Unit 37: WHAT DOES HE DO EVERY DAY? - Pdf 18

Unit 37: WHAT DOES HE DO EVERY DAY?
ANH ẤY LÀM GÌ HÀNG NGÀY?
Trong bài này bạn ôn lại cách dùng thì hiện tại đơn và thì hiện tại
tiếp diễn.
Vocabulary
airway /ˈeə.weɪ/ n

đường hàng
không
champion /ˈtʃæm.pi.ən/ n

nhà vô địch
correct /kəˈrekt/ v

sửa (bài tập)
factory /ˈfæk.t
ə
r.i/ n

xưởng, xí
nghiệp
fly /flaɪ/ v

lái máy bay
hospital /ˈhɒs.pɪ.t
ə
l/ n

bệnh viện
interviewer


university /
ˌju:.nɪˈvɜ:.sɪ.ti/
n

trường đại học
worker /ˈwɜ:.kəʳ/ n

công nhân
People's names
First name

Last name
Female

Male

Alison
Barbara
Esther
Hazel
Kate
Kathleen
Lucy
Rosalind
Bob
Dave
Douglas

Gordon


- He's playing golf.
5. What's his favourite sport? Môn
thể thao yêu thích của anh ấy là gì?
- It's golf.
This man is a champion jockey. His
name's Gordon Lester. He rides
racehorses, but he isn't riding a
racehorse at the moment. He's dancing
with his sixth wife.

Questions

1. What's his name? Tên ông ta là
gì?
- His name's Gordon Lester.
2. What's his job? Ông ta làm nghề
gì?
- He's a jockey.
3. Is he a good jockey? Ông ta có
phải là một tay đua ngựa giỏi không?
- Yes, he is.
4. Where is he now? Hiện giờ ông
ấy ở đâu?
- He's in a dance club.
- He's at a party.
5. What's he doing? Ông ấy đang
làm gì thế?
- He's dancing.
6. Who's he with? Ông ấy đang
khiêu vũ với ai vậy?

Questions

1. What's her name? Tên cô ấy là
gì?
- Her name's Rosalind Graham.
2. What does she do? Công việc của
cô ấy là gì?
- She dances for the Royal Ballet.
3. Is she dancing now? Hiện giờ cô
ấy có đang múa không?
- No, she isn't.
4. What is she doing? Cô ấy đang
làm gì thế?
- She's having a bath.
5. What is she going to do? Cô ấy sẽ
làm gì?
- She's going to dance in front of the
Queen.
Grammar
REVISION of THE SIMPLE PRESENT TENSE and THE
PRESENT CONTINUOUS TENSE
Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
- Simple Present Tense: diễn tả hành động thường xảy ra theo
thói quen, công việc, của nghề nghiệp và có các Adverbs sau đi
kèm:
- Adverb of frequency
- Every day/ week/ month/ year
- Present Continuous Tense: diễn tả hành động đang diễn tiến
lúc ta nói, và có các Adverbs sau đây đi kèm: now, today, at the
moment.

everyday.

usually
walk to
work.

What

do you
do
everyday?What

's
he

doingnow?

does he are
you


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status