1
1
. Nguyên tắc tạo ảnh động
. Nguyên tắc tạo ảnh động
•
nh ng là s th hi n liên ti p nhi u nh t nhẢ độ ự ể ệ ế ề ả ĩ
nh ng là s th hi n liên ti p nhi u nh t nhẢ độ ự ể ệ ế ề ả ĩ
•
M i nh có n i dung riêng và xu t hi n trong m t ỗ ả ộ ấ ệ ộ
M i nh có n i dung riêng và xu t hi n trong m t ỗ ả ộ ấ ệ ộ
kho ng th i gian nh t nhả ờ ấ đị
kho ng th i gian nh t nhả ờ ấ đị
•
M i nh có nh ng thay i nh và xu t hi n trong ỗ ả ữ đổ ỏ ấ ệ
M i nh có nh ng thay i nh và xu t hi n trong ỗ ả ữ đổ ỏ ấ ệ
m t kho ng th i gian nh nhau t o ra c m giác ộ ả ờ ư ạ ả
m t kho ng th i gian nh nhau t o ra c m giác ộ ả ờ ư ạ ả
chuy n ngể độ
chuy n ngể độ
Các chức năng của phần mềm tạo ảnh
Các chức năng của phần mềm tạo ảnh
động
động
•
Ghép các nh t nh thành dãy và thay i th t c a ả ĩ đổ ứ ự ủ
Ghép các nh t nh thành dãy và thay i th t c a ả ĩ đổ ứ ự ủ
các nh trong dãy, thêm ho c b t nh kh i dãyả ặ ớ ả ỏ
các nh trong dãy, thêm ho c b t nh kh i dãyả ặ ớ ả ỏ
Dãy
ảnh
tạo
nên
ảnh
động
G
i
a
o
d
i
ệ
n
c
ủ
a
p
h
ầ
n
m
ề
m
B4: Ch n 1 t p nh (t nh ho c ng) t c a s ch n ọ ệ ả ĩ ặ độ ừ ử ổ ọ
t pệ
t pệ
•
B5: Nháy nút
B5: Nháy nút
Open
Open
a t p nh vào nh ngđể đư ệ ả ả độ
a t p nh vào nh ngđể đư ệ ả ả độ
•
B6: L p l i t B3 n B5 a t p nh khác vào ặ ạ ừ đế để đư ệ ả
B6: L p l i t B3 n B5 a t p nh khác vào ặ ạ ừ đế để đư ệ ả
dãy nhả
dãy nhả
•
B7: Nháy nút
B7: Nháy nút
Save
Save
l u k t quđể ư ế ả
l u k t quđể ư ế ả
LƯU Ý:
LƯU Ý:
1.
1.
N u có s n m t nh ng, ta có th m ế ẵ ộ ả độ ể ở
N u có s n m t nh ng, ta có th m ế ẵ ộ ả độ ể ở
t p nh ng ó, thêm nh ho c th c ệ ả độ đ để ả ặ ự
của ảnh động
•
Chọn Original size để các ảnh được thêm vào sẽ tự động điều
chỉnh để có kích thước trùng với kích thước của tệp ảnh động
hiện thời
•
Chọn New size nếu muốn toàn bộ tệp ảnh động hiện thời thay
đổi kích thước theo kích thước của ảnh được thêm
3. Khi thêm ảnh mới vào ảnh động bằng nút Add
Frame (s) ảnh sẽ luôn được thêm vào cuối dãy
hiện thời, ngoài ra nếu nháy nút Insert Frame (s)
thì ảnh thêm vào sẽ được chèn vào trước khung hình
đã chọn
4. Khi cần thêm khung hình trống vào cuối dãy hoặc
vào trước một khung hình trong dãy hiện thời, ta thực
hiện như sau:
•
Nháy Add blank frame (s) để thêm khung hình
trống vào cuối dãy
•
Nháy Insert blank frame (s) để chèn khung
hình trống vào trước khung hình đã chọn
Hộp thoại sau đây sẽ xuất hiện cho phép chọn các
tùy chọn sau:
Kích thước của các
khung hình mới thêm
ngầm định là Automatic,
cùng kích thước với ảnh
, các tuỳ chọn
, các tuỳ chọn
của khung
của khung
hỡnh
hỡnh
đ ợc hiển
đ ợc hiển
thị ở góc trên, bên trái.
thị ở góc trên, bên trái.
Thông tin chi tiết của
Thông tin chi tiết của
hỡnh
hỡnh
bao gồm:
bao gồm:
+ Kích th ớc.
+ Kích th ớc.
+ Số thứ tự trong dãy.
+ Số thứ tự trong dãy.
+ Thời gian dừng của khung
+ Thời gian dừng của khung
hỡnh
hỡnh
(đơn vị tính là 1/100
(đơn vị tính là 1/100
giây).
giây).
trùc tiÕp
trùc tiÕp
5. Tạo hiệu ứng cho ảnh động
5. Tạo hiệu ứng cho ảnh động
:
:
Cã thÓ chän mét trong hai kiÓu hiÖu øng:
Cã thÓ chän mét trong hai kiÓu hiÖu øng:
+ HiÖu øng chuÈn (normal)
+ HiÖu øng chuÈn (normal)
+ HiÖu øng ®éng (animated) ®Ó ¸p dông cho
+ HiÖu øng ®éng (animated) ®Ó ¸p dông cho
mét hoÆc nhiÒu khung
mét hoÆc nhiÒu khung
hình.
hình.
CU HI
CU HI
:
:
1/
1/
Nêu sự giống nhau và khác nhau gi a ảnh tĩnh và ảnh
Nêu sự giống nhau và khác nhau gi a ảnh tĩnh và ảnh
động.
động.
2/
2/
hỡ
hỡ
thực hiện nh thế nào?
thực hiện nh thế nào?