Hệ Thống Tuần Hoàn
Tính chất của các nguyên
tố có biến đổi tuần hoàn
không?Vì sao?
I. Bán kính nguyên tử
Trong 1 chu kỳ, khi đi từ trái qua phải, bán
kính nguyên tử …………………….
Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới,
bán kính nguyên tử……………
giảm dần
tăng dần
F
O
N
C
B
Be
Li
Al
Cl
P
Si
S
Na
Mg
Trong một chu kỳ:
Giải thích:
Cùng số lớp electron.
ĐTHN tăng
⇒ Lực hút của hạt nhân với các e
lớp ngoài cùng tăng ⇒ R
nt
giảm
Chu kì 2Trong một nhóm:
Giải thích:
ĐTHN tăng NHƯNG số lớp
electron tăng nhanh
⇒ R
nt
tăng.
Lớp
1
2
3
4
5
g
+
ion
hoùa
II. NĂNG LƯNG ION HÓA
Năng lượng Ion hoá
(I) của nguyên tử
là năng lượng tối thiểu cần thiết để
tách một electron ra khỏi nguyên tử ở
trạng thái cơ bản.
Đơn vò: kJ/mol
Cho năng lượng ion hóa (kJ/mol) các
nguyên tố sau:
Nguyên tử của nguyên tố nào dễ tách
e ra nhất? Khó tách e ra nhất?
Al Si P
578 786 1012
Al Si P
578 786 1012
Deã taùch e nhaát
Khoù taùch e nhaát
+
Nguyên tử
?
Năng lượng ion hóa:
I
1
<
I
2
<I
3
Giải thích:
Vì điện tích hạt nhân không đổi.
Từ trái sang phải: electron càng ít dần.
⇒
Lực hút của nhân đến electron ngoài cùng càng tăng.
⇒
Năng lượng ion hóa tăng.
VẬY:
Trong nguyên tử, electron liên kết với
hạt nhân càng yếu thì càng dễ tách
ra khỏi nguyên tử, và nguyên tử có
năng lượng ion hóa càng thấp.
Nhóm
Chu kỳ
IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA
1
Cl
1251
4
K
419
Ca
590
Ga
579
Ge
762
As
947
Se
941
Br
1140
5
Rb
403
Sr
549
In
558
Sn
709
Sb
834
Te
869
520
Be
899
B
801
C
1086 1402
O
1314
F
1681
Ne
2018
Trong một chu kỳ
Giải thích:
Trong một chu kỳ, từ trái sang phải:
ĐTHN tăng
R
nt
giảm
⇒ Lực liên kết giữa các e lớp ngoài cùng
tăng lên → Ngtử khó tách e → I tăng
N
IA
H
1312
III. Đ âm đi nộ ệ
Định nghĩa : Độ âm điện của 1 nguyên tử đặc
trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử
đó khi hình thành liên kết hóa học.
Sự biến đổi độ âm điện
- Trong 1 chu kỳ, khi đi từ trái qua phải, độ âm điện
…………………….
- Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, độ âm
điện …………………
tăng dần
Giảm dần
Nhóm
Chu kỳ
IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA
1
H
2.20
2
Li
0.98
Be
1.57
B
2.04
C
2.55
As
2.18
Se
2.55
Br
2.96
5
Rb
0.82
Sr
0.95
In
1.78
Sn
1.96
Sb
2.05
Te
2.10
I
2.66
6
Cs
0.79
Ba
0.89
Tl
1.62
Pb
2.33
Sai
10
Xếp các nguyên tố sau: N, F, Cl, S theo thứ tự
tính phi kim tăng dần.
1.
2.
3.
4.
N < S < F > Cl
N < F < Cl < S
F < Cl < S < N
Sai
Sai
Sai
10
N < S < Cl < F
Good bye !!!