Bài 7 Tính chất hóa học của bazơ - Pdf 18

QUY C PH N GHI BÀIƯỚ Ầ

N i dung bài ph n ghi b ngộ ầ ả

G p bi u t ng ặ ể ượ 
Thí nghi m 1: ệ Nh 1 gi t dung d ch NaOH lên m u gi y qu tím. Quan sát s ỏ ọ ị ẩ ấ ỳ ự
đ i màu c a qu tím.ổ ủ ỳ
Qu tím ỳ chuy n thành ể màu xanh
Thí nghi m 2: ệ Nh 1 – 2 gi t dung d ch phenol phtalein không màu vào ng ỏ ọ ị ố
nghi m có s n 1 – 2 ml dung d ch NaOH. Quan sát s đ i màu c a dung d ch ệ ẵ ị ự ổ ủ ị
phenol phtalein.
Dung d ch ị phenol phtalein không màu thành màu đỏ
Nh n xétậ

Các dung d ch baz ( ki m ) làm đ i màu ch t ch ị ơ ề ổ ấ ỉ
th .ị
L u ýư
1.Tác d ng c a ụ ủ dung d ch baz ị ơ v i ớ
ch t ch th màu.ấ ỉ ị
2.D a vào tính ự ch t ch th màu ấ ỉ ị ta có
th ể nh n bi t đ c các dung d ch ậ ế ượ ị
bazơ.
Bài t p 1ậ

Có 3 l m t nhãn, m i l đ ng m t trong ba dung d ch sau:HCl, H2SO4, ọ ấ ỗ ọ ự ộ ị
Ba(OH)2. B ng ph ng pháp hóa h c hãy nh n bi t dung d ch ch t đ ng ằ ươ ọ ậ ế ị ấ ự
trong m i l .ỗ ọ
-
Ghi s th t 1, 2, 3 cho m i l dung d ch ban đ u.ố ứ ự ỗ ọ ị ầ
-
L y m i l m t gi t dung d ch nh vào m u gi y qu tím.ấ ở ỗ ọ ộ ọ ị ỏ ẩ ấ ỳ

d. Cu(OH)2 (r) + HNO3 (dd)  Cu(NO3)2 (dd) + H2O (l)
T tính ch t hóa h c c a oxit, axit qua n i dung bài ừ ấ ọ ủ ộ
t p 2, ta có th bi t đ c nh ng tính ch t hóa h c nào ậ ể ế ượ ữ ấ ọ
c a baz ?ủ ơ
2. Tác d ng c a dung d ch baz v i oxit axitụ ủ ị ơ ớ
* Dung d ch baz ( ki m ) tác d ng v i oxit axit t o ị ơ ề ụ ớ ạ
thành mu i và n c.ố ướ
NaOH (dd) + SO2 (k)  Na2SO3 (dd) + H2O (l)
CO2 (k) + Ca(OH)2 (dd)  CaCO3 (r) + H2O (l)
3. Tác d ng c a baz v i axitụ ủ ơ ớ
* Baz tan và baz không tan đ u tác d ng v i axit ơ ơ ề ụ ớ
t o thành mu i và n c. Ph n ng gi a baz và axit ạ ố ướ ả ứ ữ ơ
g i là Ph n ng trung hòa.ọ ả ứ
KOH (dd) + HCl (dd)  KCl (dd) + H2O (l)
Cu(OH)2 (r) + HNO3 (dd)  Cu(NO3)2 (dd) + H2O (l)


Thí nghi m 3: ệ Đ t nóng m t ít Cu(OH)2 trên ng n l a ố ộ ọ ử
đèn c n. Quan sát nh n xét hi n t ng.ồ ậ ệ ượ
Nh n xétậ : Màu xanh l ơ chuy n sang ể màu đen
Cu(OH)2 (r, xanh) CuO( r,đen) + H2O (h)
→
o
t
2Fe(OH)3 (r) Fe2O3( r) + 3H2O (h)
2Al(OH)3 (r) Al2O3 (r) + 3H2O (h)
→
o
t
→

→
o
t
Tóm t t n i dung bài h cắ ộ ọ
Bài t p 3ậ
Trung hòa 50 g dung d ch axit sunfuric 19,6% c n v a đ 25 g ị ầ ừ ủ
dung d ch NaOH v i n ng đ C%ị ớ ồ ộ
a. Vi t PTHH x y raế ả
b. Tính C% NaOH đã dùng.
c. Tính n ng đ ph n trăm c a dung d ch sau ph n ng.ồ ộ ầ ủ ị ả ứ
%9,18%100.
75
2,14
)%(
)(752550
)(2,14142.1,0
)(1,0
.
%32%100.
25
8
%100.)%(
)(840.2,0
)(2,02.1,0.2
)(1,0
98
8,9
)(8,9
100
6,19.50

molnn
TheoPTHH
moln
g
Cm
mb
OHSONaNaOHSOHa
dd
SONa
SOHSONa
dd
ct
NaOH
SOHNaOH
SOH
dd
SOH
L i ờ
gi iả
Bài t p v nhà: 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 25ậ ề
D N DÒẶ
* H ng d n bài t p 4 sgk tr25ướ ẫ ậ
*L p k ho ch nh n bi t:ậ ế ạ ậ ế
NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4
+ qu tímỳ
Xanh
Không đ iổ
Ba(OH)2; NaOH
NaCl; Na2SO4
NaCl Na2SO4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status