2 ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi: HÓA HỌC và đáp án - Pdf 18

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Phần chung cho tất cả các thí sinh
1. Dãy chỉ gồm các nguyên tố kim loại chuyển tiếp là :
A. Ca, Sc, Fe, Ge. B. Zn, Mn, Cu, Sc. C. Ca, Sc, Fe, Zn. D. Sn; Cu, Pb, Ag.
2. Dãy gồm các kim loại mà nguyên tử của chúng đều có 2 electron hóa trị là :
A. Ca, Ti, Cr, Zn. B. Mg, Zn, Sc, Ga. C. Fe, Zn, Pb, Cu. D. Zn, Sr, Cd, Hg.
3. Cho Ba vào các dung dịch sau : NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số dung dịch tạo ra kết
tủa là :
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
4. Hòa tan hết 4,7 g hỗn hợp X chứa 1 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ trong 4 kim loại sau :
Na, K, Ca, Ba vào nước ta được 3,36 lít khí (đktc). X phải chứa :
A. Na. B. Li. C. Ca. D. Ba.
5. Cho Fe

A. Cho dung dịch AlCl
3
dư vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
]
1
Mã đề thi 412
B. Cho Al kim loại vào dung dịch NH
4
HCO
3
C. Zn vào dung dịch KOH
D. Cho dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
])
11. Dung dịch chứa muối X không làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa đỏ.
Trộn chung hai dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra. Vậy X và Y có thể là cặp chất nào
trong các cặp chất dưới đây ?
A. Na
2
SO
4
và Ba(HCO
3

4
. Sau phản ứng, dung dịch có
các chất :
A. KH
2
PO
4
và K
2
HPO
4
B. KH
2
PO
4
và K
3
PO
4
C. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
D. K
3
PO

Fe
Cl
2
Fe
CH
3
+ HCl
CH
2
Cl
Cl
2
Cl
Cl
Cl
+ HCl
Fe
Cl
2
NO
2
Cl
NO
2
+ HCl
Fe
A
+ H
2
O, H

23. Theo sơ đồ : .
3
CH
3
NH
2
CH
3
OH
Cl
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
C=O
NHCH
NH
[CH
2
CO
]
5
n
n
CH
2

CH
2
CH
2
O
n
n NH
2
[CH
2
]
5
COOH
NH
2
[CH
2
] CO
OH
n
5
CH=CH
2
Với mỗi mũi tên là một phản ứng, thì X, Y,
Z, T là :
A. Etilen, axetilen, glucozơ, etyl clorua. B. Etilen, natri etylat, glucozơ, etyl axetat.
B. Anđehit axetic, vinyl axetat, etyl clorua. D. Etilenglicol , natri etylat, glucozơ, anđehit
axetic.
24. Phương trình nào sau đây không đúng (–C
6

3
COO
C.
C
6
H
5
OH + CH
3
COOH → C
6
H
5
OOCCH
3
+ H
2
O
D.
C
6
H
5
OH + 3Br
2
→ 2,4,6-Br
3
C
6
H

:
A. 1,12 lít B. 8,96 lít C. 2,24 lít D. 5,60 lít
27. Các chất trong dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?
A. Axit fomic; metyl fomiat; benzanđehit B. Đimetyl xeton; metanal; mantozơ.
C. Saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomiat D. Metanol; metyl fomiat; glucozơ
28. Phản ứng nào sau đây tạo ra este?
A. CH
3
COOH + CH
2
=CHOH
t,xt
→
B. CH
3
COOH + C
6
H
5
OH
t,xt
→

C. CH
3
COOH + CH≡CH
t,xt
→
D. [C
6

B. Al(NO
3
)
3


AgNO
3
. C. Al
2
(SO
4
)
3
và ZnSO
4
. D. AlCl
3

BeCl
2
.
31. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là :
A. K, Na, Mg, Al. B. K, Mg, Na, Al. C. Al, Na, Mg, K. D. Al, Mg, Na,
K.
4
32. Có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử có lớp ngoài cùng là lớp thứ tư và lớp này chỉ chứa 1
electron ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
33. Chất nào sau đây có thể tan trong dung dịch NH

A. Nước, nước vôi trong. B. Dung dịch HCl. C. Nước, dung dịch CaCl
2
D. Nước, dung dịch
MgSO
4
38. Chỉ xét sản phẩm chính thì dãy chuyển hóa nào sau đây đúng ?
A. C
6
H
6
→ C
6
H
5
Cl → C
6
H
5
ONa → C
6
H
5
OH → Ba(C
6
H
5
O)
2

B. C

H
5
NO
2
→ m-NO
2
C
6
H
4
Cl → m-NO
2
C
6
H
4
ONa
D. C
6
H
6


C
6
H
5
NO
2
→ o-NO

OH B. CH
3
COOC
2
H
5;
C
3
H
7
OH; C
3
H
7
COOH
C. CH
3
COOC
2
H
5;
C
3
H
7
COOH; C
3
H
7
OH D. C

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
42. Đốt cháy hoàn toàn 6g hợp chất hữu cơ đơn chức no A ta được 0,2 mol khí CO
2
và 0,2 mol H
2
O.
Vậy A là
A. C
2
H
4
O
2
hay CH
2
O. B. C
2
H
4
O
2
hay C
4
H
8
O
2
. C. C
2
H

H
5
ONa + NaHSO
4

C. C
6
H
5
OOCCH
3
+

KOH→

D. C
6
H
5
ONa + NaHCO
3

44. Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl
3;
H
2
S và dung dịch CuSO
4
; H
2

M
46. Crom không phản ứng với H
2
O ở điều kiện thường do :
A. lớp oxit phủ bên ngoài B. thế điện cực chuẩn âm
C. thế điện cực chuẩn dương D. có mạng tinh thể lục phương
47. Cho Cu vào dung dịch có chứa ion NO
3
-
trong môi trường axít tạo thành dung dịch ion Cu
2+
, còn
ion Cu
2+
tác dụng với I
-
tạo thành Cu
+
. Tính oxi hóa trong môi trường axít của các ion được sắp
xếp theo chiều giảm dần là:
A.
NO
3
-
> Cu
2+
> I
-
B. Cu
2+

O
2
+ KOH → K
2
CrO
4
+ H
2
O
Lượng H
2
O
2
và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol K[Cr(OH)
4
] thành
K
2
CrO
4
lần lượt là :
A. 0,15 mol và 0,1 mol. B. 0,3 mol và 0,1 mol. C. 0,3 mol và 0,2 mol. D. 0,3 mol
và 0,4 mol.
6
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
51. Hòa tan hết 0,02 mol Al và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO
3
rồi cô cạn và đun đến khối lượng
không đổi thì thu được chất rắn nặng :
A. 3,42 g B. 2,94 g C. 9,9 g D. 7,98 g

55. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol khí C
2
H
4
rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15mol
Ca(OH)
2
. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?
A. Tăng 12,4 g B. Giảm 10 g C. Tăng 2,4 g D. Giảm 1,2 g
56. Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C
6
H
10
?
A. B. C. D.
ĐÁP ÁN ĐỀ MÃ SỐ 412
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B D D A C B A C C A B D C C C B A A A C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
7
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3

3
, CuO.
⇒Khối lượng O
2
phản ứng là: 41,4 - 26,8 = 14,6 g hay 0,45625 (mol)
⇒ số mol nguyên tử O trong 3 oxit = 2× 0,45625 = 0,9125 (mol)
hỗn hợp oxit tác dụng với H
2
SO
4
thực chất là: 2H
+
+ O
2-
( của oxit) → H
2
O
⇒số mol H
+
= 2 × 0,9125mol ⇒số mol H
2
SO
4
= ½ số mol H
+
= 0,9125mol
⇒thể tích dung dịch H
2
SO
4

3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
18. A. Áp dụng định luật bào toàn khối lượng ta có: m
HCl
=31,68 – 20 =11,68 (gam)
→ n
HCl
=
11,68
0,32(mol)
36,5
=
→ V
HCl
= 0,32 lít
26. Công thức chung của 2 axit đơn chức là: RCOOH
2 RCOOH + Na
2
CO
3
→ 2 RCOONa + CO
2
+ H


b nb b

0,8 0,4
⇒ 2a + nb = 0,8 (II)
Quá trình nhường e : Quá trình nhận e :
* HNO
3
: Fe – 3e → Fe
3+
M – ne → M
n+
N
+5
+ 3e → N
+2

a 3a a b nb b 0,9 0,3
⇒ 3a + nb = 0,9 (III)
Từ (I); (II) và (III) cho a=0,1; b = 0,6/n ; M=9n ⇒ Chọn n=3 ⇒ M là Al
37. B. Đúng. vì khi cho HCl vào 3 mẫu thử thì cả 3 mẫu đều tan và có khí bay ra
A. H
2
O nhận ra CaCO
3
không tan, thêm từ từ Ca(OH)
2
vào 2 dung dịch nhận được Na
2
CO

OOCH
CH
3
OOCH
H
3
C OOCH

42. Số mol CO
2
= số mol H
2
O suy ra CTTQ: C
x
H
2x
O
z
với z ≤ 2 (đơn chức)
C
x
H
2x
O
z
+ (3x-z)/2 O
2
→ xCO
2
+ xH

4
→ CuS + H
2
SO
4
H
2
S + 2FeCl
3
→ S + 2FeCl
2
+ 2HCl ; AgNO
3
+ FeCl
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ AgCl

Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban
45. Phương trình ion thu gọn: CH
3
COO

+ HOH ⇄ CH
3
COOH + OH


x
5,71.10 x 7,556.10
0,1
− −
= ⇒ =
= [OH

] ; ⇒ [H
+
]=
14
9
6
10
1,323.10 (M)
7,556.10



=
47. A Phương trình ion : 3Cu + 2NO
3

+ 8H
+
→ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O ⇒ tính oxi hóa NO

)
3
→ Al
2
O
3
Cu → Cu(NO
3
)
2
→ CuO
0,02 (mol) 0,01 (mol) 0,03(mol) 0,03
(mol)
Vậy lượng chất rắn thu được: m
r
=0,01.(27.2 + 16.3) + 0,03.(64+16) = 3,42 (g)
53. A. Fe + 2Ag
+
→ Fe
2+
+ 2Ag Fe
2+
+ Ag
+
→ Fe
3+
+
Ag
0,1 0,20 0,1 0,2 (còn 0,05 mol Ag
+

và 0,2 mol H
2
O
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
+H
2
O (còn 0,05 mol CO
2
) CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2

0,15 0,15 0,15 0,05 0,05
⇒ còn lại 0,15 −0,05 = 0,1 mol CaCO
3
tách ra khỏi dung dịch nên khối lượng dung dịch tăng lên
là:


< R
Y
.
C. tính kim loại của X < Y, R
X
< R
Y
. D. tính kim loại của X <Y, R
X
> R
Y
.
4. Cho a mol Fe vào dung dịch có chứa b mol AgNO
3
, c mol Cu(NO
3
)
2
thu được một hỗn hợp chất rắn gồm 2
kim loại và dung dịch chứa 2 muối. Kết quả này cho thấy :
A. a = b/2 + c B. a > b/2 +c C. b/2 < a < b/2 + c D. a = b/2
5. Khi cho hỗn hợp gồm a mol K và b mol Al hòa tan trong nước, biết a > 4b. Kết quả là :
A. K và Al đều tan hết, thu được dung dịch trong suốt.
B. K và Al đều tan hết, trong bình phản ứng có kết tủa trắng keo.
C. K tan hết, Al còn dư, dung dịch thu được trong suốt.
D. K tan hết, Al còn dư, trong bình phản ứng có kết tủa trắng keo.
6. Kim loại thường được dùng làm dây dẫn điện cao thế là :
A. Al B. Cu C. Ag D. Cr
7. Hòa tan Na vào dung dịch nào sau đây thì KHÔNG thấy xuất hiện kết tủa ?
A.

4
loãng, dung dịch HNO
3
loãng, Cl
2
.
C. dung dịch hỗn hợp KNO
3
và HCl, dung dịch HNO
3
loãng , Br
2
.
D. dung dịch HF đậm đặc, dung dịch HNO
3
đậm đặc, Cl
2
.
11. Dung dịch có thể dùng để loại Al ra khỏi hỗn hợp Al, Fe là :
A. dung dịch FeCl
2 dư
. B. dung dịch FeCl
3 dư
. C. dung dịch AlCl
3 dư
. D. dung dịch H
2
SO
4
đặc,

+ 6HCl B. 2NaOH + Cl
2
→ NaCl + NaClO + H
2
O
C. SO
2
+ Cl
2
→ SO
2
Cl
2
D. Cl
2
+ 2NaBr → Br
2
+ 2NaCl
15. Nhóm các hiđrocacbon đều làm mất màu dung dịch brom là :
A. etilen, axetilen, benzen, stiren. B. etilen, axetilen, xiclopropan, stiren.
C. etilen, axetilen, naphtalen, stiren. D. etilen, axetilen, isopentan, stiren.
16. Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
4
H
6
, X được dùng để điều chế cao su nhân tạo. X có tên là :
A. butađien-1,2 (buta-1,2-đien). B. butin-1 (but-1-in).
C. butađien-1,3 (buta-1,3-đien). D. butin-2 (but-2-in).
17. X là một loại đường đã được học trong chương trình. Khi X thủy phân tạo
2 phân tử monosaccarit và tác dụng được với dung dịch AgNO

A. dung dịch HCl. B. dung dịch brom. C. dung dịch H
2
SO
4
. D. dung dịch NaOH.
21. C
4
H
11
N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ?
A. 4 B.3 C. 2 D. 5
22. Cho 2,24 lít một amin bậc 2 ở điều kiện tiêu chuẩn tác dụng hết với HCl thu được 9,55 gam muối tương
ứng. Tên của amin đó là :
A. etylmetylamin. B. đimetylamin C. isopropylamin. D. đietylamin.
23. Polime nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco ?
A. xenlulozơ B. caprolactam. C. axit terephtalic và etilenglicol. D. vinyl axetat
24. Polime nào trong số polime sau không bị thủy phân trong môi trường kiềm ?
A. cao su buna. B. tơ enan. C. tơ nilon-6,6 D. poli(vinyl axetat).
25. X là một rượu (ancol) đơn chức bậc 2 có chứa 26,67 % O về khối lượng. Tên của X là :
A. propanol - 2 (propan - 2-ol). B. butanol - 2 (butan -2-ol).
C. pentanol-2 (pentan- 2- ol). D. hexanol-2 (hexan-2-ol).
26. Dãy các chất có nhiệt độ sôi tăng dần là :
A. etyl clorua < rượu (ancol) etylic < rượu (ancol) propylic.
B. rượu (ancol) etylic < etyl clorua < rượu (ancol) propylic.
C. etyl clorua < rượu (ancol) propylic < rượu (ancol) etylic.
D. rượu (ancol) etylic < etyl clorua < rượu (ancol) propylic
27. Đun nóng rượu (ancol) X với H
2
SO
4

–CH=CH–COOH. B. CH
2
OH –CH=CH–CHO
C. HCOO–CH=CH–CH
3
D. CH
3
–C(OH)=C(OH)–CH
3
33. Trong phản ứng nào sau đây, HCHO thể hiện tính oxi hóa ?
A. HCHO + dung dịch AgNO
3
/NH
3.
B. HCHO + Cu(OH)
2
( t).
C. HCHO + H
2
( Ni, t). D. HCHO + O
2
( Mn
2+
, t).
34. Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước ?
A. vinyl axetat. B. phenyl axetat. C. đietyl oxalat. D. metyl benzoat.
13
35. Từ 3 phân tử axit stearic, axit oleic, axit panmitic người ta có thể tổng hợp được bao nhiêu trieste khác
nhau của glixerin (glixerol) ?
A. 6 B. 8 C. 12 D. 18

và 1,1 mol H
2
O. Công thức phân tử của rượu (ancol) X là
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
6
(OH)
2
.C. C
3
H
5
(OH)
3
. D. C
3
H
7
OH.
41. Hòa tan 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS trong dung dịch HCl dư, khí sinh ra sục qua dung dịch Pb(NO
3
)
2

thấy xuất hiện :

2+
, NH
4
+
. D. Ag
+
, H
2
PO
4

, Al
3+
,

NH
4
+
.
43. Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 mL dung dịch hỗn hợp KNO
3
0,5 M và H
2
SO
4
1M. Thể tích khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở điều kiện chuẩn là :
A. 2,24 L. B. 2,99 L. C. 4,48 L. C. 11,2 L.
44. Một hỗn hợp gồm 12 gam bột Fe và Cu hòa tan trong dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol khí và thấy còn
lại a gam chất rắn X. Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư và lấy kết tủa đem nung

4/
H
2
SO
4
B. butanol -1 (butan -1- ol) + O
2
(xúc tác Cu, t)
C. CH
3
–COOCH=CH
2
+ NaOH D. CH
3
–CHCl
2
–CH
3
+ NaOH dư
14
48. Để nhận biết sự có mặt của Ba
2+
trong dung dịch chứa đồng thời Ca
2+
và Ba
2+
, người ta dùng thuốc thử :
A. dung dịch H
2
SO

hay Na
2
C
2
O
4
loãng
49. Để nhận biết một lọ mất nhãn đựng một chất lỏng X, người ta tiến hành một số thí nghiệm với kết quả
sau : X không làm hồng giấy quỳ tím, không làm hồng thuốc thử Ship, không tác dụng với Cu(OH)
2
. Khi
loại hết nước của dung dịch, X sủi bọt khí khi tiếp xúc với Na. Sau khi phản ứng với I
2
/NaOH cho kết tủa
vàng sáng. X có thể là :
A. CH
3
–CH
2
OH. B. CH
3
–CHO. C. CH
3
–COOH. D. CH
2
OH–CH
2
OH.
50. Nhóm chứa những khí thải đều có thể xử lí bằng Ca(OH)
2

, C
2
H
4
, SO
2
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
45. Để có thể tiến hành điện phân nóng chảy Al
2
O
3
ở nhiệt độ thấp hơn 2050
o
C, người ta hòa tan Al
2
O
3
trong nóng chảy.
A. hỗn hợp KCl, NaCl B. NaAlF
6
C. SiO
2
và Fe
2
O
3
D. Hỗn hợp KCl, MgCl
2

46. Cho 30 gam hỗn hợp Al, Al

3+
. D. Không có cơ sở để so sánh tính khử của Fe
2+
và Cu.
48. Một hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, khi tác dụng với hiđro với tỉ lệ mol 1 : 3 tạo được ankan
tương ứng. X là chất nào trong các chất sau ?
A. butin-1 B. butin-2 C. vinylaxetilen D. butađien-1,3.
49. Để phân biệt các chất lỏng benzen, stiren, toluen bằng một thuốc thử, người ta thường dùng :
A. nước brom. B. dung dịch thuốc tím. C. Br
2
lỏng D. Cl
2

50. X là hiđrocacbon có 4 đồng phân cis, trans. X là hiđrocacbon nào trong số các hiđrocacbon sau ?
A.
CH
3
–CH=CH–CH=CH–CH
2
–CH
3
B. CH
2
=CH–CH=CH–CH
3
B.

= 1,705 N
R
N
R
= 34
15
⇒ R là Cu, thuộc chu kì 4, PNC nhóm I (nhóm IB).
3. A. Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng thì bán kính nguyên tử và tính kim loại đều giảm ⇒ tính
kim loại của X > Y, R
X
> R
Y.
5. A . (1) 2K + 2H
2
O → 2KOH + H
2
a a
(2) 2KOH + 2Al + 2H
2
O → 2KAlO
2
+ 3H
2
b b
(2KOH + 2Al + 6H
2
O → 2K[Al(OH)
4
] + 3H
2

⇒ x = 0,5 và
R
19,5
M 39 R K
0,5
= = ⇒
-1
g.mol lµ

9. A. 2X + 2H
2
O → 2X
+
+ 2OH

+ H
2
Y + 2H
2
O

→ Y
2+
+ 2OH

+ H
2
H
+
+ OH

d O H O
t
2 2 3 2 3
2FeCl 2Fe(OH) 2Fe(OH) Fe O
+ +
→ → →
3
dd NH
0,1 mol 0,05 mol
Khối lượng chất rắn = 0,05.102 + 0,05.160 = 13,1 gam
13. D SO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaSO
3
↓ + H
2
O
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O → 2HBr + H
2
SO
4
18. A.

–CH
2
–NH
2
, CH
3
–CH
2

3
CH
|
CH

NH
2
CH
3

3
CH
|
CH

CH
2
–NH
2
, CH
3

n
M
⇒ nghiệm phù hợp của R và R’ là : –CH
3
(15) và –C
2
H
5
(29).
25. A
Gọi ROH là CT của rượu X
O X
X
16
%m .100% 26,07% M 60
M
1
g.mol

= = ⇒ =
R + 17 = 60 ⇒ R = 43 ⇒ R là C
3
H
7
OH
X là rượu bậc 2 nên CTCT đúng của X là CH
3
CHOHCH
3
(propanol-2).

ONa + H
2
O
35. D
Gọi R
1
: C
17
H
35
CO–, R
2
: C
17
H
33
CO–, R
3
: C
15
H
31
CO–
Gọi kí hiệu viết tắt của
2 2
CH CH CH
| | |
O O O
| | |
− −

R
2
R
3
R
3
R
3
R
1
R
2
R
2
R
2
R
2
R
1
R
1
R
2
R
1
R
1
R
1

R
2
R
2
R
2
R
3
R
3
R
2
R
3
R
3
R
3
R
2
38. A. C
2
H
5
OH + O
2

men giÊm
→
CH

(OH)
2
+ 5O
2
→ 4CO
2
+ 6H
2
O (1)
0,1 mol 0,25 mol 0,2 mol 0,3 mol
Đốt cháy 0,2 mol X cần 0,7 mol O
2
, tạo 0,6 mol CO
2
và 0,8 mol H
2
O.
17
⇒ CTPT của X : C
3
H
5
(OH)
3
41. A
(1) Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2


12,8
n 0,2 0,2.0,5 0,1
64
n 2.0,2.1.1 0, 4
= = = =
= = =
-
3
+
NO
H
mol, n mol
n 2 mol
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3

→ 3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
0,15 0,40 0,10 0,15 0,10
V
NO(đktc)
= 0,10.22,4 = 2,24 (L)
44. A. Chỉ có Fe tác dụng với HCl dư
(1) Fe + 2HCl → FeCl
2

t
CH C CH CH CH CH CH CH≡ − = → − − −
2
+ 3H
CH
2
=CH–C≡CH + AgNO
3
+ NH
3
→ CH
2
=CH–C≡CAg↓ + NH
4
NO
3
50. A
C=C
CH
2

CH
3
HH
CH
3
H
H
C=C
C=C

3
H
H
CH
3
H
H
C=C
18
V S 3;S 8;S 3
0,6 0,8.2 0,6.2 + 0,8.1 - 0,7.2
Ëy : è C trong X = è H trong X = è O trong X =
0,2 0,2 0,2
= = =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status