Moi quan he giua cac hop chat vo co - Pdf 18


Kiểm tra bài cũ:
CTHH Tên hóa học Phânbón đơn Phân bón kép
KNO
3
CO(NH
2
)
2
KCl
NH
4
Cl
(NH
4
)
2
SO
4
Ca(H
2
PO
4
)
2
(NH
4
)
2
HPO
4

2
PO
4
)
2
(NH
4
)
2
HPO
4
NH
4
NO
3

Kali nitrat
Ure
Kali clorua
Amoni clorua
Amoni sunfat
Canxi đihiđrophotphat
Amoni hiđrophotphat
Amoni nitrat
x
x
x
x
x
x

BAZ AXITƠ

(1)
Các PTHH minh ho :ạ
(1) CaO
(r)
+ 2HCl
(dd)
 CaCl
2 (dd)
+ H
2
O
(l)
(2)
(2) CO
2

(k)
+ 2NaOH
(dd)
 Na
2
CO
3

(dd)
+ H
2
O

O
(l)
 2H
3
PO
4 (dd)
(6)
6) Zn(OH)
2 ( r)
+ H
2
SO
4 (dd)
 ZnSO
4 (dd)
+ 2H
2
O
(l)

(7)
(7) CuCl
2 (dd)
+2NaOH
(dd)
 Cu(OH)
2 (r)
+ 2NaCl
(dd)
(8)

(dd)
+ 2H
2
O
(l)
t
0

A) Dung dòch bari clorua.

II-Bài tập:
Dạng 1: Nhận biết các chất:(Bài 1/41SGK)

Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân
biệt dung dòch Natri sunfat và dung dòch Natricacbonat:
B) Dung dòch axit clohiđric
C) Dung dòch Chì nitrat.

D) Dung dòch Bạc nitrat.

E) Dung dòch Natri hiđroxit.
Giải thích và viết các phương trình hoá học.
phâân bi t 2 dd NaĐể ệ
2
SO
4
và Na
2
CO
3

4
CuSO
4
HCl
Ba(OH)
2
xx xo
CuSO
4
+ 2NaOH  Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
HCl + NaOH  NaCl + H
2
O
Ba(OH)
2
+ 2HCl  BaCl
2
+ 2H
2
O
Ba(OH)
2
+ H
2
SO

(1) Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3BaCl
2
 3BaSO
4
+ 2FeCl
3
(2) FeCl
3
+ 3NaOH  Fe(OH)
3
+ 3NaCl
(4) 2Fe(OH)
3
+3H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
4
+ 6H

O
3
+3H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
N
N
Ư Ớ
Ư Ớ
C
CG I
G I



I S
I S
Ố N G
Ố N GN
N
Ư
Ư


C
C
B I Ể N
B I Ể N
Từ chìa khóa
B
B
A
A Z
Z
Ơ
Ơ
T A
T A
N

?
?
?
?
?
?

Thiết bò để đo độ đặc hay loãng
của dung dòch axit, bazơ có nồng
độ nhỏ hơn 0,1 (mol/l)
C
P
Sản phẩm tạo thành do oxit bazơ
tác dụng với nước.
TH V
Thuốc thử dùng để nhận biết 3
dung dòch: NaOH, HCl, NaCl
Phản ứng kết hợp giữa oxit axit
và oxit bazơ tạo thành muối
Ơ
Trong tự nhiên muối natri clorua
được hoà tan nhiều nhất ở đâu?
H ÔẤ C
H P C H Ấ T V Ô C Ơ
Tên gọi thông thường
của canxi oxit
Hướng dẫn về nhà:
Bài 4/41 SGK:
Có những chất: Na
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status