Tiet 17: Chia da thuc mot bien da sap xep - Pdf 18


CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔVỀ DỰ
VỀ DỰ
TIẾT HỌC CỦA LỚP 8A
TIẾT HỌC CỦA LỚP 8A

KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
►Phát bi uể
Phát bi uể
quy t c chia a th c A cho n th c B (tr ng ắ đ ứ đơ ứ ườ
quy t c chia a th c A cho n th c B (tr ng ắ đ ứ đơ ứ ườ
h p các h ng t c a a th c A u chia h t cho n th c ợ ạ ử ủ đ ứ đề ế đơ ứ
h p các h ng t c a a th c A u chia h t cho n th c ợ ạ ử ủ đ ứ đề ế đơ ứ
B).
B).

B i t pà ậ
B i t pà ậ
: úng hay sai ?đ
: úng hay sai ?đb/. (5x
b/. (5x
2
2
y
y
4
4
+ x
+ x
2
2
y
y
3
3
- 7x
- 7x
2
2
y) : x
y) : x
2
2
y = 5y
y = 5y

3
– 7x
– 7x
4
4
+ 3x
+ 3x
2
2
) : x
) : x
2
2
= 5x
= 5x
5
5
– 7x
– 7x
6
6
+ 3x
+ 3x
4
4SAI
SAI
b/. (5x

2
– 7
– 7
ÚNGĐ
ÚNGĐ

XÐt vÝ dô: Chia ®a thøc 2x
4
13x–
3
+ 15x
2
+ 11x 3 –
cho ®a thøc x
2
4x 3.– –2x
2x
4
4
– 13x
– 13x
3
3
+ 15x
+ 15x
2
2

- 5x
3
-
x
2
-4x
+11x
- 3
+1
x
2
-4x
- 3
-
TiÕt 17: Chia ®a thøc mét biÕn ®· s¾p xÕp
1. PhÐp chia hÕt
PhÐp chia cã d b»ng
kh«ng  phÐp chia hÕt
Ta cã (2x
4
– 13x
3
+ 15x
2
+ 11x – 3) : (x
2
– 4x – 3) = 2x
2
– 5x + 1
§a thøc

4
4
– 13x
– 13x
3
3
+ 15x
+ 15x
2
2
+11x – 3) hay kh«ng?
+11x – 3) hay kh«ng?KÕt qu¶:
KÕt qu¶:
(x
(x
2
2
– 4x – 3)(2x
– 4x – 3)(2x
2
2
– 5x + 1) = (2x
– 5x + 1) = (2x
4
4
– 13x
– 13x

– 3x
2
2
+ 7) Cho ®a thøc ( x
+ 7) Cho ®a thøc ( x
2
2
+ 1)
+ 1)5x
5x
3
3
– 3x
– 3x
2
2
+ 7 x
+ 7 x
2
2
+ 1
+ 15x
5x
3

vµ (– 5x +10) gäi lµ d
Ta cã: (5x
3
– 3x
2
+ 7) = (x
2
+ 1).(5x – 3) + (-5x + 10)

Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp1. Phép chia hết
1. Phép chia hết
2. Phép chia có d
2. Phép chia có d Chú ý:
Chú ý:

Ng ời ta chứng minh đ ợc rằng đối với hai đa thức tuỳ ý A và
Ng ời ta chứng minh đ ợc rằng đối với hai đa thức tuỳ ý A và
B của cùng một biến ( B
B của cùng một biến ( B


0), tồn tại duy nhất một cặp đa
0), tồn tại duy nhất một cặp đa

3x
3x
2
2
2 + 6x): (x
2 + 6x): (x
2
2
2)
2)
Giải
Giải
a) x
a) x
3
3
x
x
2
2
7x + 3 x 3
7x + 3 x 3 x
x
3
3
3x
3x

x + 3
x + 30
0



Luyện tập


Giải
Giải
b)
b) 2x
2x
4
4
3x
3x
3
3
3x
3x
2
2

2
2
+ 6x 2
+ 6x 2


3x
3x
3
3
+ 6x
+ 6x x
x
2
2
2
2 x
x
2
2
2
2
3x
3x
2
2
2 + 6x): (x
2 + 6x): (x
2
2


2)
2)


Bµi 69
Bµi 69
(SGK,31)
(SGK,31)
.
.
Cho hai ®a thøc: A = 3x
Cho hai ®a thøc: A = 3x
4
4
+ x
+ x
3
3
+ 6x – 5 vµ ®a
+ 6x – 5 vµ ®a

3x
3x
4
4
+ 3x
+ 3x
2
2
3x
3x
2
2
+ x – 3
+ x – 3 x
x
3
3
– 3x
– 3x
2
2
+ 6x – 5
+ 6x – 5 x
x

3
+ 6x – 5) = (x
2
+ 1)(3x
2
+ x – 3 ) + (5x – 2)
LuyÖn tËp
ViÕt A d íi d¹ng: A = B.Q + R


L u ý
Khi thực hiện chia đa thức một biến

Sắp xếp các đa thức theo cùng một thứ tự (lũy thừa
giảm dần của biến)

Khi đặt phép chia, nếu đa thức bị chia khuyết hạng

tử có bậc nào thì ta để cách ô trống đó

H ớng dẫn về nhà

Học bài, nắm vững các b ớc của thuật toán chia đa thức
một biến đã sắp xếp.

Biết viết đa thức A d ới dạng A = B.Q + R

Bài tập về nhà: 68, 70 (SGK_31,32)
48, 49 (SBT_8)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status