Đề giúp em tự tin vào tuần sau - Pdf 18

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010
Môn; Toán ; Khối: A,B,D
Thời gian làm bài: 180 phút
Ngày thi: 25/ 6/ 2010
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I ( 2 điểm)
Cho hàm số
2
( )
3
x
y C
x
+
=

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C).
2) Tìm trên đồ thị ( C) điểm M sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường tiệm cận đứng
bằng
1
5
khoảng cách từ điểm M đến đường tiệm cận ngang.
Câu II ( 2 điểm)
1) Giải phương trình :
3
2sin cos2 cos 0x x x− + =
2) Giải bất phương trình:
2 2
2 3 5 4 6x x x x x− − + ≤ − −

1) Cho tam giác ABC có B(3; 5), đường cao AH và trung tuyến CM lần lượt có phương trình
d: 2x - 5y + 3 = 0 và d’: x + y - 5 = 0. Tìm tọa độ đỉnh A và viết phương trình cạnh AC.
2) Cho mặt cầu (S) :
2 2 2
( 3) ( 2) ( 1) 100x y z− + + + − =
và mặt phẳng
( ): 2 2 9 0x y z
α
− − + =

Chứng minh rằng (S) và
( )
α
cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (T). Tìm tâm và bán kính
của đường tròn (T) .
Câu VII.a ( 1 điểm)
Tìm số phức z, nếu
2
0z z+ =
.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI .b ( 2 điểm)
1) Cho đường tròn ( C)
2 2
2 4 4 0x y x y+ − − − =
và điểm A (-2; 3) các tiếp tuyến qua A của ( C)
tiếp xúc với ( C) tại M, N .Tính diện tích tam giác AMN.
2) Cho hai đường thẳng d:
2
1

=
(C). Tìm trên đường thẳng x = 1 những điểm mà từ đó
kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị ( C).
*********************Hết********************
y
x-2 3
1
0
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2010
(Đáp án gồm 7 trang)
Câu
ý Nội dung Điểm
Câu I
2 đ
1) 1 điểm
1/Tập xác định:
{ }
\ 3D R=
.
0,25
2/ Sự biến thiên
a-Chiều biến thiên : Ta có
2
5
' 0
( 3)
y
x

= <



Hàm số có tiệm
cận đứng x=3

2
lim ( ) 1
3
x
x
x
→±∞
+
= ⇒

Hàm số có tiệm cận ngang
1y =
0,25
d-Bảng biến thiên:
x -

3 +

y’ - -
y 1 +


-

1

 ÷

 
0,25
+) Ta có
1
( , ) 3d M d x= −
,
2
2 5
( , ) 1
3 3
x
d M d
x x
+
= − =
− −
0,25
+)Theo bài ra ta có
2
4
1 5
3 ( 3) 1
2
5 3
x
x x
x
x

x
x x x
− =



+ + + =


Giải (1) ta được
2 ( )x k k Z
π
= ∈
0,25
Giải (2) :
Đặt
sinx cos 2 sin( ) , 2; 2
4
t x x t
π
 
= + = + ∈ −
 
Ta được phương trình
2
2 0t t+ =
0
2 (loai)
t
t

2
2
2 0
0 2
5 4 6 0
x x
x x
x x

− − ≥

≥ ⇔ ≥


− − ≥

0,25
Bình phương hai vế ta được
2
6 ( 1)( 2) 4 12 4x x x x x+ − ≤ − −
0,25
3 ( 1)( 2) 2 ( 2) 2( 1)x x x x x x⇔ + − ≤ − − +

( 2) ( 2)
3 2 2
1 1
x x x x
x x
− −
⇔ ≤ −



( do
0t ≥
)
0,25
S
C
B
A
K
H
a
2a
a
Với
2
( 2)
2 2 6 4 0
1
x x
t x x
x

≥ ⇔ ≥ ⇔ − − ≥
+
3 13
3 13
3 13
x


2
2
x
dv xdx v= ⇒ =
0,25
Do đó
1
1
2 3
2
1
2
0
0
1
ln(1 ) ln 2
2 1 2
x x
I x dx I
x
= + − = −
+

0,25
Tính I
1
:
Ta có
1 1

nên
( ) à SBAK SBC AK KH v AK⊥ ⇒ ⊥ ⊥
0,25
+) Áp dụng định lý Pitago và hệ thức trong tam giác vuông
ta có
1 2
2 2
a
AK SB= =
,
2 3
,
5 10 5
a a a
AH KH SH= ⇒ = =
0,25
+) Ta có
2
1 6
. ( )
2
4 10
AHK
a
S AK HK dvdt= =
0,25
A
D
E
B

= + + = + +
2
2
1 1
P 2 (xy) t 2
(xy) t


 
⇒ = − = < ∀ ∈


 
2
/
2 2
1 t 1 1
P 1 0, t 0;
t t 16
0,25
+) B¶ng biÕn thiªn :
t 0
1
16
P’
-
P
289
16
0,25

y

=

− + =


⇔ ⇒
 
+ − =


=


0,25
+) Goi d
1
là đường thẳng qua B và song song với d’ nên phương trình d
1
là:
x + y – 8 = 0.
Gọi
1
E d d= ∩
nên
33 19
( ; )
7 7
E

Ta có :
2.3 2( 2) 1 9
( ,( )) 6
4 4 1
h d I
α
− − − +
= = =
+ +
Vậy
( ,( ))d I r
α
<
nên (S) cắt
( )
α
theo giao tuyến là đường tròn (T) .
0,25
+) Gọi J là tâm của (T) thì J là hình chiếu của I lên
( )
α
.
Xét đường thẳng (d) đi qua I và vuông góc với
( )
α
. Lúc đó (d) có vectơ
chỉphương là
(2; 2; 1)a n= = − −
r r
. Phương trình tham số của (d) là :



= − −


= −


− − + =

Giải hệ này ta được : J(-1;2;3)
.
0,25
+) Gọi r’ là bán kính của (T) , ta có :
2 2
100 36 8r r h

= − = − =

Vậy : J(-1;2;3) và r’= 8
0,25
Câu VII.a
1 điểm
+) Đặt z = x + yi, khi đó
2 2 2 2
0 ( ) 0z z x yi x y+ = ⇔ + + + =
0,25
+)
(
)

0 (do 1 0)
0, 0
(1 ) 0
0
0
x
x
x
x y
y
y y y y
x y
y
x y
y y
x x
y x
x x
x x
y

=


=

=







= = −
= =
 








= + >






= =

+ =
+ =


 




4 17
':
3 3
d y x⇒ = +
0,25
+ ta có tiếp điểm của d và (C ) là M(-2; 0), của d’ và (C ) là
7 57
( ; )
5 5
N

0,25
+ Ta có AM = 3,
7 3
( , ) 2
5 5
d N d = − + =
.Vậy
1 9
. ( , ) ( )
2 10
AMN
S AM d N d dvdt= =
0,25
2) 1 điểm
+) Ta có vtcp của d
(1; 1;2) à M(2;1;1) du v− ∈
r
vtcp của d’



uuurr
uuur ur
0,25
+)
4 6 1 0 2
3 4 0 1,5
t k t
t k k
− − = = −
 
⇔ ⇔
 
− = = −
 
(1,5;1,5;0)AB⇒
uuur
Vậy d(d,d’) = AB =
3 2
2
Chú ý : có thể tính theo cách
, ' .
3
( , ')
2
, '
u u MN
d d d
u u






=


0,25
+) Thay (2) vào (1) ta có
2 2
2
3 2 2
( 1)
x x x
x m
x x

+
= +


2 2 2
( 3 2) ( 2)( 1)x x x x x mx + = +
2
( , ) (2 ) 4 2 0g x m m x x = + + =
(3)
0,25
+)Để từ M kẻ đợc đúng 2 tiếp tuyến đến C thì phơng trình (3) có đúng 2 ngiệm
phân biệt


(*)
0,25
+) Vậy trên đờng thẳng x=1 .Tập hợp các điểm có tung độ nhỏ hơn 0 (m<0) bỏ
đi điểm (1,-2) thì từ đó kẻ đợc đúng 2 tiếp tuyến đến C
0,25
Chỳ ý :Cỏc cỏch gii khỏc ỳng vn cho im ti a theo tng ý
Giỏo viờn ra v lm ỏp ỏn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status