62
Đối với sản phẩm (D) là sản phẩm mới, giá thành thực hiện cao hơn so với
kế hoạch thì cần xem xét lại việc xây dựng kế hoạch có sát với thực tế không.
2.4.2. Phân tích biến động tổng giá thành sản phẩm so sánh được
•
Mục đích phân tích:
Nhằm đánh giá chung tình hình biến động giá thành theo từng loại sản
phẩm và toàn bộ sản phẩm sản xuất trong kỳ. Giúp chúng ta nhận thức một cách
tổng quát khả năng tăng hay giảm lợi tức của doanh nghiệp do ảnh hưởng của
giá thành sản phẩm nào.
q
n
: khối lượng sản xuất năm trước; z
n
: giá thành sản phẩm năm trước
q
0
: khối lượng sản xuất kỳ kế hoạch; z
0
: giá thành sản phẩm kế hoạch
q
1
: khối lượng sản xuất kỳ thực hiện; z
1
: giá thành sản phẩm thực hiện
• Sản phẩm so
sánh
được:
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
.
c
o
m 63
Tỷ
lệ
hạ:
Biểu hiện bằng số tương đối của kết quả hạ giá thành năm nay so
với năm trước, chỉ tiêu này phản ảnh tốc độ hạ nhanh hay chậm và trình độ quản
lý trong việc phấn đấu hạ thấp giá thành, ký hiệu:
R.
Công thức xác đònh mức hạ và tỷ lệ hạ:
1 0
1 0
M = M M
R = R R
∆ −
∆ −
Với:
×
×
∑ ∑
∑ ∑
∑
∑
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m 64
1 n
0 n
q .z
k = 100%
q .z
×
M = M M = M k 100%
R = R - R = 0
∆ − −
∆
• nh hưởng của nhân tố kết cấu sản phẩm sản xuất (ký hiệu d):
Thay thế sản lượng sản xuất kỳ thực hiện vào công thức tính mức hạ và tỷ lệ
hạ kế hoạch, ta được:
d 1 0 1 n
d
d
1 n
M = q .z q .z
M
R = 100%
q .z
−
×
∑ ∑
∑
(2.6)
Từ công thức 2.6, ta dễ dàng xác đònh được sự tác động của nhân tố kết cấu
sản phẩm sản xuất đến đối tượng phân tích thông qua công thức:
d d q
d d q
M = M M
R = R - R
∆ −
∆
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
z
1 n
M = q .z q .z = M
M
R = 100%
q .z
−
×
∑ ∑
∑
(2.7)
Từ công thức 2.7, ta tính được mức độ ảnh hưởng của nhân tố giá thành đơn
vò đến đối tượng cần phân tích qua công thức:
z z d
z z d
M = M M
R = R - R
∆ −
∆
Tổng hợp tác động của ba nhân tố ảnh hưởng phải bằng với đối tượng cần
phân tích:
q d z
q d z
M = M + M + M
R = R + R + R
∆ ∆ ∆ ∆
∆ ∆ ∆ ∆
2.400
410.000
393.600
396.880
Bảng 2.9. Tình hình thực hiện kế hoạch giá thành
Yêu cầu:
Hãy phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ thấp giá thành của
SP so sánh được.
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m 66
470.400
496.000
486.080
506.416
B 46.800
46.800
52.000
52.000
52.000
C 738.000
708.480
984.000
944.640
952.512
Tổng cộng 1.264.800
× =
× =
∑
∑
Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng đến đối tượng phân tích:
(
)
(
)
q 0
q q 0
= -39.120 121,12%-100% = -8.262,144 (ngđ)
M = M k - 100%
R = R - R = 0
×
∆
∆
Nhân tố khối lượng sản xuất không ảnh hưởng (không tác động) đến tỷ lệ
hạ giá thành của doanh nghiệp.
• nh hưởng của nhân tố kết cấu khối lượng sản xuất (d):
d d q
d d q
= -49.280 - (121,12% -39.120) = -1.897,8
56 (ngđ)
= -3,216% - (-3,093%) = -0,123%
M = M M
R = R - R
×
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w