Bài 10. Cơ sở dữ liệu quan hệ - Pdf 18



I. Mô hình dữ liệu quan hệ
1. Mô hình dữ liệu
2. Mô hình dữ liệu quan hệ là mô hình dữ liệu đ ợc mô tả nh sau:

Cấu trúc: dữ liệu đ ợc thể hiện trong các bảng gồm cột và hàng.

Thao tác trên dữ liệu: cập nhật và khai thác dữ liệu.

Các ràng buộc dữ liệu: dữ liệu trong các bảng phải thoả mãn một
số ràng buộc và mối liên kết giữa các bảng có thể đ ợc xác lập.
Mô hình dữ liệu quan hệ là mô hình dữ liệu phổ biến nhất hiện nay.
là một tập khái niệm dùng để mô tả cấu trúc dữ
liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.

II. Cơ sở dữ liệu quan hệ
1. Khái niệm

Cơ sở dữ liệu quan hệ là CSDL đ ợc xây dựng dựa trên
mô hình dữ liệu quan hệ.
Các thuật ngữ :
Quan hệ để chỉ bảng
Thuộc tính để chỉ cột
Bộ (bản ghi) để chỉ hàng

Hệ QTCSDL quan hệ là hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập
nhật và khai thác CSDL quan hệ.


Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác;

trang
Tác giả
TN-102
Dế mèn phiêu l u kí
236
Tô Hoài
TN103
Hai vạn d m d ới đáy biển
120
Giuyn Vécnơ
TI-01
Những điều kì diệu về máy tính 240 Nguyễn Thế Hùng
TO-012
Sáng tạo Toán học 308 Polya

Bảng mợnsách
Bảng ngờimợn
Bảng Sách
Liên kết theo
Số thẻ
Liên
kết
theo

số
sách
Nhờ liên kết theo Số thẻ có thể biết các thông tin của ng ời m ợn sách.
Nhờ liên kết theo Mã số sách có thể biết các thông tin của cuốn sách.

a. Khoá

Trong bảng chứa tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ

Số thẻ Họ tên Ngày sinh Lớp
TV-01 Nguyễn Anh 10/10/1990 12A
TV-02 Trần C ơng 23/02/1991 11B
TV-03 Lê Văn Bình 21/12/1990 12B
TV-04 Nguyễn Thị Dung 30/01/1992 10C

Bảng Ng ời m ợn

Ví dụ:
Khoá là thuộc tính Số thẻ
Số thẻ Họ tên Ngày sinh Lớp
TV-01 Nguyễn Anh 10/10/1990 12A
TV-02 Trần C ơng 23/02/1991 11B
TV-03 Lê Văn Bình 21/12/1990 12B
TV-04 Nguyễn Thị Dung 30/01/1992 10C

Bảng ngờimợn
Số thẻ Mã số
sách
Ngày m ợn Ngày trả
TV-02 TO-012 5/9/2007 30/9/2007
TV-04 TN-103 5/9/2007 15/9/2007
TV-02 TN-102 24/9/2007 5/10/2007
TV-02 TO-012 5/10/2007

Bảng mợnsách
Khoá gồm các thuộc tính Số
thẻ, Mã số sách, Ngày m ợn

- Ng êi m în: B¶ng tham chiÕu
VÝ dô:
- M în s¸ch: B¶ng chÝnh

- Sè thÎ: Thuéc tÝnh liªn kÕt
Th«ng tin cña c¸c b¶ng ® îc kÕt nèi nhê c¸c mèi liªn kÕt dùa
trªn thuéc tÝnh kho¸.

Liên kết
Số thẻ Mã số
sách
Ngày m ợn Ngày trả
TV-02 TO-012 5/9/2007 30/9/2007
TV-04 TN-103 12/9/2007 15/9/2007
TV-02 TN-102 24/9/2007 5/10/2007
TV-02 TO-012 5/10/2007

Số thẻ Họ tên Ngày sinh Lớp
TV-01 Nguyễn Anh 10/10/1990 12A
TV-02 Trần C ơng 23/02/1991 11B
TV-03 Lê Văn Bình 21/12/1990 12B
TV-04 Nguyễn Thị Dung 30/01/1992 10C

Mã số
sách
Tên sách Số trang Tác giả
TN-102 Dế mèn phiêu l u kí 236 Tô Hoài
TN103 Hai vạn dam d ới đáy biển 120 Giuyn Vécnơ
TI-01 Những điều kì diệu về máy tính 240 Nguyễn Thế Hùng
TO-012 Sáng tạo Toán học 308 Polya

nhật và khai thác CSDL quan hệ.

Khoá chính: là một khoá đ ợc chọn (chỉ định) trong bảng.

Liên kết: để kết nối các thông tin của nhiều bảng dựa trên
thuộc tính khoá.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status