B i 45à
Hợp chất có oxi của lưu huỳnh
(Tiết 2)
5. ng d ngỨ ụ
Ứng dụng
của SO
2
Chống nấm
mốc cho
lương thực,
thực phẩm
Tẩy trắng
giấy và bột
giấy
Sản xuất
axit
sunfuric
6/ Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm: đun nóng dd H
2
SO
4
với
muối Na
2
SO
3
.
2p
3
2d
2
*Tên g i :ọ
+ L u huỳnh (VI) oxitư
+ L u hùynh trioxitư
+Anhiđrit sunfuric
* CTCT:
O
S
O O
O
S
O O
hoặc
II. Lưu huỳnh TRIOXIt:
1/ Cấu tạo phân tử:
II. Lưu huỳnh TRIOXIt:
1/ Cấu tạo phân tử:
CỦNG CỐ
Câu 1: Tính chất nào sau đây là của SO
2
:
A/ SO
2
là khí màu vàng lục, mùi hắc, rất
+2KMnO
4
+2H
2
O K
2
SO
4
+2MnSO
4
+2H
2
SO
4
C. SO
2
+ 2H
2
S 3S + 2H
2
O
D. 2SO
2
+ O
2
2SO
3
Câu 3: Phản ứng nào sau đây SO
2
4
Câu 4:
Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở điều
kiện thường.
A. Cl
2
và O
2
B. CO
2
và SO
2
C. SO
2
và HCl D. SO
2
và H
2
S.
Câu 5:
Hãy ghép những cặp chất và tính chất
của chất sao cho phù hợp:
A. S a) có tính khử
B. SO
2
b) chất rắn có tính oxi hóa và tính khử
C. H
O
2 3 2
2 2
Câu 7:
Cho 22,4g kali hiđrôxit phản ứng với
5,6 lit khí lưu huỳnh đioxit(đktc). Hỏi
sau phản ứng thu được muối nào và bao
nhiêu gam?
Đáp án:
Theo đề bài:
n
SO
= 5,6/22,4 = 0,25 mol;
n
KOH
= 22,4/56 = 0,4 mol;
Vậy: n
KOH
/ n
SO
= 0,4/0,25 = 1,6. Vì 1<1,6<2 nên phản ứng
sinh ra 2 muối.
PTPƯ: KOH + SO
2
KHSO
3
a a a (mol)
2KOH + SO