the heater running
, the whole car will start to warm up. (Khi
chúng ta cho máy sởi bắt đầu chạy)
4.
4.4.
4. Get + to + verb
Get + to + verbGet + to + verb
Get + to + verb Tìm đợc cách.
Ex:
Ex: He comes to understand
that learning English is not much difficult
Updatesofts.com Ebook Team
36
Câu hỏi
Câu hỏiCâu hỏi
Câu hỏi Tiếng Anh có nhiều loại câu hỏi bao gồm những chức năng và mục đích khác
nhau
1.
1.1.
1. Câu hỏi Yes/ No
Câu hỏi Yes/ NoCâu hỏi Yes/ No
Câu hỏi Yes/ No
auxiliary
auxiliaryauxiliary
auxiliary be
bebe
be
tuyệt đối không đợc trả lời theo kiểu câu tiếng Việt.
2.
2.2.
2. Câu hỏi thông báo
Câu hỏi thông báoCâu hỏi thông báo
Câu hỏi thông báo Là loại câu dùng với một loạt các đại từ nghi vấn
a) Who/ what làm chủ ngữ
a) Who/ what làm chủ ngữa) Who/ what làm chủ ngữ
a) Who/ what làm chủ ngữ + ver b + (complement) + (modifier )
+ ver b + (complement) + (modifier )+ ver b + (complement) + (modifier )
+ ver b + (complement) + (modifier )
who
whowho
who
auxiliary
auxiliaryauxiliary
auxiliary
do, does, did
do, does, diddo, does, did
do, does, did
+
++
+
+ S + V + (modifier )
+ S + V + (modifier )+ S + V + (modifier )
+ S + V + (modifier )
Chúng vẫn đứng đầu câu nhng làm tân ngữ cho câu hỏi. Nên nhớ rằng
trong tiếng Anh qui chuẩn bắt buộc phải dùng whom
whom whom
whom mặc dù trong văn nói
có thể dùng who
who who
where
wherewhere
where how
howhow
how why
whywhy
whyauxiliary
auxiliaryauxiliary
auxiliary
+ be
+ be+ be
+ be do, does, did
do, does, did do, does, did
do, does, did
Ex:
Ex: Ex:
Ex: The authorities can't figure out why
the plane landed at the wrong airport.
auxiliary + S + V + question word + S + V
auxiliary + S + V + question word + S + Vauxiliary + S + V + question word + S + V
auxiliary + S + V + question word + S + V Ex:
Ex: Ex:
Ex: Do you know where
he went ?.
Question word
Question word Question word
Question word có thể là một phrase:
phrase:phrase:
phrase: whose + noun, how many, how much,
it is it is
it is đợc dùng lại ở phần đuôi.
Trong tiếng Anh của ngời Mỹ, to have
to have to have
to have là động từ thờng, do vậy nó phải
dùng với trợ động từ to do.
to do. to do.
to do.
Ex1:
Ex1: Ex1:
Ex1: You have two children, don't you ?
Ex2:
Ex2: Ex2:
Ex2: He
should stay in bed, shouldn't he ?
Ex3:
Ex3: Ex3:
Ex3: She has
been studying English for two years, hasn't she ?
*
Lu ý: khi sử dụng loại câu hỏi này nên nhớ rằng ngời hỏi chỉ nhằm để
khẳng định ý kiến của mình đã biết chứ không nhằm để hỏi. Do đó khi chấm
câu hiểu trong TOEFL, phải dựa vào thể động từ của mệnh đề chính chứ
không dựa vào thể động từ ở phần đuôi.
Updatesofts.com Ebook Team
38
Ex:
John can get Mary to play this, can–t he?
Correct answer: John believes that Mary will play this for us.