Thành ngữ tiếng Anh part 2 doc - Pdf 18


thường ( laser : light amplificationby stimulated emission of radiation ) thì nó được coi là
1 từ
ngữ bình thường
+các acronym không có mạo từ a/an/the phía trươc
như UNICEF chứ không được viết là THE UNICEF ===>tầm bậy
sau đây là 1 số chữ tắt latin
i.e là tắt của id est có nghĩa : tức là, nói cách khác
e.g là tắt của exempli gratia có nghĩa là : thí dụ , ví dụ
et al. là tắt của : et alia có nghĩa : và những thứ khác , người khác
etc : là tắt của et cetera có nghĩa : vân vân V.V

' ABDOMEM
là từ có nghĩa là bụng (phần dưới của cơ thể chứa ruột ), có thể ấn âm ở âm tiết thứ 1
hay 2
đều được . trong y học thì các y bác sỹ thường dùng 2 cách , nhưng trong common
English thì
người ta chỉ dùng 1 cách là nhấn âm đầu !

ABHORRENCE và ABHORRENT
danh từ abhorrence và tính từ abhorrent phát sinh từ động từ abhor có nghĩa :căm ghét ,
ghê
tởm, ghét cay ghét đắng
ta cần chú ý đến giới từ sau 2 từ này
khi dùng tính từ abhorrent thì giới từ theo sau luôn đi với "to" , trong khi đa số các
trường
hợp giới từ theo sau danh từ abhorrence là "of" thỉnh thoảng là "against" , hay "for"
e.g:
Terrorism is abhorrent to his gentle nature
(chủ nghĩa khủng bố thật là ghê tởm với bản chất hiền lành của anh ấy )
Even with their abhorrence of usury, thay have to compromise a mortage 'cause there is

- they acknowledged the need for reform .
họ đã chấp nhận sự cần thiết của vệc cải cách.
* Acknowledge cũng có nghĩa là sự công nhận , thừa nhận về tính pháp lý , về 1 chính
quyền
(chú ý để khỏi dịch sai nhé mấy trans )
the member nations acknowledged the powers of the President .
các thành viên đã thừa nhận quyền lực của vị chủ tịch .(tổng thống)
2. Admit (verb.) đặt biệt ám chỉ sự thừa nhận st dưới áp lực
- she would never admit (to) being wrong .
bà ta sẽ không bao giờ thừa nhận là mình sai (dưới áp lực từ ai đi chăng nữa )

3. Confess thường ngụ ý đến việc thú nhận những sai phạm của mình
, nhận sai lầm , thú nhận tội ác
- he finally confessed that he had murdered the child .
cuối cùng , anh ta cũng thừa nhận việc đã sát hại đứa trẻ .
1.7.2 Come
come across: tình cờ bắt gặp
come into: thừa hưởng gia sản
come round: đến chơi
come forward: tình nguyện
come out: phát hành (báo , tạp chí )
come off: thành công , xảy ra
come about: xảy ra
come to : đi đến 1 tình huống xấu
come up with: nghĩ ra
come down with: bị bệnh
come along with: tháp tùng S.b
Take
-take into: lừa đảo
-take off: xin nghỉ , cất cành (máy bay), cởi đồ (áo , mủ)

come home
1.trở về nhà, trở lại nhà
2.gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu quả; đánh trúng vào chỗ yếu
E.g: his remark came home to them
(lời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ )
come near
đến gần, suýt nữa
come near failing
suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại
come of age
đến tuổi trưởng thành
come off your high horse (your perch)!
(USA), (Colloq) đừng có làm bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa!
come out with it!
muốn nói gì thì nói đi!
come right
1.đúng (tính )
2.thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi
come short
không đạt được, thất bại
come short of
thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu
first come first served
đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước
how come?
(USA, Colloq) thế nào?, sao?
it comes hard on S.O
thật là một vố đau cho S.O

1.7.3 Put

5.ghi, biên chép
6.cho là
put forward
1.trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết )
2.vặn (đồng hồ) chạy mau hơn
3.đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ)
4.(pháp lý) thi hành
put in for
1.đòi, yêu sách, xin
put off
1.cởi (quần áo) ra
2.hõan lại, để chậm lại
put from:
1. ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì)

2.tống khứ, vứt bỏ (ai, cái gì)
put upon:
1. đánh tráo,
2.đánh lộn sòng, tống ấn (cái gì xấu, giả mạo cho ai)
put on :
1.mặc (áo ) vào, đội (mũ) vào, đi (giày ) vào
2.tăng tốc độ
put out
1.tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa )
2.đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép )
put over
1.(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi;
hoàn
thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo)
2.giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch)

break off
rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra |ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi
break out
bẻ ra, bẻ tung ra |nổ bùng, nổ ra|trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục ) |kêu to, phá lên
(cười )
break up
1.chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây )
2.chia lìa, chia ly, lìa nhau =
3.nghỉ hè (trường học)
4.sụt lở; làm sụt lở (đường sá)
5.thay đổi (thời tiết)
6.suy yếu đi (người)
7.đập vụn, đập nát
1.7.5 Make
make after
(từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi
make against
bất lợi, có hại cho
make away
vội vàng ra đi
make away with
huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử |lãng phí, phung phí |xoáy, ăn cắp
make back off
trở lại một nơi nào
make off
đi mất, chuồn, cuốn gói
make off with
xoáy, ăn cắp
make out
đặt, dựng lên, lập |xác minh, chứng minh |hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý

đùa cợt, chế nhạo, giễu
make good
thực hiện| giữ (lời hứa)
make haste!
gấp lên!, mau lên!
make a hash of job
làm hỏng việc, làm cho việc trở bên tệ hại

make hay while the sun shines
tận dụng thời cơ thuận lợi
make hay of
làm đảo lộn, làm rối lên
make head
tiến lên, tiến tới
make head against
kháng cự thắng lợi
make headway
tiến bộ, tiến triển
make oneself at home
tự nhiên như ở nhà, không khách sáo
make love to someone
tán tỉnh ai, tỏ tình với ai; ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai
make little light (nothing) of
coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến
make much of
1.lợi dụng nhiều
2. coi trọng
make the most of
tận dụng
make mountains of molehills

make water
tiểu tiện
make way for
tránh đường cho, để cho qua (nhường đường)
make way
tiến, tiến bộ
1.7.6 Take
2.TAKE
take aim
nhắm mục tiêu
take one's chance
phó mặc số phận, đành liều xem sao
take earth
chui xuống lỗ (đen & bóng)
E.g: I was so ashamed that i wanted to take earth
(tôi xấu hổ đến nổi muốn chui xuống đất (hố))
take one's life in one's hand
liều mạng
1.8 FAQ
1.8.1 FAQ 1
Mình hỏi câu: "i get u under my skin" có nghĩa là gì?
I get you under my skin tôi ko thể ngừng nghĩ về bạn bạn làm tôi
chú ý
,
Một câu hơi giống, nhưng ko nên lầm lẫn, cũng có chứa từ "under my
skin":

Don't let it under my skin đừng để nó làm phiền tôi, đừng để nó làm
tôi khó chịu
Riêng thành ngữ "Bad hair day" tui chưa tìm ra nghĩa, có bạn nào bít

mở rộng. Bây giờ, nó có thể dùng để chỉ honey, girlfriend or boyfriend:
He/she is
my boo. He/she is my beautiful one.(anh ấy/cô ấy là người yêu của tôi,
là người
đẹp của lòng tôi(hì dịch sát thế thì hơi kỳ ha ).
Ngoài ra thì boo còn được sử dụng để nói về "a close friend(often of a
appposite
sex)" nghĩa là một người bạn thân(và thường là khác giới).
Vậy bây giờ bạn có thể dịch được câu "i'm with my boo" rùi há!
Xí nha, hồi đó sao mình nghe nói chữ white lie có nghĩa là nói sạo một
cách trắng
trợn không phải là nói dối vô hại không biết cái nào đúng
Hình như boom boom là cái butt (bạn mình nói vậy)
White lie là lời nói dối vô hại, "White" không có nghĩa là trắng trợn đâu
bạn ơi!
Cho tui hỏi chút, trong bài Mocking bird của Em thấy có từ ya. Ya nghĩa
là rì???
Ya = Yall = Yah = You. Slang đó mà bạn!
Slang hiểu đơn giản là Tiếng lóng, nghĩa là những biến thể khác(về cách
đọc, cách
viết ) của những từ thông dụng. Những ví dụ khác về slang như love
= luv, girl =
gurl
Would he stand before you
When it's down to the wire

"down to the wire" nghĩa là sao vậy Kpop?
Down to the wire = to the last minute, to the very end Tức là đến
điểm tận cùng,
đến những giây phút cuối cùng. Cụm từ này thường được dùng đối với

bạn xem thì mẫu quảng cáo này của Nike thì biết Click here . Nhưng về
chừng mực


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status