ĐỀ LUYỆN THI SỐ 3: CON LẮC ĐƠN - Pdf 18

Đề luyện thi số 3 - Chủ đề III: CON LẮC ĐƠN
Câu 1: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, lực kéo về
t
P mg
α
= −
:
A. Luôn có giá trị âm B. Có tác dụng như lực ma sát làm dao động tắt dần
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng D. Luôn hướng ngược chiều chuyển động
Câu 2: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao
động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao
động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là: (ĐH 2009)
A. 100cm B. 144cm C. 80cm D. 60cm
Câu 3: Một con lắc đơn có độ dài 1m và vật nặng m treo tại nơi có gia tốc trọng trường
( )
2 2
/g m s
π
=
, kéo vật lệch
khỏi phương thẳng đứng một góc 3° rồi buông nhẹ cho dao động. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. PT dao động có dạng:
A.
0,0525cos
2
s t rad
π
π
 
= −
 ÷

 ÷
 
Câu 4: Một con lắc đơn có độ dài 1m và vật nặng m treo tại nơi có gia tốc trọng trường
2 2
/g m s
π
=
, kéo vật lệch khỏi
phương thẳng đứng một góc 1,8° rồi buông nhẹ cho dao động. Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là:
A.
5,65 /v cm s=
B.
10 /v cm s
= ±
C.
10 /v cm s
=
D.
5,65 /v m s= ±
Câu 5: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
α
. Biết khối lượng vật nhỏ
của con lắc là m, chiều dài dây treo là
l
, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc là: (CĐ 2009)
A.
2
0
mg

 
= +
 ÷
 
; lấy
2
10
π
=
; tại thời điểm mà thế năng bằng động
năng, vật có vận tốc
A.
3 10 /v cm s=
B.
3 5 /v cm s=
C.
3 10 /v cm s= ±
D.
3 5 /v cm s= ±
Câu 7: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng, khi thay đổi khối lượng vật
nặng, giữ nguyên biên độ dao động và chiều dài dây treo, đại lượng nào sau đây thay đổi
A. Thế năng tại vị trí cân bằng B. Động năng tại vị trí biên
C. Động năng tại vị trí cân bằng D. Tần số dao động
Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Biết khối lượng
vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ
bằng: (CĐ 2009)
A. 4,8.10
-3

0,5T s=
Câu 11: Điểm khác nhau giữa lực kéo về trong dao động điều hòa của con lắc lò xo và con lắc đơn là:
A. Luôn hướng về vị trí cân bằng B. Phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
C. Biến thiên điều hòa theo thời gian D. Tỉ lệ với li độ
Biên soạn: Thái Minh Điển
1
35’
Đề luyện thi số 3 - Chủ đề III: CON LẮC ĐƠN
Câu 12: Một con lắc đơn có chu kỳ T dao động với biên độ
0
s
. Thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ
0
0,5s s= −
đến
vị trí có li độ
0
0,5s s=
là:
A.
2
T
B.
3
T
C.
4
T
D.
6

C.
12
T
D.
24
T
Câu 16: Khi qua vị trí cân bằng, vật nặng của con lắc đơn có tốc độ 1m/s. Lấy g=10 m/s
2
. Độ cao cực đại của vật nặng so
với vị trí cân bằng là
A. 2.5cm B. 2 cm C. 5 cm D. 4 cm
Câu 17: Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động trên một cung dài 4cm tại nơi có
gia tốc g=10 m/s
2
. Mốc thế năng được chọn tại VTCB. Năng lượng dao động của con lắc bằng
A. 4J B. 0,004J C. 2J D. 0,002J
Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa được treo sao cho vật nặng cách mặt đất một khoảng h. Nếu chọn mốc tính
thế năng tại mặt đất thì cơ năng của con lắc:
A.
Xác định bởi:
2
1
W
2
mgh mv
= +
B.
Xác định bởi:
( )
2

2
l
T
g
π
=
B. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ
2
l
T
g
π

=
C. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ
2
m
T
k
π
=
D. Con lắc không dao động điều hòa
Câu 20: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T=1s dùng làm con lắc đồng hồ thì thấy trong một giờ đồng hồ chạy trễ 3
phút. Để đồng hồ chạy đúng cần phải:
A. Giảm bớt 2,5% chiều dài dây treo B. Giảm bớt 9,75% chiều dài dây treo
C. Tăng thêm 5% khối lượng vật nặng D. Giảm bớt 5% chiều dài dây treo
PHIẾU TRẢ LỜI
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A x x x x x
B x x x x x


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status