ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2010 MÔN VẬT LÝ VÀ ĐÁP ÁN - Pdf 18

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC-CAO ĐẲNG NĂM 2010
MÔN VẬT LÝ
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ 5
Câu 1 : Để mức cường độ âm tăng thêm 20dB thì cường độ âm I phải tăng đến giá trị I’ bằng
A. 20I. B. I+100I
0
. C. 100I
0
. D. 100I.
Câu 2 : Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bước sóng
1
640nm
λ
=
và một bức xạ màu lục, chiếu sáng khe Y-âng . Trên màn quan sát, người ta
thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục thì số vân màu đỏ
giữa hai vân sáng nói trên là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 3 : Điện từ trường xuất hiện trong không gian
A. xung quanh một tia lửa điện. B. xung quanh một cuộn dây điện.
C. xung quanh một quả cầu tích
điện.
D. xung quanh một tụ điện.
Câu 4 : Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số tăng, bước sóng giảm. B. tần số giảm, bước sóng tăng.
C. tần số không đổi, bước sóng
tăng.
D. tần số không đổi, bước sóng giảm.
Câu 5 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu cố định một
đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động theo phương nằm ngang. Véc

áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng trong mạch đạt giá
trị cực đại.
Câu 8 : Sóng dọc truyền trong một môi trường đàn hồi có bước sóng
0,2m
λ
=
. A và B là hai
phần tử của môi trường nằm trên cùng một phương truyền sóng, khi chưa có sóng
truyền qua chúng cách nhau 0,1m. Biết biên độ sóng là 2cm. Khoảng cách gần nhất giữa
hai phần tử A và B trong quá trình dao động là
A. 10 cm. B. 12 cm. C. 8 cm. D. 6 cm.
Câu 9 : Mạch dao động ở lối vào của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung biến thiên
trong khoảng từ 15pF đến 860pF và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên. Máy có thể
1
bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 10m đến 1000m. Cho c = 3.10
8
m/s. Giới hạn
biến thiên độ tự cảm của cuộn dây là
A. 28,7.10
-3
H đến 5.10
-3
H. B. 1,85.10
-6
H đến 0,33.10
-3
H.
C. 1,85.10
-3

.
C. 6
π
.10
8
Q
0
.I
0
. D. 3
π
.10
8
I
0
.Q
0
.
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ bên.
Các điện áp hiệu dụng trên các đoạn mạch
là U
AB
, U
AM
, U
MB
. Điều kiện để U
AB
= U
AM

/R
2
= C
1
/C
2
.
Câu 12: Chất điểm M dao động điều hoà theo phương trình x = 2,5cos(10
π
t +
π
/2) cm. Tốc độ
trung bình của M trong một chu kì dao động là
A. 50 cm/s. B. 50 m/s. C. 250 cm/s. D. 25 m/s.
Câu 13:
Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ
2
cm và có các
pha ban đầu lần lượt là
2
3
π

6
π
. Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của
hai dao động trên là
A.
5
12

10
4
π

F và cuộn dây thuần cảm có L
=
0,6
π
H. Điện áp đặt vào mạch u = 200
2
cos(100
π
t+
4
π
) (V). Biểu thức của dòng điện

A.
i = 5
2
cos(100
π
t +
5
12
π
) (A).
B.
i = 5
2

lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
A.

6%. B.

3%. C.

9%. D.

94%.
Câu 18: Cho đoạn mạch RL nối tiếp, điện áp đặt vào mạch có U
0
= 300V, f = 50Hz, điện áp hiệu
dụng U
R
= 100 V, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 50
10
V, công suất tiêu thụ
2
A R
1
C
1
M R
2
C
2
B
trên cuộn dây là 100 W. Điện trở thuần của cuộn dây và độ tự cảm của cuộn dây là
A.

Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một mặt phẳng ngang. Chu kì và biên độ dao
động của con lắc lần lượt là 3s và 10cm. Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, gốc thời
gian t = 0 là lúc con lắc đi qua li độ +5cm và đang chuyển động theo chiều dương. Thời
gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A. 1,25 s. B. 1,5 s. C. 1,75 s. D. 1,125 s.
Câu 20: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A
= 3
o
(coi là góc bé), theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang A. Biết chiết suất của màu đỏ và màu tím đối với lăng kính lần lượt là n
đ
= 1,50
và n
t
= 1,60. Góc hợp bởi tia đỏ và tia tím sau khi ra khỏi lăng kính là
A. 1,5
o
. B. 0,3
o
. C. 1,8
o
. D. 3
o
.
Câu 21: Một tấm nhôm mỏng, trên có rạch hai khe hẹp song song S
1
và S
2
, đặt trước một màn
M, cách một khoảng D = 1,2m. Đặt giữa màn và hai khe một thấu kính hội tụ, người ta

A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23: Cho đoạn mạch xoay chiều AB như hình vẽ. Hộp kín X
chứa 1 trong 3 phần tử R, L, C. Biết dòng điện qua mạch
luôn nhanh pha so với điện áp hai đầu mạch. Hộp X chứa
A. L. B. R. C. C. D. L hoặc C.
Câu 24: Khoảng cách i giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trong hệ vân giao thoa trong
thí nghiêm hai khe Y-âng được tính theo công thức
A.
aD
i
λ
=
. B.
i
aD
λ
=
. C.
a
i
D
λ
=
. D.
D
i
a
λ
=
.

L
= R. B. Z
L
> Z
C
. C. Z
L
< Z
C
. D. Z
L
= Z
C
.
Câu 27: Khi điện áp giữa hai cực của ống phát tia Rơnghen là U
1
= 16 000V thì vận tốc cực đại
của electron lúc tới anốt là v
1
. Bỏ qua vận tốc ban đầu của electron. Để vận tốc cực đại
của electron khi tới anốt là v
2
= 2v
1
thì phải tăng thêm điện áp giữa hai cực của ống lên
A. 64 000V. B. 48 000V. C. 32 000V. D. 16 000V.
3
X
A R
0


; cuộn dây thuần cảm L =
3
2
π
H; tụ C
có điện dung thay đổi được; điện áp đặt vào mạch có U
0
= 240
2
V và tần số f = 50Hz.
Khi điều chỉnh điện dung C thì có một giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ bằng
A. 120V. B. 240V. C. 480V. D. 120
2
.
Câu 32: Một nguồn điểm phát sóng trong không gian với công suất và tần số không đổi. Coi môi
trường truyền sóng là tuyệt đối đàn hồi. Phần tử N của môi trường cách nguồn sóng một
khoảng r dao động với biên độ a. Phần tử M của môi trường cách nguồn sóng một
khoảng 2r dao động với biên độ là
A. a/4. B. a. C. a/8. D. a/2.
Câu 33: Chọn câu Đúng: Trong hiện tượng quang - phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn
sẽ đưa đến
A. sự giải phóng một cặp
electron và lỗ trống.
B. sự phát ra một phôtôn khác.
C. sự giải phóng một electron
liên kết.
D. sự giải phóng một electron tự do.
Câu 34:

1,6 MHz. B. 19,8 Hz. C. 6,3.10
7
Hz. D.

0,05 Hz.
Câu 36: Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên
độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào
A. tần số chung của hai dao
động.
B. biên độ của dao động thứ nhất.
C. biên độ của dao động thứ hai. D. độ lệch pha của hai dao động.
Câu 37: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu mạch là u = 10cos
ω
t (V), thì điện
áp hai đầu điện trở R là u
R
= 5cos
ω
t (V). Khi đó chu kì của dòng điện là
4
A. T = 0,2
ω
. B.
T = 1/(2
π
LC
).
C. T = 2
π
LC

S
2
và cách S
1
lần
lượt là 4m và 5m. Khi đó:
A. tại M nghe được âm rõ nhất còn
tại N không nghe được âm.
B. tại N nghe được âm rõ nhất còn tại M không
nghe được âm.
C. tại cả M và N không nghe được
âm.
D. tại cả M và N đều nghe được âm rõ nhất.
Câu 42:
Biết bước sóng ứng với 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy Ban-me là
α
λ
=
0,656
µ
m,
β
λ
= 0,486
µ
m,
γ
λ
= 0,434
µ

0
sin
ω
t (V); với
ω

giá trị thay đổi, U
0
không đổi. Khi
ω
=
ω
1
= 200
π
rad/s; hoặc
ω
=
ω
2
= 50
π
rad/s thì
dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ dòng hiệu dụng qua
mạch đạt cực đại thì tần số góc
ω

A. 40
π
rad/s. B. 100

t) A;
q = 2.10
-9
sin(2.10
7
t) C.
C. i = 8.10
-3
cos(2.10
7
t +
/ 4
π
) A;
q = 4.10
-9
sin(2.10
7
t -
/ 2
π
) C.
D. i = 8.10
-2
cos(2.10
7
t -
/ 4
π
) A;

π
rad/s; 2 cm. D. 10
π
rad/s; 3 cm.
Câu 47:
Chiếu lần lượt hai ánh sáng có bước sóng
1
λ
= 0,47
µ
m và
2
λ
= 0,60
µ
m vào bề mặt một
tấm kim loại thì thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Giới hạn quang điện của
kim loại đó là
A. 0,72
µ
m. B. 0,58
µ
m. C. 0,62
µ
m. D. 0,66
µ
m.
Câu 48: Cho đoạn mạch xoay chiều không
phân nhánh RLC cuộn cảm có r


m và 0,48
µ
m.
C. 0,64
µ
m và 0,48
µ
m. D. 0,40
µ
m và 0,48
µ
m.
Câu 50: Một tụ điện có điện dung C = 8nF được nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc vào hai đầu
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm

A. 1,2 mA. B. 12 mA. C. 0,12 mA. D. 1,2 A.
Phần II. Chương trình nâng cao : Từ câu 51 đến câu 60.
Câu 51: Một quả cầu đồng chất, bán kính R bắt đầu lăn không trượt từ đỉnh mặt phẳng
nghiêng dài 12m và nghiêng 30
0
so với phương ngang. Tốc độ dài của vật ở chân mặt
phẳng nghiêng là
A.

9,2 m/s. B. 7,1 m/s. C.

10,8 m/s. D. 6,2 m/s.
Câu 52: Đối với vật rắn quay quanh một trục cố định, tính chất nào sau đây là sai ?
A. ở cùng một thời điểm các điểm
của vật rắn có cùng tốc độ dài.

2
/s. B. 17,5 kgm
2
/s. C. 4,375 kgm
2
/s. D. 35 kgm
2
/s.
Câu 56: Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều
hoà cùng phương, có các phương trình dao động là x
1
= 5sin(10t +
π
) cm và x
2
=
10sin(10t -
π
/3) cm. Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là
A. 5N. B. 0,5
3
N. C. 5
3
N. D. 50
3
N.
Câu 57: Trong các trạng thái dừng của nguyên tử thì
A. hạt nhân nguyên tử không dao
động.
B. mọi êlectron không chuyển động quanh hạt

41A 42D 43C 44B 45B 46A 47D 48A 49C 50B
51A 52A 53D 54B 55A 56B 57D 58C 59B 60C
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2009-2010
Môn Vật Lý
7
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐỀ 6
I. Phần chung cho các đối tượng (gồm 40câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu1). Trong dao động điện từ tự do, nhận định nào sau đây là sai.
A). Hiệu điện thế và điện tích biến đổi cùng pha
B). Năng lượng điện từ không thay đổi
C). Năng lượng điện và năng lượng từ biến thiên điều hoà với tần số bằng hai lần tần
số biến thiên của dòng điện.
D). Sau khi hiệu điện thế giữa 2 bản cực đạt giá trị cực đại một nửa chu kỳ thì dòng
điện đạt giá trị cực đại.
Câu2). Cho kim loại có công thoát là 6,625 .10
-19
J. Chiếu vào kim loại trên đồng thời
hai bức xạ
1
0,2 m
λ µ
=

1
0,1 m
λ µ
=
thì động năng ban đầu của các quang electron sẽ:
A). Từ 0 J đến 6,625.10

B). Từ trường quay với tần số f=f
0
và chậm hơn sự quay của khung dây
C). Từ trường quay với tần số f>f
0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
D). Từ trường quay với tần số f=f
0
và nhanh hơn sự quay của khung dây
Câu 6). Cho hai nguồn sóng dao động giống hệt nhau, với biên độ 2 cm. Khoảng
cách giửa hai nguồn là 60 cm, bước sóng là 20cm.Coi biên độ không thay đổi trong
quá trình truyền sóng.Số điểm dao động với biên độ 3cm trong khoảng hai nguồn là:
A). 24 B). 12 C). 3 D). 6
Câu 7). Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có a= 1mm; D=1m; ánh sáng
thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ
0.4 m
µ
đến 0,75
m
µ
. Tại điểm M cách
vân trung tâm 5 mm có mấy quang phổ chồng lên nhau:
A). 5 B). 6 C). 4 D). 7
Câu 8). Nhận định nào sau đây về hiện tượng quang điện ngoài là đúng:
A). Chỉ những phôtôn có năng lượng lớn hơn hoặc bằng công thoát mới có khả năng
gây ra hiện tượng quang điện
B). Khi hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt trong tế bào quang điện nhỏ hơn -U
h
thì
không còn hiện tượng quang điện

phần là:
A).
2
3
π
B). 0 C).
2
π
D).
3
π
Câu13). Nhận định nào sau đây về sóng cơ học là sai.
A). Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì chu kỳ, tần số và
bước sóng không đổi
B). Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền được trong một chu kỳ
C). Lan truyền sóng là lan truyền trạng thái dao động hay lan truyền pha dao động
D). Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
Câu14). Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số. Dao
động thành phần thứ nhất có biên độ là 5 cm pha ban đầu là
6
π
, dao động tổng hợp
có biên độ là 10cm pha ban đầu là
2
π
. Dao động thành phần còn lại có biên độ và
pha ban đầu là:
A). Biên độ là 10 cm, pha ban đầu là
2
π

tiếp. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có tần số thay đổi được. Khi tần số f=f
1
=50 Hz
và f=f
2
= 200Hz thì hệ số công suất như nhau. Hỏi khi tần số bằng bao nhiêu thì cư-
ờng độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại:
A). 150Hz B). 75Hz C). 125HZ D). 100Hz
Câu 17). Một kim loại có giới hạn quang điện là
0
0,3 m
λ µ
=
. Năng lợng phôtôn tối
thiểu để bứt electron ra khỏi kim loại là:
A). 6,625.10
-19
J B). 19,875.10
-19
J C). 13,25.10
-19
J D). 0 J
Câu18). Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:
A). Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha
và cùng biên độ.
B). Được ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
9
C). Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bước sóng
D). Là hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phương
Câu 19). Cho mạch điện gồm điện trở R = 100

, Z
L
mắc nối tiếp với biến trở R. Khi R nhận các giá
trị 5

và 9,4

thì công suất toàn mạch nh nhau. Hỏi khi R bằng bao nhiêu thì công
suất trên R cực đại:
A). 7

B). 12

C). 7,2

D). 13

Câu 21). Công thức nào sau đây đúng:
A).
L
L
u
i
Z
=
B).
u
i
Z
=

Câu 26). ứng dụng tia X để chiếu điện chụp điện là vận dụng tính chất nào của nó
A). Tính đâm xuyên và tác dụng lên phim ảnh
B). Tính đâm xuyên và tác dụng sinh lý
C). Tính đâm xuyên và tính làm phát quang
D). Tính làm phát quang và tác dụng lên phim ảnh
Câu 27). Cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
xoay chiều có tần số thay đổi được. Ban đầu tần số là f
0
và hiệu điện thế hai đầu tụ
nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là
π
/2. Tăng tần số, nhận định nào sau đây
không đúng.
A). Hiệu điện thế hai đầu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện
B). Công suất giảm
C). Mạch có tính cảm kháng
10
D)Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng
Câu 28). Vận tốc truyền sóng điện từ sẽ:
A). Phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng
B). Không phụ thuộc vào môi trường mà phụ thuộc vào tần số sóng
C). Phụ thuộc vào môi trường và không phụ tần số sóng
D). Không phụ thuộc vào môi trường và tần số sóng
Câu 29). Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời
gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật dang có giá trị dơng. Pha
ban đầu là:
A).
π
. B). -
/ 3

C
R
Z
=
C). Gồm C và R thoả mãn:
3
C
R
Z
=
D). Gồm R và L thoả mãn:
3
L
R
Z
=
Câu 32). Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo là 24 cm. Khoảng cách
giữa hai vị trí động năng gấp 8 lần thế năng là:
A). 12 cm B). 4 cm C). 16 cm D). 8 cm.
Câu 33). Cho sóng dừng có phương trình u
(t,x)
= cos (20
π
t) . sin (5
π
x) mm .Trong đó
x đo bằng m và t đo bằng giây.Vận tốc truyền sóng là:
A). 2m/s B). 3m/s C). 8m/s D). 4m/s.
Câu 34). Khi chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ. Nhận định nào sau đây sai:
A). Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng

giây. C). 0,4 giây D). 0,5 giây
Câu 37). Điều nào sau là sai khi nhận định về máy biến thế:
A). Luôn có biểu thức U
1
.I
1
=U
2
.I
2
B).

Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C). Không hoạt động với hiệu điện thế không đổi
D). Số vòng trên các cuộn dây khác nhau
11
Câu 38). Cho con lắc lò xo có độ cứng K=100 N/m , khối lượng m= 1kg treo ở nơi
có g=10 m/s
2
. Ban đầu nâng vật lên đến vị trí lò xo còn giản 7cm rồi cung cấp vật tốc
0,4 m/s theo phương thẳng đứng. ở vị trí thấp nhất lò xo giản là:
A). 5 cm B). 25 cm C). 15 cm. D). 10cm
Câu 39). Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây:
A). Chuyển hoá từ thế năng sang động năng B). Vừa có lợi, vừa có hại
C). Biên độ giảm dần theo thời gian D). Chuyển hoá từ nội năng sang
thế năng
Câu 40). Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai:
A). Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
B). Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn
C). Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bước sóng lớn và

µ
C). O,25
m
µ
D). 0,41
m
µ
Câu43). Một cánh quạt có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2 kg.m
2

đang quay đều quanh một trục với tốc độ góc
100 /rad s
ω
=
. Động năng của cánh quạt
trong chuyển động quay đó là:
A). 10 J B). 2 kJ C). 20 J D).1 kJ
Câu44). Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật
chuyển động được quãng đường bằng A là:
A). T/2 B). T/4 C). T/6. D). T/3
Câu45). Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. ở khoảng cách 10 m
mức cường độ âm là 80dB. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Hỏi ở khoảng cách
1m thì mức cường độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 80dB C). 100dB D). 120dB
Câu46). Một đĩa tròn, dẹt có bán kính R, khối lượng m quay quanh một trục cố định
đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa. Mômen quán tính đối với trục quay xác định
bằng biểu thức:
A).
2
mRI =

λ µ
=
vào hai khe. Công thức xác định
những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( K là số nguyên):
A). X= 3.k (mm) B). X= 6.k (mm) C). X= 4,5.k(mm) D). X= 5.k(mm)
Câu 49). Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ:
A). ánh sáng phát ra từ ngọn đèn B). sóng của đài truyền hình
C.)sóng phát ra từ loa phóng thanh D). sóng của đài phát thanh
Câu 50). Một mạch dao động LC được dùng thu sóng điện từ. Bước sóng thu được là
40m. Để thu được sóng có bước sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao
nhiêu và mắc nh thế nào?
A). C'= C/15 và mắc nối tiếp B). C'= 15 C và mắc song song
C). C'= C/16 và mắc nối tiếp D). C'= 16C và mắc song song
III. Phần dành cho thí sinh học theo chương trình cơ bản( gồm 10 câu từ câu 51
đến câu 60)
Câu 51). Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là:
A). hai bước sóng B). nửa bước sóng
C). một bước sóng D). một phần bước sóng
Câu52). Một mạch LC có điện trở không đáng kể, dao động điện từ tự do trong mạch
có chu kỳ 2.10
-4
s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ
là:
A). 0 s B). 2,0.10
-4
s C). 4,0.10
-4
s D).1,0.10
-4
s

mức cường độ âm là 80dB. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Hỏi ở khoảng cách
1m thì mức cường độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 120dB C). 80dB D). 100dB
Câu56). Ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hoà bằng 20 % vận tốc cực đại,
tỷ số giữa động năng và thế năng của vật là:
A). 5 B). 0,2 C). 24 D).
1
24
Câu57). Một đoạn mạch gồm tụ có điện dung
3
10
( )
12 3
C F
π

=
ghép nối tiếp với điện
trở R = 100

, mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều có tần số f. Để dòng điện i
lệch pha
3
π
so với điện áp u thì giá trị của f là:
A).60 Hz B). 25 Hz C).
50 3
Hz D). 50 Hz
Câu58). Một mạch dao động LC được dùng thu sóng điện từ. Bước sóng thu đợc là
40m. Để thu được sóng có bước sóng là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao

14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status