Công thức toán học mới và đầy đủ nhất pot - Pdf 18











• 














• 








• 














• 














+ (0 ; + ∞ ) các trường hợp còn lại

Logarit :
























• 




• 






• 
















• 



























• 













































































































































































































































































• 






















































quay quanh Oy:


































Thống kê : Cho mẫu số liệu kích thước N {x
1
,x
2
,…,x
N
}
số trung bình:



















 








S gọi là ñộ lệch chuẩn.
Nếu mẫu số liệu cho ở dạng bảng phân bố tần số hay tần số ghép lớp:






ớ




























ớ











Phương sai :
ðộ lệch chuẩn :





































;





































Tổ hợp và xác suất:












• ấủếố





















• 
























ộậ









• P(A
1
A
2
…A
n
)=P(A
1
).P(A
2
/A
1
).P(A
3
/A
1
A
2
)…P(A
n
/A
1
A
2
…A
n-1
)
• 

ệñầñủáếố









XS biến cố A xuất hiện ñúng k lần trong n phép thử Becnuli:























ốñốà 




















































Số phức:
ðơn vị ảo i:






• dạng ñại số :  ,a,b  
 ; 









































































 ;  là một căn bậc 2 của  .





 







• Dạng lượng giác:
(cos+isin) với 


























Lượng giác :











































































































































































































Nhân ñôi và hạ bậc :

































Trung tuyến:

Diện tích tam giác :
ðl hàm số Cosin: 





-2bc.cosA
ðl hàm số sin:




















tan








cot

































































































































































Hệ 2 ẩn :





















• ế








• ế



ệôệ
• ế



ệôốệ
Hệ 3 ẩn :


















với




  






























































































Bất ñẳng thức giá tri tuyệt ñối :











• Cauchy:

Dấu bằng xảy ra khi các số hạng bằng nhau.




























































Trị tuyệt ñối và căn thức :





































































































 





 





 































































































































































ớ







cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là ñường tròn ( C ) thì:
+ Tâm J của ( C ) là hình chiếu vuông góc của I lên ()
+ Bán kính của ( C ) : 



ớ







































ắ















+ Phương trình mặt phẳng (P) qua 









nhận 






làm vectơ pháp tuyến : 




















































vtpt của (P) và (P’)
+Vị trí tương ñối của 2 ñường thẳng d qua M
0
có vtcp 

và d’ qua
M
0
’có vtcp 

 :
 ặẳ





























 





































 




















































































+Góc giữa ñường thẳng d có vtcp 








 :














































ốộữậ
íướ







ề

ụ





ề













ườ

π
























tới mặt phẳng Ax+By+Cz+D=0

ảừñể

ớñườẳ

àó

)
Khoảng cách giữa 2 ñường thẳng chéo nhau d ( qua M
0
có vtcp 

 và d’
(qua M’
0
có vtcp 

) :



























































.ðường thẳng
• PTTsố của ñ.t qua









• PT ñường thẳng qua 



 và có VTPT 

:
• PTTQ : 






• P.T theo ñoạn chắn :






• Hệ số góc : 





• 

















• 












• 







ở về 2 phía ñối với (d)
• 







ở về 1 phía ñối với (d)
ường phân giác của góc tạo bởi 2 ñ.t d và d’











 bán kính R 






















ế

ế






ụớụ









Ellip:
Tiêu ñiểm :























â



ạủ
ữ nhật cơ sở : 
Bán kính qua tiêu ñiểm




t

∆









∆










 





ˠậ



ụựụảẩ

˥









































Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status