Trắc nghiệm tổng hợp ( phần 4 )
101. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm
bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D.
chuyển đoạn.
102. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm ảnh hưởng đến thành phần
và cấu trúc của vật chất di truyền là
A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
B. đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
D. chuyển đoạn, đảo đoạn.
103. Trong chọn giống người ta có thể chuyển gen từ loài này sang
loài khác nhờ áp dụng hiện tượng
A. mất đoạn nhỏ. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D.
chuyển đoạn nhỏ.
104. Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A. ung thư máu. B. bạch Đao.
C. máu khó đông. D. hồng cầu hình lưỡi liềm.
105. Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận
dụng hiện tượng
A. mất đoạn nhỏ. B. mất đoạn lớn. C. chuyển đoạn nhỏ. D.
chuyển đoạn lớn.
106. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến một số gen của
nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác là
A. chuyển đoạn. B. lặp đoạn. C. mất đoạn. D. đảo
đoạn.
107. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến
số lượng vật chất di truyền là
A. chuyển đoạn, lặp đoạn.
B. lặp đoạn, mất đoạn.
C. thể bốn, thể bốn kép. D.
thể ba, thể bốn kép.
114. Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế
bào sinh dưỡng sẽ
A. dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
B. chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.
C. dẫn tới trong cơ thể có hai dòng tế bào bình thường và dòng mang đột
biến.
D. chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến.
115. Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể
X. Người đó thuộc thể
A. ba. B. tam bội. C. đa bội lẻ. D.
đơn bội lệch.
116. Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới
tính là XO, người đó thuộc thể
A. một nhiễm. B. tam bội. C. đa bội lẻ. D. đơn
bội lệch.
117. Sự không phân ly của bộ nhiễm sắc thể 2n trong quá trình giảm
phân có thể tạo nên
A. giao tử 2n. B. tế bào 4n. C. giao tử n. D. tế
bào 2n.
118. Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong
muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
nhờ sử dụng đột biến
A. đa bội. B. lệch bội. C. dị đa bội. D. tự
đa bội.
119. Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể
trong nhân tế bào mang đặc điểm
A. mất một nhiễn sắc thể trong một cặp.
B. mất hẳn một cặp nhiễm sắc thể.
A. tam nhiễm. B. tam bội. C. ba nhiễm kép. D.
tam nhiễm kép.
126. Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể
A. bốn nhiễm. B. tứ bội. C. bốn nhiễm kép. D. dị
bội lệch.
127. Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở
A. vi khuẩn. B. các loài sinh sản hữu
tính.
C. ở thực vật. D. nấm.
128. Trong tự nhiên đa bội thể ở động vật thường chỉ gặp ở
A. các loài tạo đời con có khả năng sống không qua thụ tinh, giun đất.
B. giun đất, cá, ong.
C. các loài trinh sản, giun nhiều tơ.
D. các loài trinh sản, cá, ong.
129. Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì
A. chúng mẫn cảm với các yếu tố gây đột biến.
B. cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh
hưởng của các tác nhân gây đa bội.
C. cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể, đồng thời hệ thần kinh
phát triển.
D. chúng thường bị chết khi đa bội hoá.
130. Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là
A. tế bào có số lượng ADN tăng gấp đôi.
B. sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ.
C. tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.
D. không có khả năng sinh sản.
131. Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 8. Số nhiễm
sắc thể có thể dự đoán ở thể ba kép là
A. 18. B. 10. C. 7. D.
12.
B. đó là loại biến dị chỉ xảy ra trong nhân tế bào sinh vật.
C. gồm 2 dạng là đột biến cấu trúc và đột biến số lượng.
D. chỉ xuất hiện với tần số rất thấp.