PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy
GT13E2
CTY ĐLDK NHƠN TRẠCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
PXSC CƠ-ĐIỆN-C&I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ TÀI 3
Kỹ sư thực hiện: - NGUYỄN THANH PHƯƠNG
- TRẦN HOÀNG NAM
Ngày giao đề tài: 03/06/08
Ngày hoàn tất:12/07/08
Ngày thuyết trình: 21/07-20/08/08
A. Nội dung:
1.Trình bày tiến trình chuẩn bị đối với công tác kiểm tra đo đạt cho 1 kỳ sửa chữa lớn
GT13E2.
2.Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A,B,C đối với tổ máy GT13E2.
3.Các phương án đo đạt, kiểm tra và đánh giá đối với khối turbine – máy nén.
B. Hướng dẫn:
1.Trình bày tiến trình chuẩn bị đối với công tác kiểm tra đo đạt cho 1 kỳ sửa chữa lớn
GT13E2:
• Các dụng cụ, máy chuyên dùng. Cách thức bảo quản, kiểm tra trước khi thực hiện
sửa chữa lớn.
• Các tài liệu, bảng vẽ và các biểu mẫu cần thiết liên quan.
• Vật tư phục vụ cho công tác kiểm tra.
2.Trình bày các phương pháp kiểm tra, đo đạt được áp dụng đối với tổ máy GT13E2.
Công tác kiểm tra trong các kỳ thanh tra A, B, C đối với tổ máy GT13E2:
• Trình bày được các phương pháp kiểm tra và đo đạt được áp dụng đối với GT13E2
(ví dụ: PT, UT, boroscope…). Nêu cách thức thực hiện cơ bản đối với từng
phương pháp.
• Nêu được các đầu mục công việc thực hiện trong các kỳ thanh tra A, B, C đối với
tổ máy. Ví dụ: trong thanh tra B tổ máy sẽ tiến hành đo đạt ở những vị trí nào,
kiểm tra chi tiết nào.
đảm bảo được sự khả dụng, luôn sẵn sàng và đạt được những thông số kỹ thuật tốt nhất.
Người vận hành nói chung và người bảo trì, sửa chữa nói riêng phải hiểu rõ về máy móc,
thiết bị của mình để làm cho máy móc được tối ưu. Chúng tôi làm đề tài “Tiến trình
chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2 trong các kỳ thanh tra A,
B, C” không những trang bị cho chúng tôi kiến thức về các thông số kỹ thuật, các khe hở
của tổ máy GT13E2 mà còn là tài liệu bồi huấn và sửa chữa trong các kỳ thanh tra.
Trong đề tài này chúng tôi đã trình bày khá chi tiết về vật tư, dụng cụ và vị trí đo
cũng như cách đo các thông số khe hở của tổ máy turbine khí GT13E2.
Trong quá trình làm đề tài, không tránh khỏi những sai sót. Chúng tôi mong quý vị
nhận xét, đóng góp ý kiến chỉ bảo để chúng tôi rút ra những kinh nghiệm quý báu.
Nguyễn Thanh Phương
Trần Hoàng Nam
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 3
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
MỤC LỤC
chương 1. TIẾN TÌNH CHUẨN BỊ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐO ĐẠC 6
1.1. CÁC DỤNG CỤ ĐO 6
1.1.1. Bộ mẫu căn lá 6
1.1.2. Dụng cụ so 6
1.1.3. Thước 7
1.1.4. Panme 10
1.2. MÁY CHUYÊN DÙNG 11
1.2.1. Máy đo nhiệt độ 11
1.2.2. Máy đo độ dày siêu âm 11
1.2.3. Máy đo độ cứng 11
1.2.4. Máy đo độ rung 11
1.2.5. Máy siêu âm 11
1.2.6. Máy X-Ray 11
1.3. BẢO DƯỠNG VÀ CẤT GIỮ 12
1.3.1. Vệ sinh sau khi dùng 12
2.2.3. Kiểm tra 48
2.2.4. Đánh giá 48
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 4
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
2.3. CÔNG VIỆC ĐO ĐẠC, KIỂM TRA TRONG CÁC KỲ THANH TRA 49
2.3.1. Thanh tra A 49
2.3.2. Thanh tra B 49
2.3.3. Thanh tra C 50
chương 3. CÁC PHƯƠNG ÁN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA 52
3.1. CÁC PHƯƠNG ÁN ĐO ĐẠC 52
3.1.1. ĐO VỊ TRÍ ROTO 52
3.1.2. ĐO KHE HỞ CÁNH ĐỘNG, CÁNH TĨNH TURBINE VÀ CHÈN CÁNH 57
3.1.3. ĐO KHE HỞ GIỮA CÁNH ĐỘNG, CÁNH TĨNH MNG VÀ VỎ MNG 57
3.1.4. ĐO KHE HỞ CÁNH VDLA13 ( VỊ TRÍ HƯỚNG KÍNH CỦA ROTO) 58
3.1.5. ĐO KHE HỞ GIỮA CÁNH ĐỘNG và CÁNH TĨNH CỦA TURBINE 60
3.1.6. KIỂM TRA ĐỘ SONG SONG CỦA COUPLING 61
3.1.7. ĐO KHE HỞ CỦA CHÈN RĂNG LƯỢC ( labyrinth gland ) 62
3.1.8. ĐO KHE HỞ CỦA BỢ CHẶN ( ĐỘ DI TRỤC ) 62
3.1.9. ĐO KHE HỞ CỦA BUỒNG ĐỐT ( combustor chamber ) 63
3.1.10. ĐO KHE HỞ CỦA CHÈN VỎ KHÓI THOÁT ( gland – exhaust casing ) 65
3.1.11. ĐO CHU VI CỦA ZONE 2 INNER SHELL 66
3.1.12. ĐO ĐƯỜNG KÍNH CỦA BEARING MÁY NÉN VÀ TURBINE 66
3.1.13. KIỂM TRA ĐỘ ĐẢO HƯỚNG TÂM CỦA COUPLING 67
3.1.14. LỰC SIẾT BULONG CỦA COUPLNG 68
3.1.15. ĐO KHE HỞ OIL WIPERS 70
3.1.16. ĐO KHE HỞ ĐƯỜNG GIÓ TRÍCH (compressor blow out slits) 70
3.2. CÁC PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 71
3.2.1. PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA NHÀ LỌC GIÓ 71
3.2.2. PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA AIR INLET DUCT & AIR INLET HOUSING 71
3.2.3. PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA TẦNG CÁNH IGV 72
1.1.3. Thước
1.1.3.1. Thước thẳng
1.1.3.2. Thước dây
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 7
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
1.1.3.3. Thước vuông
1.1.3.4. Thước đo góc
1.1.3.5. Thước kẹp caliper
1.1.3.6. Thước kẹp thường
1.1.3.7. Thước kẹp điện tử
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 8
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
1.1.3.8. Thước kẹp đồng hồ
1.1.3.9. Thước thủy
1.1.3.10. Thước
đo độ cao
1.1.3.11. Thước đo lỗ
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 9
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
1.1.3.12. Thước đo độ dày
1.1.3.13. Thước đo độ sâu
1.1.4. Panme
1.1.4.1. Panme đo ngoài
1.1.4.2. Panme đo trong
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 10
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
1.2. MÁY CHUYÊN DÙNG
1.2.1. Máy đo nhiệt độ
1.2.2. Máy đo độ dày siêu âm
1.2.3. Máy đo độ cứng
thường của các dụng cụ, thiết bị.
- Dùng dụng cụ tiêu chuẩn ( bộ căn lá mẫu ) để kiểm tra độ chính xác của các dụng
cụ đo, dụng cụ so…
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 12
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
1.5. CÁC BIÊN BẢN ĐO ĐẠC VÀ KIỂM TRA
1.5.1. Biên bản đo vị trí roto
3*) Nhìn theo hướng dòng chảy
2*) Vị trí “X” trên đỉnh
1*) Hướng dòng chảy
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Người kiểm tra: Ngày:
Người duyệt : Tờ số : 1/5
Số tài liệu :
HTCT422002
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 13
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
Bảng khe hở
Phương đứng Phương ngang
(T
tb
-B
tb
)/2
Dung sai cho
Đỉnh (T) Đáy (B) Trái (L) Phải (R)
trái giữa phải trái giữa phải trái giữa phải trái giữa phải
VDLA1
(A)
Giá
trị
Trung
bình
TULA1
(C)
Giá
trị
Trung
bình
TULA5
(B)
Giá
trị
Trung
bình
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
1. Điều kiện chống tâm : Chắc chắn Không chắc chắn
2. Đo mặt phẳng tham chiếu 1 (ME1)
Điểm đo
Giá trị
Lần kiểm tra
trước
lần kiểm tra hiện tại
e
f
c – d = Kết quả ≤ 0.2mm YES NO2
dc +
–
2
ba +
= Kết quả >0.3mm
< 0.8mm YES NO
4. Tính toán dịch chuyển của gối trục 1
Giá trị Phương (nhìn theo dòng chảy)
Phương đứng ∆X
Phương ngang
∆Y
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Người kiểm tra: Ngày:
Người duyệt : Tờ số : 4/5
1* : Khe hở giữa đầu cánh động và chèn cánh động.
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Người kiểm tra: Ngày:
Người duyệt : Tờ số : 1/2
Số tài liệu :
HTCT422165
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 19
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
Khe hở cánh động
Tầng cánh
HTCT050853
1
1. vers.A
R1
1. vers.B
R11
1.vers.C
R21
Ký hiệu S A B C A B C A B C
Khe hở cánh
hướng kính
Acc to
drawing
3.4 7.5 7.9 7.6 7.5 7.9 7.6 6.5 6.9 6.6
Khe hở
Ký hiệu S S S S S
Khe hở cánh hướng kính
Acc to drawing 1.1 1.4 2.8 4.0 4.5
Khe hở chuẩn ±0.6 ±0.8
+0.8
-1.3
+0.8
-1.2
+0.7
-1.0
Khe hở đo được
Khe hở bên trái
Khe hở bên phải
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Người kiểm tra: Ngày:
Người duyệt : Tờ số : 2/2
Số tài liệu :
HTCT422165
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 20
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
Tầng cánh 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Ký hiệu S S S S S S S S S S S
Khe hở cánh hướng
kính
Acc to
drawing
2.7 2.7 2.6 2.3 2.3 2.2 2.2 2.1 2.1 2.0 2.0
Khe hở chuẩn ±0.3 ±0.2
Khe hở đo được
Cánh tĩnh trái
Cánh tĩnh phải
12 13 14 15 16 17 18 19 20 NLE
S S S S S S S S S S
2.0 2.0 1.9 1.9 1.9 1.9 1.9 1.8 1.8 0.5
±0.2
Nhận xét – đánh giá:
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Người kiểm tra: Ngày:
Người duyệt : Tờ số : 2/2
Số tài liệu :
HTCT422165
04.4
21.4
86.18
+
−
83.3
45.3
33.8
+
−
4.3
381.3
29.18
+
−
81.3
45.3
42.8
+
−
6.2
76.2
3.19
+
−
83.3
44.3
33.8
+
−
Loại thanh tra:
A B C
Trước kiểm tra
Sau kiểm tra
Tổ máy/ đơn vị:
Người kiểm tra: Ngày:
Người duyệt : Tờ số : 1/1
Số tài liệu :
HTCT422167
Người thực hiện : Nguyễn Thanh Phương - Trần Hoàng Nam Trang 24
PXSC Cơ - Điện - C&I Tiến trình chuẩn bị, đo đạc, kiểm tra và đánh giá đối với tổ máy GT13E2
1.5.6. Biên bản kiểm tra độ song song của coupling
Kiểm tra độ song song của khớp nối trục trung gian và trục máy phát
Đánh dấu thẳng hàng trên mặt bích của khớp nối ( -> <- )
Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) trước khi tháo 0.02(mm) ∆aα = /< ∆a max
Độ lệch tối đa cho phép ( ∆a max.) khi kiểm tra 0.04(mm) ∆aβ = /< ∆a max
Độ song song lần sửa chữa trước hay trước khi tháo
Điểm đo 1 2 3 4 ∆a (mm)
Vị trí 0
0
Vị trí 90
0
Vị trí 180
0
Vị trí 270
0
Tổng
Giá trị có nghĩa 1)
Độ song song sau khi sửa chữa