§17. C«ng cña lùc ®iÖn tr êng.
§iÖn thÕ. HiÖu ®iÖn thÕ
Về trang chủ (Home)
Về trang “Các nội dung trong BG”
Trở về trang liền trước (Previous slide)
Trở về trang liền sau (Next slide)
Các nút điều khiển trong bài giảng
Các nội dung trong bài giảng
A. Bài cũ
B. Đặt vấn đề
C. Bài mới
1. Công của lực điện trường
2. Điện thế. Hiệu điện thế
3. Đơn vị hiệu điện thế và đo hiệu điện thế
D. Củng cố
A. Bài cũ
1. Sự kiện nào chứng tỏ sự tồn tại của điện
trường? Tính chất cơ bản của điện trường là gì?
Phát biểu định nghĩa điện trường? Cường độ điện
trường là gì?
+ chiều: từ bản dương sang bản âm
+ độ lớn: như nhau tại mọi điểm.
+
-
B
C
E
F
a. q di chuyển theo đường thẳng từ B
C
Công của lực điện:
A
BC
= F.BC.cos
α
= F.BH = qEd
A
BC
= qEd (Vì BC.cos
α
= d)
b. q di chuyển theo đường gãy BDC
Công của lực điện:
A
-
-
-
B
C
M
D
d
d
1
d
2
H
α
1
α
c. q di chuyển theo đường cong bất kỳ BMC
Chứng minh tương tự ta có:
A
BMC
= F.BH = qEd
A
BMC
= qEd
d là hình chiếu của đường đi trên 1 đường sức bất kỳ.
/q chỉ phụ thuộc vị trí B
(không phụ thuộc q)
Có thể dùng thương số đó để đặc trưng cho điện
trường về phương diện dự trữ năng lượng (ở dạng
thế năng).
)0( >=
∞
q
q
A
V
B
B
Ký hiệu điện thế V:
Quy ước: Điện thế V
∞
= 0
b. Hiệu điện thế
Khi q di chuyển từ B qua C
∞
trong điện trường
Công của lực điện trường:
A
Vậy:
A = qU
q
A
q
A
q
A
BCC
B
=−
∞
∞
q
A
VV
BC
CB
=−
q
A
U =
q
A
U
BC
BC
=
Nếu A = 1J, q = 1C
U = 1đơn vị hiệu điện thế.
Trong hệ SI có tên: vôn (V) và 1V = 1J/1C
Vôn là hiệu điện thế giữa hai điểm mà khi di chuyển
điện tích 1 culông từ điểm nọ đến điểm kia công của
lực điện thực hiện được là 1 jun.
Đơn vị điện thế: vôn (V)
b. Đo hiệu điện thế
Dụng cụ: Tĩnh điện kế
Phim mô phỏng
D. Củng cố
Giá trị của điện thế tại mỗi điểm trong điện
trường có giá trị phụ thuộc cách chọn mốc tính
điện thế, còn hiệu điện thế thì không phụ thuộc.
Trong lí thuyết: Điện thế ở
∞
bằng 0
Trong thực hành: Điện thế ở mặt đất bằng 0
Người ta hay so sánh tính chất của điện trường
(tĩnh) với tính chất của trọng trường? Hãy nêu sự