Luyen tap - Dien tich hinh tron - Pdf 18

Gi¸o viªn: Phan Kh¾c Tu©n Trêng THCS H¶i Trêng
Gi¸o viªn: Phan Kh¾c Tu©n Trêng THCS H¶i Trêng

Viết công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Cho hình vẽ, tính diện tích hình quạt OAB biết góc AOB
= 60
0
và R = 5,1 cm.
2
.
R
trònh
S
π
=
2360
2
.
lRnR
qh
S
==
π
a) Vẽ nửa đường tròn đường kính HI =10 cm, tâm M


Trên đường kính HI lấy HO = BI = 2cm . Vẽ hai nửa
đường tròn đường kính HO và BI cùng phía với nửa
đường tròn (M).

Qua M vẽ đường vuông góc với HI cắt nửa đường

H
M
I
// //
 
s
3
s
1
s
2
s
4
c) Diện tích hình tròn đường kính NA.
S
qut
=
S
AOB
=
S
viờn phõn
=
2 2 2
2
R n .R .60 .R
(cm )

-Dieọn tớch hỡnh vieõn phaõn :
S
vp
=
2
3
5,1
6 4


=



S
viờn phõn
= 2,4 (cm
2
)
S
quaùtAmB
- S
AOB
Hóy tớnh din tớch hỡnh viờn
phõn AmB , bit gúc tõm
AOB = 60
0
v bỏn kớnh ng
trũn l 5,1 cm.
60

=

π
.R
1
2
-
π
.R
2
2
=
π
.(R
1
2
-R
2
2
)
a) Tính diện tích S của hình
vành khăn theo R
1
và R
2
b) Tính diện tích hình vành
khăn khi R
1
= 10,5 cm,
R

2

π
r
2
=
π
(R
2
– r
2
)
S
h.tròn
=
π
R
2
2
.
360 2
h quat
R n lR
S
π
= =
A
O
B


AHB
o


2
)(
2
.BHAH
BHAB
AH
22
−=
a.
S
qtOAH
AOH
BOH
b. c.
Cho tam giác ABC vuông ở A ,
đường cao AH. Vẽ đường tròn
tâm O đường kính AB. Biết
BH = 2 cm, HC = 6 cm. Tính:
a) Diện tích hình tròn (O)
b) Tổng diện tích hai hình
viên phân AmH và BnH ( ứng
với cung nhỏ)
c) Diện tích hình quạt tròn
OAH (ứng với cung nhỏ AH)

 ABC ( gãc A = 1v )

)(
2
.BHAH
BHAB
AH
22
−=
a.
S
qtAOB
AOH
BOH
b. c.
Cho tam giác ABC vuông ở A ,
đường cao AH. Vẽ đường tròn
tâm O đường kính AB. Biết BH
= 2 cm, HC = 6 cm. Tính:
a) Diện tích hình tròn (O)
b) Tổng diện tích hai hình viên
phân AmH và BnH ( ứng với
cung nhỏ)
c) Diện tích hình quạt tròn
AOH (ứng với cung nhỏ AH)

Câu a
M

d) Cho AM là đường trung
tuyến của ABC. Tính diện
tích hình vành khăn được tạo


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status