BÀI TẬP DÀI MÁY ĐIỆN I
PHẦN 1. MÁY BIẾN ÁP
Từ các số liệu kỹ thuật của máy biến áp cho bảng 3 (tổ nối dây tương ứng bảng 4)
dưới đây, hãy thực hiện các nhiệm vụ tính toán sau:
1. Xác định các tham số và vẽ mạch điện thay thế của mba, giả thiết r
1
=r
2
’
, x
1
=x
2
’
. Tìm trị số
thực của các điện trở, điện kháng r
2
, x
2
.
2. Xác định tổ nối dây của máy biến áp, nếu các mba có tổ nối dây như hình 1 (xem cách nối
dây trình bày trong bảng 1)
Bảng 1.
Số thứ tự Hình Số thứ tự Hình Số thứ tự Hình
1 đến 4 1.a 25 đến 27 1.g 43 đến 45 1.n
5 đến 8 1.b 28 đến 30 1.h 46 đến 48 1.l
9 đến 12 1.c 31 đến 33 1.k 49 đến 51 1.o
13 đến 16 1.d 34 đến 36 1.i 52 đến 54 1.p
17 đến 20 1.e 37 đến 39 1.j 55 đến 57 1.q
21 đến 24 1.f 40 đến 42 1.m 58 đến 60 1.r
Hình 1. Sơ đồ nối dây của các máy biến áp
4. Vẽ giản đồ truyền tải năng lượng truyền tải công suất tác dụng và công suất phản kháng của
mba lúc tải định mức và
8,0cos
2
=
ϕ
(tải cảm)
5. Xác định độ thay đổi điện áp
2
U∆
và vẽ đặc tính ngoài trong trường hợp
8,0cos)(
22
==
ϕ
khiIfU
(tải cảm)
8,0cos)(
22
==
ϕ
khiIfU
(tải dung)
6. Vẽ đường cong hiệu suất
)(
βη
f=
khi
8,0cos =
ϕ
% U
n
%
1 31,5 10/0,4 100 600 2 4
2 31,5 22/0,4 130 600 2 4
3 31,5 35/0,4 150 600 2 4
4 50 10/0,4 130 1000 2 4
5 50 22/0,4 190 1000 2 4
6 50 35/0,4 235 1000 2 4
7 63 10/0,4 200 1300 2 4
8 63 22/0,4 240 1300 2 4
9 63 35/0,4 290 1300 2 4
10 100 10/0,4 280 1750 2 3
11 100 22/0,4 330 1750 2 4
12 100 35/0,4 400 1750 2 5
13 125 10/0,4 320 2050 2 3
14 125 22/0,4 390 2050 2 4
15 125 35/0,4 490 2050 2 5
16 160 10/0,4 300 2350 2 3
17 160 22/0,4 410 2350 2 4
18 160 35/0,4 620 2350 2 5
19 200 10/0,4 470 2800 2 3
20 200 22/0,4 550 2800 2 4
21 200 35/0,4 650 2800 2 5
22 250 10/0,4 580 3250 2 3
23 250 22/0,4 650 3250 2 4
24 250 35/0,4 800 3250 2 5
25 315 10/0,4 650 3900 2 3
26 315 22/0,4 720 3900 2 4
27 315 35/0,4 850 3900 2 6
58 750 6/0,4 1300 10000 1,5 6
59 1000 6/0,4 1300 11000 1,5 6
60 1250 6/0,4 1800 14000 1,5 6
Bảng 4.
Số thứ tự 1 – 30 31 – 60
Tổ nối dây Y/y
n
– 12 D/y
n
– 11
PHẦN 2. MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Cho động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có điện áp
220/380=U
, đấu
∆/Y
,
tần số
Hzf 50
1
=
và các thông số kỹ thuật khác cho trong bảng 5 dưới đây
1. Xác định tốc độ quay của rotor. Tìm tần số
2
f
của dòng điện rotor khi động cơ làm việc ở
chế độ định mức.
2. Vẽ giản đồ năng lượng – công suất tác dụng và công suất phản kháng khi máy điện làm
việc ở chế độ động cơ. Tính các thành phần công suất trong các giản đồ năng lượng trên khi
động cơ làm việc ở chế độ định mức. Giả thiết rằng:
( )
điện thay thế
( )
'
201
'
2
'
211
,,,,,,,, IIIxrxrxr
mm
4. Viết phương trình và vẽ đồ thị vector của máy điện ở chế độ động cơ. Giả thiết rằng hệ số
công suất của máy điện khi không tải
( )
15,01,0cos
0
÷=
ϕ
5. Viết biểu thức đặc tính cơ
)(sfM =
. Vẽ đồ thị đặc tính ứng với các chế độ máy phát, động
cơ, hãm (yêu cầu thêm: lập trình và vẽ trên máy tính dùng matlab hoặc C, C++…)
6. Xây dựng đặc tính cơ
)(sfM =
theo biểu thức Klox. So sánh đặc tính này với đặc tính vẽ
được ở câu 5
7. Xây dựng họ đặc tính
)(sfM =
ứng với trị số
đm
UU