Phương Pháp, Kỹ Thuật Giải Toán Hóa Học HYDROCACBON phần 7 - Pdf 18


69

Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O

nCO
2
= nCaCO
3
= 100/100 = 1 mol
OH
2
y
COxO
4
y
xHC
22
t
2
yx
0
+ắđắ

22 +nn
HC
OHnCOnO
n
HC
nn
222
22
)1(
2
13
++ắđắ
+
+
+

x đ (3 n +1)/2x đ x n đ x ( n +1) (mol)
n
CO2
= x n = 1
n
H2O
= x( n +1) = 1,6
x = 0,6
n = 1,67
1 < n =1,67 < m= n + 1
ị n= 1 v m = 2
ị CTPT 2 ankan l CH
4
v C

yx
HC :B
HC:A

CTPT trung bỡnh 2 hydrocacbon trờn :
yx
HC
Gi s y < y ị y < y < y
S mol hn hp khớ n
hh
= 025,0
4,22
56,0
= mol
nCO
2
= 4,4/44 = 0,1 (mol)
nH
2
O = 1,9125/18 = 0,10625 (mol)

70

OH
2
y
COxO
4
y
xHC

4x
0,10625
2
y
0,025n
0,10,025n
H2O
CO2

CTPT A, B cú dng : A : C
4
H
y
v B : C
4
H
y

Ta cú y < y < y hay y < 8,5 <y (1)
Bin lun tỡm CTPT B :
8,5 < y chn
y Ê 2x + 2 = 2.4 + 2 = 10
ị y =10 ị CTPT B : C
4
H
10

Tng t bin lun tỡm CTPT A :
y < 8,5
y chn


10'4
44
HC :B
HC:A
v



10'4
64
HC :B
HC:A
v



10'4
84
HC :B
HC:Ac) Tớnh C
M
cỏc mui to thnh :
n
KOH
= V.C
M



==+
==+
13,0nb2a
1,0nba
KOH
CO
2



=
=
0,07b
0,03a
(mol)
C
M(K2CO3 )
= 3,0
0,1
0,03
= (M) C
M(KHCO3)
= 7,0
0,1
0,07
= (M)

Bi 6 :

2222-2nn
-+¾®¾+
a an a(n-1) (mol)
O1)Hm(mCOO
2
13m
HC
22222mm
++¾®¾
+
+
+

b bm bm (mol)
n
hỗn hợp
= a+ b = 25,0
4,22
6,5
= (mol) (1)
n

CO
2
= an + bm = 7,0
44
8,30
= (mol) (2)
n



Bài 7 :
Một hỗn hợp khí (X) gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankin có V =1,792 lít (ở đktc) được
chia thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo 0,735 g kết tủa và thể tích hỗn hợp giảm
12,5%

72

- Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 0,2 lít dung dịch Ca(OH)
2

0,0125M thấy có 11g kết tủa
Xác định CTPT của các hydrocacbon.
GIẢI :
Ở bài này, có nhiều thí nghiệm với nhiều dữ kiện, ta nên dùng phương pháp ghép ẩn
số để giải.
n
hh
= 08,0
4,22
792,1
= mol
gọi a, b, c lần lượt là số mol của ankan, anken, ankin trong mỗi phần
Þ a + b + c = 0,04 mol (1)
v Phần 1 + dd AgNO

Ta có a + b = 0,04- c =0,04 -0,005 = 0,035 mol (3)

v Phần 2 :
C
3
H
4
+ 4O
2
® 3CO
2
+ 2H
2
O
0,005 ® 0,015 (mol)
C
m
H
2m
+ 3m/2O
2
® mCO
2
+ mH
2
O
b ® mb (mol)
C
n
H

2
O (5)
Ca(OH)
2
+ 2CO
2
® Ca(HCO
3
)
2
(6)

v TH 1 : Số mol CO
2
thiếu so với dd Ca(OH)
2
, chỉ xảy ra phương trình phản ứng
số (5)
nCO
2
= 0,015 + mb + na = nCaCO
3
= 0,11 mol
Þ mb + na = 0,095 mol (7)

73Cách 1 : Dùng phương pháp biện luận dựa vào giới hạn
Giả sử n < m

:
:
HCanken
CHankan
hay
î
í
ì
63
62
:
:
HCanken
HCankan
hay
î
í
ì
84
4
:
:
HCanken
CHankan
hay
î
í
ì
84
62

hay
î
í
ì
42
104
:
:
HCanken
HCankan

v TH 2 : Xảy ra cả hai phương trình phản ứng 5,6 :
Ca(OH)
2
+ CO
2
® CaCO
3
+ H
2
O (5)
0,11 0,11 0,11 (mol)
Ca(OH)
2
+ 2CO
2
® Ca(HCO
3
)
2

î
í
ì
84
62
HC
HC

* n = 3
î
í
ì
63
83
HC
HC

Giả sử m < n

74

Þ 2£ m < 3
035,0
105,0
= <n £ 4
Có 2 cặp nghiệm :
î
í
ì
=

HC
HC

Vậy có 11 nghiệm thỏa yêu cầu đề bài.
Cách 2 : dùng phương pháp trung bình kết hợp với phương pháp biện luận.
Đặt CTPT trung bình của ankan, anken :
knn
HC
222 -+

Viết các phương trình phản ứng như trên
b
a
bman
n
+
+
=
Biện luận tương tự như trên.

Bài 8 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp gồm 2 hydrocacbon A, B (thuộc các dãy đồng
đẳng ankan, anken, ankin) có tỉ lệ phân tử lượng 22:13 rồi dẫn sản phẩm sinh ra vào bình
Ba(OH)
2
dư thấy bình nặng thêm 46,5g và có 147,75g kết tủa.
a) Tìm CTPT A, B và tính khối lượng mỗi chất.
b) Cho 0,3 mol X lội từ từ qua 0,5 lít dung dịch Br
2
0,2M thấy dung dịch Br

= 46,5g
CO
2
+ Ba(OH)
2
® BaCO
3
¯ + H
2
O
n
CO2
= n
BaCO3
= 75,0
197
75,147
= mol
Þ mH
2
O = 46,5 – 0,75.44 = 13,5(gam)
Þ nH
2
O = 75,0
18
5,13
= (mol)
Cách 1 :
Ta thấy khi đốt hai hydrocacbon cho số mol nCO
2

n
® 0,3( k-+1n ) (mol)
nCO
2
= 0,3
n
= 0,75 (mol) Þ
n
= 2,5
nH
2
O = 0,3( k-+1n ) = 0,75 (mol)
thay
n
= 2,5 vào phương trình trên Þ
k
=1

Þ có hai trường hợp :
* A, B đều là anken
* A là ankan, B là ankin (hoặc ngược lại)

v TH 1 : A, B là anken.
Đặt CTPT
î
í
ì
b:HC:B
a:HC:A
2mm

13
44
13
22
14
14
==Þ== m
n
m
M
M
A
B
(loại)
v TH 2 : A là ankan, B là ankin
î
í
ì
+
b:HC:B
a:HC:A
2-2mm
22nn
(mol)
O1)H(nnCOO
2
13n
HC
22222nn
++¾®¾

=
Xột t l phõn t lng gia A v B ta cú hai trng hp :
ã M
A
: M
B
= 22 : 13
ị 2
35
5.14
35
)(14
13
214
22
214
==
+
=
-
=
+
nmmn

n = 3 (A : C
3
H
8
) v n =2 (B : C
2

0,15:HC:B
0,15:HC:A
22
83
(mol)
Tớnh khi lng cỏc cht trong hn hp :
m
C3H8
= 0,15.44 = 6,6 (g)
m
C2H2
= 0,15.26 = 3,9 (g)
b) Xỏc nh tờn v tớnh khi lng sn phm :
nBr
2
= 0,5.0,2 = 0,1(mol)
ã Dung dch Br
2
b mt mu hũan ton chng t 0,1 mol Br
2
trong dd ó phn ng
ht.
ã S mol khớ thoỏt ra khi dd Br
2
l 5,04/22,4 = 0,225 (mol) trong ú cú 0,15 mol
C
3
H
8
.

Br
4
(lng)
b đ 2b đ b (mol)
Ta cú h phng trỡnh :



=+
=+
0,075ba
0,12ba




=
=
0,025b
0,05a

ù

ù


==
==
8,65g0,025.346m
9,3g0,05.186m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status