2
6
7
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
270 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM DQU 1.350
- Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh
có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng
Nam.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí sinh
trong cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của
Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Hệ Cao đẳng không tổ chức thi tuyển,
mà lấy kết quả thi tuyển sinh năm 2011
của những thí sinh đã dự thi khối A, B,
C, D
1
, M vào các trường đại hoc, cao
đẳng trong cả nước theo đề thi chung
(Khối M các môn văn hoá) của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng ký xét tuyển của thí sinh.
- Riêng ngành Giáo dục mầm non nhà
- Việt Nam học C70 C, D
1
- Tiếng Anh C71 D
1
- Công nghệ thông tin C72 A
- Kế toán C75 A, D
1
- Sư phạm Hóa học (Hoá-Sinh) C76 B
- Giáo dục Tiểu học C79 A, C
2
6
8
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Tài chính -Ngân hàng C80 A, D
1
- Quản trị kinh doanh C81 A, D
1
271 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN DQN 4.550 - Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi theo quy đinh của
Bộ GD&ĐT
+ Khối M: Thi Văn, Toán (đề thi khối D),
Năng khiếu (Hát, Đọc diễn cảm, Kể
chuyện).
+ Khối T: Thi Sinh, Toán (đề thi khối B),
Năng khiếu (Bật xa, Gập thân, Chạy cự
ly ngắn).
- Điểm xét tuyển theo ngành học
- Ngành Giáo dục Thể chất yêu cầu thể
hình cân đối, nam cao1,65m, nặng 45kg
trở lên, nữ cao1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Toán học 104 A
2
6
7
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Công nghệ thông tin 105 A, D
1
- Vật lí học 106 A
- Hóa học 202 A
- Sinh học 302 B
- Quản lí đất đai 203 A, B, D
1
- Địa lí tự nhiên (gồm các chuyên ngành:
Địa lí tài nguyên môi trường, Địa lí du lịch)
204 A, B, D
1
- Văn học 606 C
- Lịch sử 607 C
- Công tác xã hội 608 C, D
1
- Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 609 C, D
1
- Quản lí nhà nước (Hành chính học) 610 A, C
trường)
205 A
272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN SGD 4.750
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Các ngành đào tạo sư phạm không
tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói
ngọng, nói lắp.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển,
mà lấy kết quả thi năm 2011 của những
thí sinh đã dự thi khối A, B, C, D1 vào
các trường đại học theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ
273 An Dương Vương, Phường 3, Q.5,
TP. Hồ Chí Minh; ĐT: (08) 38352309
Website: www.sgu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2.600
- Công nghệ thông tin 101 A
- Khoa học Môi trường 201 A,B
- Kế toán 401 A,D
1
- Quản trị Kinh doanh 402 A,D
1
- Tài chính Ngân hàng 403 A,D
1
- Luật (gồm các chuyên ngành: Luật hành
chính, Luật thương mại, Luật kinh doanh)
503 A,C,D
1
- Sư phạm Mĩ thuật 812 H
- Giáo dục Tiểu học 911 A,D
1
- Giáo dục Mầm non 912 M
- Quản lý Giáo dục 913 A,C,D
1
Các ngành đào tạo cao đẳng: 2.150
- Công nghệ thông tin C65 A
- Kế toán C66 A,D
1
- Quản trị Kinh doanh C67 A,D
1
- Công nghệ kĩ thuật môi trường C68 A,B
- Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) C69 C,D
1
- Quản trị văn phòng C70 C,D
1
- Thư kí văn phòng C71 C,D
1
- Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch) C72 D
1
- Khoa học Thư viện C73 A,B,C,D
1
- Lưu trữ học C74 C,D
1
- Sư phạm Toán học C85 A
- Sư phạm Vật lí C86 A
- Sư phạm Hóa học C87 A
- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C89 A
- Sư phạm Sinh học C90 B
- Quay phim 04 S
4
- Diễn viên Sân khấu kịch hát 06 S
6
- Ngành 03: Văn, Phân tích tác phẩm sân khấu, Vấn đáp Năng khiếu (hệ số 2)
(Thí sinh tự dựng 1 tiểu phẩm không quá 8 phút. Trả lời các câu hỏi liên quan đến
bài thi).
- Ngành 04: Văn, Phân tích phim, Năng khiếu (hệ số 2).Thí sinh vấn đáp về kiến thức
tạo hình (phân tích tranh và ảnh).
- Ngành 06: Văn, Phân tích tác phẩm sân khấu, Vấn đáp năng khiếu (hệ số 2)
+ Kiểm tra về nhạc cảm – hình thể - tiết tấu.
+ Hát 1 bài ca cổ (tự chọn) + 2 bản điệu vui và buồn.
+ Diễn tiểu phẩm hoặc trích đoạn (tự chọn) không quá 6 phút. Tối đa 3 nhân vật,
2
6
7
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
thí sinh phải tham gia 1 vai diễn
- Ngày làm thủ tục dự thi và thi sơ tuyển: từ
ngày 11 đến 13/07/2011
- Môn Văn thi theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT. Ngày thi: theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
6
8
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
điện tử; Công nghệ điện tử, viễn thông) Hệ Đại học thi khối A, B, D1, V:
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Khối V thi: Toán; Lý; Vẽ trang trí màu
(hệ số 2).
- Khối D1 thi: Văn; Toán; Anh văn (hệ số
2).
- Trong 3.850 chỉ tiêu đại học khối A, B,
D1, V có: 100 chỉ tiêu hệ chính qui địa
phương.
- Chỉ tiêu hệ cử tuyển: 30
- Số chỗ trong ký túc xá: 150
Hệ Đại học liên thông thi khối K
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi: 01 và 02/08/2011.
- Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt
nghiệp Cao đẳng ngành tương ứng
+ Ngành 120: Môn thi: Toán, Lý, Lý
thuyết mạch.
+ Ngành 121:Môn thi: Toán, Lý, Cung
cấp điện.
+ Ngành 122: Môn thi: Toán, Lý, Cơ sở
công nghệ chế tạo máy.
+ Ngành 123: Môn thi: Toán, Lý, Lý
thuyết Ô tô.
+ Ngành 124: Môn thi: Toán, Lý, Công
- Công nghệ in 111 A
- Công nghệ thông tin 112 A
- Sư phạm kỹ thuật công nghệ thông tin 912 A
- Công nghệ may 113 A
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
(Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
114 A
2
6
7
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Xem thêm chi tiết về
• Mục tiêu đào tạo ;
• Chuẩn đầu ra : kiến thức, kỹ
năng, thái độ, vị trí và khả năng công tác,
khả năng học tập nâng cao trình độ sau
khi tốt nghiệp;
• Kế hoạch đào tạo;
• Mô tả tóm tắt các môn học
của các ngành trên trang Web, địa chỉ:
/>- Sư phạm kỹ thuật xây dựng 914 A
- Công nghệ kỹ thuật môi trường 115 A
- Công nghệ kỹ thuật máy tính 117 A
* Đối tượng: Thí sinh đã có bằng nghề
bậc 3/7 và bằng tú tài, trung cấp nghề,
hoặc bằng TCCN phù hợp với ngành dự
thi
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Kĩ thuật điện – điện tử)
130 K
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện
công nghiệp)
131 K
- Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo
máy)
132 K
- Công nghệ kỹ thuật ôtô (Cơ khí động
lực)
133 K
- Công nghệ may 134 K
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Kĩ thuật nhiệt
điện lạnh)
135 K
Các ngành đào tạo cao đẳng 300
- Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Kĩ thuật điện – điện tử)
C65 A
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điện
công nghiệp)
C66 A
- Công nghệ chế tạo máy (Cơ khí chế tạo
máy)
C67 A
không nói lắp;
+ Thể hình: nữ cao từ 1,50m; nam cao
280 An Dương Vương, Q.5, TP. HCM
221 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP. HCM
ĐT: (08)38300440; Fax: (08)38398946
Các ngành đào tạo đại học sư phạm: 3.500
- Sư phạm Toán học 101 A
- Sư phạm Vật lí 102 A
- Sư phạm Tin học 103 A, D
1
- Sư phạm Hoá học 201 A
- Sư phạm Sinh học 301 B
- Sư phạm Ngữ văn 601 C, D
1
- Sư phạm Lịch Sử 602 C
- Sư phạm Địa lí 603 A,C
- Giáo dục Chính trị 605 C,D
1
- Quản lí giáo dục 609 A,C,D
1
- Sư phạm Lịch Sử (Sử – Giáo dục quốc
phòng)
610 A, C
- Sư phạm Tiếng Anh 701 D
1
- Sư phạm Tiếng Nga (Nga – Anh) 702 D
1,2
- Sư phạm Tiếng Pháp 703 D
1,3
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc 704 D
tiếng Nhật biên, phiên dịch)
755 D
1,4,6
- Công nghệ Thông tin 104 A,D
1
- Vật lí học (chương trình đào tạo Vật lí
nguyên tử, Vật lí hạt nhân)
105 A
- Hoá học (chương trình đào tạo Hóa vô
cơ, hóa hữu cơ)
106 A, B
- Văn học (chương trình đào tạo Ngôn
ngữ học, văn học)
606 C,D
1
- Việt Nam học (chương trình đào tạo Văn
hóa du lịch)
607 C,D
1
- Quốc tế học 608 C,D
1
- Tâm lí học 611 C,D
1
276 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ STS 800 + Tuyển sinh từ Quảng Trị trở vào.
2.800
306 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường 1,
quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 3 9970941 – (08) 3 9970940
Các ngành đào tạo Đại học: 1.400
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên
ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp;
Thương mại quốc tế; Kinh doanh quốc tế;
Du lịch lữ hành; Thẩm định giá; Kinh
doanh bất động sản; Quản trị bán hàng;
Quản trị khách sạn - nhà hàng)
401 A, D
1
- Tài chính-Ngân hàng (gồm các chuyên
ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân
hàng; Thuế; Hải quan)
403 A, D
1
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán
doanh nghiệp; Kế toán Ngân hàng)
405 A, D
1
- Hệ thống thông tin quản lí (gồm các
chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong
kinh doanh; Tin học kế toán; Tin học ứng
dụng trong Thương mại điện tử)
406 A, D
1
- Marketing (gồm các chuyên ngành: 407 A, D
1
ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp;
Thương mại quốc tế; Kinh doanh quốc tế;
Du lịch lữ hành; Thẩm định giá; Kinh
doanh bất động sản; Quản trị bán hàng;
Quản trị khách sạn – nhà hàng)
C65 A, D
1
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán
doanh nghiệp; Kế toán Ngân hàng)
C66 A, D
1
- Hệ thống thông tin quản lí (gồm các C67 A, D
1
2
6
7
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong
kinh doanh; Tin học kế toán; Tin học ứng
dụng trong Thương mại điện tử)
- Tiếng Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh
kinh doanh)
C68 D
2
6
8
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Quản lí đất đai 404 A
- Công nghệ sau thu hoạch 405 A, B
- Tài chính-Ngân hàng 406 A, D
1
- Công nghệ thông tin 103 A
- Bảo vệ thực vật 302 B
- Khoa học cây trồng (Trồng trọt) 303 B
- Chăn nuôi 304 B
- Thú Y 305 B
- Lâm sinh 306 B
- Y đa khoa 307 B
- Quản lý Tài nguyên và Môi trường 308 B
- Điều dưỡng 309 B
- Sinh học 310 B
- Ngôn ngữ Anh 702 D
1
- Giáo dục chính trị 604 C
- Văn học 606 C
- Triết học 608 C, D
1
- Công nghệ kĩ thuật điện tử (Điện tử viễn
thông)
501 A
- Công nghệ Môi trường 502 A
Các ngành đào tạo cao đẳng 250
- Quản lí đất đai C65 A
- Kế toán C75 A
- Quản trị kinh doanh C76 A
- Công nghệ Thông tin C69 A
- Công nghệ thực phẩm C70 A, B
- Công nghệ May C74 A
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng C73 A
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C72 A
- Công nghệ kĩ thuật ô tô C71 A
2
6
8
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
+ Trường Đại học Tiền Giang là trường
công lập và đào tạo theo học chế tín chỉ.
+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại Tỉnh Tiền
Giang. Các ngành khác tuyển thí sinh
trong tỉnh Tiền Giang và khu vực đồng
bằng Sông Cửu Long.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.
+ Ngày thi, môn thi và khối thi theo quy
định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Các ngành đào tạo Cao đẳng trường
không tổ chức thi, mà xét tuyển những
thí sinh đã dự thi đại học năm 2011 các
khối A, B, C, D1, M theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký
xét tuyển của thí sinh.
+ Chỗ ở của sinh viên: tự túc.
+ Học phí:
280 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ
THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TDS
1.300
+ Tuyển sinh trong cả nước
+ Môn thi khối T: Toán, Sinh (thi đề khối
B), Năng khiếu (môn năng khiếu hệ số 2).
+ Nội dung chi tiết thi năng khiếu được
niêm yết tại trường và đăng trên website:
www.dhtdtthcm.edu.vn
+ Thí sinh không phải thi sơ tuyển.
+ Ngoài điều kiện chung, thí sinh phải có
cơ thể cân đối, không dị tật, dị hình (tối
thiểu nam cao 165cm, nặng 45kg, nữ cao
155cm, nặng 40kg)
+ Điểm trúng tuyển theo chuyên ngành
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối
với khóa TS 2011: 200
Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ
Đức, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: (08) 38961884; Fax: (08) 38960319
Các ngành đào tạo đại học 1.300
- Giáo dục Thể chất gồm các chuyên ngành:
+ Điền kinh 901 T
+ Thể dục 902 T
+ Bơi lội 903 T
+ Bóng đá 904 T
+ Cầu lông 905 T
+ Bóng rổ 906 T
+ Bóng bàn 907 T
- Bóng bàn 907 T
- Bóng chuyền 908 T
- Bóng ném 909 T
- Cờ vua 910 T
- Võ 911 T
- Quần vợt 912 T
- Thể thao giải trí 913 T
Các ngành đào tạo cao đẳng: T 200
Ngành Giáo dục thể chất đào tạo các
chuyên ngành:
- Điền kinh C65 T
- Thể dục C66 T
- Bơi lội C67 T
- Bóng đá C68 T
2
6
7
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
- Cầu lông C69 T
- Bóng rổ C70 T
- Bóng bàn C71 T
- Bóng chuyền C72 T
- Bóng ném C73 T
1. Trình độ đại học:
- Tổ chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi và khối thi: theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo; điểm xét tuyển
theo ngành.
2. Trình độ cao đẳng: không tổ chức thi
mà lấy kết quả thi vào các trường đại học
trong cả nước năm 2011 của những thí
sinh đã dự thi khối A, B, C, D
1, 2, 3, 4
, T, M
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét
tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển
của thí sinh.
* Vùng tuyển: Trình độ đại học và cao
đẳng: tuyển sinh trong phạm vi cả nước
- Khối V thi Toán, Lí (khối A) và môn vẽ
Mĩ thuật (các khối tĩnh vật).
- Riêng ngành Giáo dục Mầm non, Giáo
dục Thể chất, cách tuyển khối D
1,2,3,4,
T
như sau:
+ Ngành Giáo dục Mầm non: tuyển thí
sinh khối D
1, 2, 3, 4
đạt 2 môn Văn, Toán
theo quy định, và thi năng khiếu: Hát -
Múa, Đọc - Kể chuyện diễn cảm.
+ Ngành Giáo dục Thể chất: tuyển thí
- Tin học ứng dụng C65 A
- Sư phạm Tin học C71 A
- Giáo dục Thể chất C99 T, B
- Giáo dục Mầm non C98 M,D
1,2,3,4
- Giáo dục Tiểu học C97 A, C, D
1
- Sư phạm Địa lí C83 C
- Sư phạm Ngữ văn C81 C
- Sư phạm Lịch sử C82 C
283
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
DTT 3.210
+ Tuyển sinh trong cả nước
+ Ngày thi và khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT
+ Điểm trúng tuyển theo ngành, theo
khối.
+ Điểm các môn thi hệ số 1
+ Khối H: Điểm 2 môn năng khiếu phải
từ 5 trở lên.
+ Thí sinh đăng ký thi nguyện vọng 1
vào bậc cao đẳng phải nộp hồ sơ dự thi
vào Trường đại học Tôn Đức Thắng
(không xét thí sinh có NV1 vào hệ cao
đẳng của trường nhưng thi ở trường
98 Ngô Tất Tố, Phường 19, Q. Bình
Thạnh, TP.HCM. ĐT: (08) 38405008;
22439776
Các ngành đào tạo đại học 2.590
+ QTKD quốc tế 404 A,D
1
+ QTKD nhà hàng khách sạn
405 A,D
1
- Quan hệ lao động 406 A,D
1
- Xã hội học
501 A,C,D
1
- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn
Du lịch)
502 A,C,D
1
- Ngôn ngữ Anh 701 D
1
- Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên
ngành:
+ Tiếng Trung 704 D
1,4
+ Tiếng Trung - Anh 707 D
1,4
- Thiết kế công nghiệp 800 H
Các ngành đào tạo cao đẳng 620
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông C64 A
và 3 chiều; Ứng dụng Polyme phân hủy
sinh học; In kĩ thuật số)
101 A,B
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm
các chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện
công nghiệp; Công nghệ kĩ thuật điện tử,
viên thông)
104 A
- Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây
dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng
dân dụng và công nghiệp; Xây dựng
cầuđường; Công nghệ kĩ thuật máy công
trình xây dựng)
105 A