Tr-ờng thpt hậu lộc 2 ôn thi đại học sơ đồ phản ứng
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
1
Cõu 1: Cho s C
6
H
6
(benzen)
0
2
tFe, 1),:1 mol le (ti Cl
X
caocao
p , tdu, ac, NaOH
Y
HClaxit
Z
Hai cht hu c Y, Z ln lt l:
A. C
6
H
6
(OH)
6
, C
5
ONa, C
6
H
5
OH.
Cõu 2: Cho s phn ng:
NH
3
1):1 mol le (ti ICH
3
X
2
HNO
Y
0
tCuO,
Z
Bit Z cú kh nng tham gia phn ng trỏng gng. Hai cht Y v Z ln lt l:
A. C
2
H
5
OH, HCHO. B. C
OH.
C. CH
3
CH
2
OH v CH
3
CHO. D. CH
3
CH(OH)COOH v CH
3
CHO.
Cõu 4:
Cho s phn ng: NaCl (X) NaHCO
3
(Y) NaNO
3
. X v Y cú th l
A. NaOH v NaClO. B. Na
2
CO
3
v NaClO.
C. NaClO
3
X
2
+ Y
X+ Y
1
+ H
2
O X
2
+ 2Y
2
X + Y
2
+ 2H
2
O
Hai mui X, Y tng ng l
A. CaCO
3,
NaHSO
4
. B. BaCO
3
, Na
2
CO
3
CHO. B. HCHO, HCOOH.
C. CH
3
CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH
3
CHO.
Cõu 7: Cho s chuyn húa: CH
4
C
2
H
2
C
2
H
3
Cl PVC. tng hp 250 kg PVC theo s
trờn
thỡ cn V m
3
khớ thiờn nhiờn ( ktc). Giỏ tr ca V l (bit CH
4
chim 80% th tớch khớ thiờn nhiờn v hiu
sut ca c quỏ trỡnh l 50%)
2
O.
Cõu 9: Cho s chuyn hoỏ sau : Toluen
1:1,,,
0
2
tFeBr
X
ptNaOH ,,
0
Y
ddHCl
Z
Trong ú X, Y, Z u l hn hp ca cỏc cht hu c, Z cú thnh phn chớnh gm :
A. m-metylphenol v o-metylphenol B. benzyl bromua v o-bromtoluen
C. o-bromtoluen v p-bromtoluen D. o-metylphenol v p-metylphenol
Cõu 10: Cho dóy chuyn hoỏ sau:
0
X NaOH d
t
Phenol Phenyl axetat Y (h p ch t th m)
-
ợ ấ ơ
3
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COONH
4
. D. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
CHO.
Cõu 12: Cht X cú cụng thc phõn t C
4
H
9
O
2
N.
v CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
C. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
v CH
3
CH(NH
2
)COOH.
D. H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
v ClH
3
NCH
2
COOH.
3
Y
0
t tac,xuc
E + Z
Z + H
2
O
luc diepchat
X + G
X, Y v Z ln lt l:
A. xenluloz, fructoz v khớ cacbonic. B. tinh bt, glucoz v ancol etylic.
C. xenluloz, glucoz v khớ cacbon oxit. D. tinh bt, glucoz v khớ cacbonic
Cõu 14:Cho s chuyn hoỏ:
0
0
3
22
;;
ddBr ;
;
36
CH OH t C xt
O xt
NaOH CuO t C
C H X Y Z T E
A. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
B. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
C. K
3
PO
4
, KH
2
C H X Y Caosu buna N
Cỏc cht X, Y, Z ln lt l :
A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanehit; ancol etylic; buta-1,3-ien
C. vinylaxetilen; buta-1,3-ien; stiren D. vinylaxetilen; buta-1,3-ien; acrilonitrin
Cõu 18: Hp cht hu c mch h X cú cụng thc phõn t C
5
H
10
O. Cht X khụng phn ng vi Na, tha món
s chuyn húa sau:
3
2
0
24
,c
,
CH COOH
H
H SO a
Ni t
XY
Este cú mựi mui chớn.
6
H
5
COCH
2
Br.
B. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
CH
2
CHO, C
6
H
5
CH
2
COOH.
C. C
6
H
, m-BrC
6
H
4
COCH
3
.
Cõu 20: Cho s chuyn húa:
Fe
3
O
4
+ dung dch HI (d)
X + Y + H
2
O
Bit X v Y l sn phm cui cựng ca quỏ trỡnh chuyn húa. Cỏc cht X v Y l
A. Fe v I
2
. B. FeI
3
v FeI
2
. C. FeI
2
v I
2.
D. FeI
3
Cõu 22: Cho dóy chuyn húa sau
Benzen
xt, t,HC
0
42
X
1:1 mol le tias, ,Br
2
Y
0
52
t, OHHKOH/C
Z (trong ú X, Y, Z l sn phm chớnh)
Tờn gi ca Y, Z ln lt l
A. benzylbromua v toluen B. 1-brom-1-phenyletan v stiren
C. 2-brom-1pheny1benzen v stiren D. 1-brom-2-phenyletan v stiren.
Cõu 23: Cho cỏc phn ng:
(a) Sn + HCl (loóng)
(b) FeS + H
2
SO
4
(loóng)
SO
4
S phn ng m H
+
ca axit úng vai trũ oxi húa l:
A. 3 B. 6 C. 2 D. 5
Cõu 24: Cho s phn ng :
(1) X + O
2
axit cacboxylic Y
1
(2) X + H
2
ancol Y
2
(3) Y
1
+ Y
2
Y
3
+ H
2
O
Bit Y
eteMg,
Y
1
2
CO
Y
2
HCl
Y
3
Cỏc cht hu c X
1
,
X
2
,
Y
1
, Y
2
,
Y
3
Cõu 27: Cho s chuyn húa: CH
3
CH
2
Cl
HCN
X
0
2
t,HO,H
Y
Trong s trờn, X v Y ln lt l
A. CH
3
CH
2
CN v CH
3
CH
2
OH B. CH
3
CH
2
NH
2
1
+ X
2
+ H
2
O (b) X
1
+ H
2
SO
4
X
3
+ Na
2
SO
4
(c) nX
3
+ nX
4
nilon-6,6 + 2nH
2
O (d) 2X
2
+ X
3
X
5
+ 2H
NO
3
d> Y + dung dch AgNO
3
/NH
3
(d)
F + Ag +NH
4
NO
3
Cht E v cht F theo th t l
A. (NH
4
)
2
CO
3
v CH
3
COOH B. HCOONH
4
v CH
3
COONH
4
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
4
Cụng thc cu to X, Y ln lt l:
A. CH
3
NH
2
, CH
3
COOH B. CH
3
NH
2
, CH
3
COONH
4
C. CH
3
CN, CH
3
COOH D. CH
3
CN, CH
3
CHO
Cõu 31: Cho dóy chuyn húa sau: CaC
2
0
tdu, CO
Y
3
FeCl
Z
T
Fe(NO
3
)
3
Cỏc cht X v T ln lt l
A. FeO v NaNO
3
B. FeO v AgNO
3
C. Fe
2
O
3
v Cu(NO
3
)
2
D. Fe
3
COOK D. CH
3
COONa
Cõu 34: Cho s cỏc phn ng:
X + NaOH (dung dch)
0
t
Y + Z; Y + NaOH (rn)
CaO ,t
0
T + P;
T
C1500
0
Q + H
2
; Q + H
2
O
xt,t
0
Z.
Trong s trờn, X v Z ln lt l
A. HCOOCH=CH
2
COONa. B. C
2
H
5
OH. C. HCOOCH
3
. D. CH
3
CHO.
Cõu 36: X l mt hp cht cú CTPT C
6
H
10
O
5
:
X + 2NaOH
Ct
0
2Y + H
2
O Y + HCl
(loóng)
Z + NaCl
Hóy cho bit khi cho 0.1mol Z tỏc dng vi Na d thu c bao nhiờu mol H
2
?
N-CH
2
COOK
Vy X
2
l:
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. ClH
3
N-CH
2
COOH
C. H
2
N-CH
2
-COONa D. H
2
N-CH
2
-COOC
2
H
5
Cõu 38. Cho cỏc s phn ng sau
X
5
ln lt l
A. Ca(OH)
2
, NaHCO
3
, FeCl
3
B. Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, FeCl
2C. Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, FeCl
3
D. Ca(OH)
2
, NaHCO
3
tNiH ,/
2
X
2 OH
2
X
3xtpt
o
,,
Cao su buna.
Anehit no mch h X
4
o
tNiH ,/
2
X
5
22
, HOH
2
SO
4
(c, núng)
NaHSO
4
(hoc Na
2
SO
4
) + HX
(khớ)
.
Hóy cho bit phng phỏp trờn cú th dựng iu ch c hirohalogenua no sau õy ?
A. HCl, HBr v HI. B. HF v HCl.
C. HF, HCl, HBr, HI. D. HBr v HI.
Cõu 42: Cho s sau: X + H
20
,txt
ancol X
1
.
X + O
2
C. CH
2
=C(CH
3
)-CHO. D. CH
3
-CHO.
Cõu 43: Cho cỏc phn ng sau: glucoz + CH
3
OH
HCl khan
X + H
2
O
2X + Cu(OH)
2
OH
Y + 2H
2
O
Vy cụng thc ca Y l:
A. (C
7
H
14
O
2
O
5
H
3
PO
4
CaHPO
4
Ca
3
(PO
4
)
2
CaCl
2
Ca(OH)
2
CaOCl
2
B. Cl
2
KCl KOH KClO
3
O
2
O
3
H
2
SO
4
H
2
S PbS H
2
S NaHS Na
2
S
Cõu 45: Cho s sau: p-xilen
0
4
,
(1)
KMnO t
X
1
(2)
axit terephtalic. Hóy cho bit tng i s cỏc h s
cht trong phng trỡnh phn ng (1)?
A. 8 B. 16 C. 14 D. 18
Cõu 46: Cho cỏc s phn ng sau :
a) 6X
xt
Cõu 47: Cht A cú cụng thc: C
x
H
y
O
z
, cho A tỏc dng vi NaOH thu c (B) v (C). (C) khụng tỏc dng
vi Na v: (C)
2
O
xt
(D)
Na
(B)
0
hhCaO, NaOH
t
ankan n gin nht. Thnh phn % theo khi lng ca
cacbon trong A l:
A. 60%. B. 55,8% C. 57,4% D. 54,6%
Cõu 48: Ba dung dch A, B, C tho món
A + B (cú kt ta xut hin). B + C (cú kt ta xut hin).
A + C (cú kt ta xut hin ng thi cú khớ thoỏt ra) A, B, C ln lt l:
A. NaHCO
3
3
Cõu 49: Cho cỏc phn ng: Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Khớ X FeS + HCl Khớ Y
NaNO
2 bóo hũa
+ NH
4
Cl
bóo hũa
o
t
Khớ Z KMnO
4
o
t
Khớ T
Cỏc khớ tỏc dng c vi nc Clo l:
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, Z. C. X, Y. D. Y, Z.
6
H
6
Dung dch HCl d
Tr-ờng thpt hậu lộc 2 ôn thi đại học sơ đồ phản ứng
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
6
Cõu 51: Cho s : X
2
2H
Y
CuO
Z
2
O
Axit 2-metylpropanoic
X cú th l cht no sau õy?
A. OHC C(CH
3
) CHO B. CH
3
CH(CH
3
) CHO
, X
2
, X
3
, X
4
tng ng l:
A. Na
2
SO
4
, NaOH, Na
2
CO
3
, NaCl B. NaOH, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl
C. NaOH, NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
D
0
3
,,CH OH t xt
E .Tờn gi ca E l:
A. phenyl axetat B. metyl benzoat C. axit benzoic D. phenl metyl ete
Cõu 54: Hp cht hu c mch h X cú cụng thc phõn t C
5
H
10
O. Cht X khụng phn ng vi Na, tho món
s chuyn hoỏ sau:
X
423
o
2
SOHXt,COOHCH
t,Ni,H
Y
Este có mùi chuối chín.
Tờn ca X l
A. 2-metylbutanal. B. pentanal.
C. 3-metylbutanal.
D. 2,2-imetylpropanal
H
2
. C. C
2
H
5
OH. D. C
2
H
4
.
Cõu 57: Cho s : Propilen
HOH ,
2
A
o
tCuO,
B
HCN
D. D l:
A. CH
3
CH
2
CH
NaOH2
Z
Trong ú X, Y, Z u l sn phm chớnh. Cụng thc ca Z l
A. C
6
H
5
CH
2
CH
2
CH
2
OH. B. C
6
H
5
CH(OH)CH
2
CH
2
OH.
C. C
6
H
5
CH
2
COCH
X, Y, X, T ln lt l
A. P , Ca
3
P
2
, PH
3
, P
2
O
3
. B. P trng, Ca
3
P
2
, PH
3
, P
2
O
5
.
C. CaC
2
, C
2
H
2
, C
2
, Cl
2
. D. KOH, KCl
Cõu 61:
S phn ng n gin nht iu ch nha novolac (dựng sn xut bt ộp, sn) nh sau:
+ nCH
2
=O
n
n
n
CH
2
OH
OH
OH
CH
2
OH
H
+
, 75
0
C
- nH
2
O
nha novolac
B. Tinh bt, axit linoleic, glucoz, xiclopropan.
C. Xenluloz, axit linoleic, fructoz, xiclopropan.
D. Xenluloz, axit linoleic, fructoz, propan.
Cõu 63: Cho cỏc phng trỡnh phn ng sau:
Tr-ờng thpt hậu lộc 2 ôn thi đại học sơ đồ phản ứng
Thầy giáo: Mai Tiến Dũng
7
1. FeS
2
+ O
2
(A) + (B) 2. (A) + H
2
S
(C) + (D)
3. (C) + (E)
( F) 4. (F) + HCl
FeCl
2
+ H
2
S
A, B, C, D, E, F tng ng l
A. SO
2
2
Cõu 64: Cho s sau: Metan
0
t
X
1
0
t
X
2
0
423
,/)1:1( tdacSOHHNO
X
3
0
2
,/)1:1( tFeBr
X
4
Vy X
2
H
5
Cl B. C
6
H
5
OH; C
3
H
8
v C
3
H
7
Cl
C. C
6
H
5
ONa; CH
4
v C
6
H
5
Cl D. C
2
H
5
NCH
2
COOH v ClH
3
NCH
2
COONa
C. ClH
3
NCH
2
COONa v H
2
NCH
2
COONa D. ClH
3
NCH
2
COOH v H
2
NCH
2
COONa
Cõu 67: Cho cỏc phn ng sau
a> H
2
S + O
2 d
O Cỏc khớ X, Y, Z ln lt l
A. SO
3
, N
2
, CO
2
B. SO
2
, N
2
, CO
2
C. SO
2
, N
2
, NH
3
D. SO
2
, N
2
O, CO
2
Cõu 68: Cho s chuyn hoỏ: Benzen X YZT(axit picric). Cht Y l
A. Phenol B. o-crezol C. Phenyl clorua D. Natri phenolat
Cõu 69: Trong cụng nghip, iu ch Stiren ngi ta thc hin theo s sau
0
2
Cl
0
KOH,e tanol,t
A
HCl
B
0
KOH,e tanol,t
C
HCl
D
0
2
NaOH, H O, t
E.
Cỏc cht trờn s l sn phm chớnh. E cú cụng thc cu to l
A. (CH
3
)
2
CH - CH(OH)CH
3
. B. (CH
3
4
-NH
2
Cỏc cht X, Y, Z tng ng l:
A. C
6
H
5
Cl, m-Cl-C
6
H
4
-NO
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
B. C
6
H
5
NO
2
, m-Cl-C
6
H
2
, C
6
H
5
NH
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
Cõu 72: Cho s chuyn húa trc tip sau: Hidrocacbon X Y Ancol Z Andehit E Axit F. Cp X,
Y no khụng tha món s trờn ?
A. C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl. B. C
3
H
6
, C
3
1
du NaOH
A
2
;
H
2
N-R-COOH
du NaOH
B
1 du HCl
B
2
. Nhn xột no sau õy l ỳng ?
A. A
1
khỏc B
2
B. A
1
trựng vi B
2
v A
2
OH, C
2
H
5
Cl s cht
tha món vi iu kin ca X l
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Cõu 75: Cho s chuyn húa sau:
Benzen
3
24
HNO đặc(1:1)
H SO đặc
X
2
0
Br (1:1)
Fe,t
Y
(Fe ddHCl)d
Z
0
v p-BrC
6
H
4
NH
2
.
D. Y v T cú cụng thc ln lt l o-BrC
6
H
4
NO
2
v p-NH
2
C
6
H
4
ONa.
Cõu 76: Cho cỏc phn ng: X
caot
o
Y + Z Y
askt;Cl
2
E + F + G
Bit X l mt ankan cú t khi so vi khụng khớ nh hn 2,6; Y l ankan, Z l anken (s nguyờn t C trong Y
4
H
10
, C
2
H
4
, CH
3
-CHCl-CH
2
-CH
3
, CH
2
Cl-CH
2
-CH
2
-CH
3
, HCl.
C. C
4
H
10
, C
2
H
6
3
, CH
3
-CH
2
-CH
2
-Cl, HCl.
Cõu 77: Ancol bc ba, mch h X cú cụng thc phõn t C
5
H
10
O. T X ngi ta thc hin s bin hoỏ sau:
X
2
+Br
C
5
H
10
OBr
2
+NaOH
C
5
H
12
O
COOH (xỳc tỏc H
2
SO
4
c, t
o
).
D. NaHCO
3
, NaOH v Cu(OH)
2
.
Cõu 78: Cho s phn ng: CH
4
0
( , )X xt t
Y
0
( , )Z xt t
T
0
( , )M xt t
CH
3
-COOH. (X, Z, M l cỏc cht
vụ c, mi mi tờn ng vi mt phng trỡnh phn ng). Cht T trong s trờn l:
6
H
12
O
2
). X l sn phm chớnh, T l mt hp cht n chc. Tờn gi ca T l:
A. etyl butanoat B. sec-butyl axetat. C. butyl axetat. D. propyl propanoat.
Cõu 80: Cho s cỏc phng trỡnh phn ng:
(1) (X) + HCl (X
1
) + (X
2
) + H
2
O (5) (X
2
) + Ba(OH)
2
(X
7
)
(2) (X
1
) + NaOH (X
3
) + (X
4
) (6) (X
7
) +NaOH (X
4
)
+
% khi lng O trong X ( X l cht vụ c) l:
A. 27,586 % B.41,379% C. 35,294% D. B,C ỳng
Cõu 81: Cho chui phn ng sau:
GZYXEtylclorua
NaOH
xtBr
tCuOtNaOH
/
,,
2
00
Trong cỏc cht trờn cht cú nhit sụi cao nht l
A. Cht X B. Cht Y C. Cht Z D. Cht G