Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2010 - 2011
Môn : Vật lí Lớp : 12 T,L,H Thời gian làm bài : 90 ph Mã đề : 132
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu ,từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Các nguyên tử Hyđro đang ở trạng thái dừng cơ bản có bán kính quỹ đạo 5,3.10
-11
m, thì hấp thụ một
năng lương và chuyển lên trạng thái dừng có bán kính quỹ đạo 4,77.10
-10
m. Khi các nguyên tử chuyển về các
trạng thái có mức năng lượng thấp hơn thì nó sẽ phát ra
A. ba bức xạ. B. một bức xạ. C. hai bức xạ. D. bốn bức xạ.
Câu 2: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman và Banme trong quang phổ Hiđrô là 2,46.10
15
Hz
và 4,6.10
14
Hz. Tần số của vạch thứ hai của dãy Laiman
A. 1,92.10
15
Hz B. 2,14.10
15
Hz C. 2,92.10
15
Hz D. 7,06.10
15
Hz
dung kháng Z
C
là
A. R
2
=Z
L
(ZL-Z
C
) B. R
2
=Z
C
(Z
C
-Z
L
) C. R
2
=Z
L
(Z
C
-Z
L
) D. R
2
=Z
C
(Z
A.
x = 0,6mm B.
x = 1,2mm C.
x = 1,8mm D.
x = 2,4mm
Câu 8: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa . Độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn
kém nhau 90g. Trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được
15 dao động. Khối lượng các vật của 2 con lắc là
A. 450g và 360g B. 210g và 120g C. 250g và 160g D. 270g và 180g
Câu 9: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng trên các phần tử R, L,
C lần lượt là 30V, 50V và 90V. Khi thay tụ C bởi tụ C’ để mạch có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở R bằng
A. 50V B. 45V C. 60V D. 40V
Câu 10: Đoạn mạch RLC, trong đó C thay đổi được. Khi thay đổi C thì điện áp cực đại hai đầu C có biểu thức
A. U
CMax
=
2 2
L
U
R Z
R
B. U
CMax
=
2 2
,
t
tính bằng giây (s), vào giữa hai đầu
một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch có biểu thức
2sin 100 ( )
6
i t A
. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
A. 70,7 W. B. 141,4 W. C. 122,4 W. D. 99,9 W.
Câu 13: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30, cuộn dây thuần cảm L =
0,4 3
H và tụ điện có điện dung
C=
3
10
4 3
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục,
lam. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
A. vàng B. đỏ C. lam D. lục
Câu 20: Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh(L là cuộn dây
thuần cảm ). Khi hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn
mạch một góc 90
0
thì
A. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R chậm pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch.
B. hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
C. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ điện một
góc 90
0
.
D. Cảm kháng lớn hơn dung kháng
Câu 21: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực ống Rơn ghen thì
A. vận tốc tia Rơn ghen tăng lên do tần số tia Rơn ghen tăng
B. vận tốc tia Rơn ghen giảm xuống do bước sóng tia Rơn ghen giảm
C. bước sóng ngắn nhất của tia Rơn ghen sẽ càng giảm
D. vận tốc tia Rơn ghen tăng lên do vận tốc chùm electron tăng
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 22: Đặt hiệu điện thế u = U
0
sin100πt ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết L =
1
π
(H) thuần cảm , C =
C. thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn xa hay gần
D. không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn xa hay gần
Câu 28: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng không đáng kể, đầu treo một hòn bi kim
loại khối lượng m =10g, mang điện tích q = 2.10
-7
C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có véc tơ
E
hướng thẳng đứng xuống dưới. Cho g = 10m/s
2
, chu kỳ con lắc khi không có điện trường là T = 2s. Chu kỳ dao
động của con lắc khi E = 10
4
V/m là
A. 1,85s. B. 1,81s. C. 1,98s. D. 2,10s.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe sáng hẹp. Nguồn phát đồng thời hai bức xạ có
bước sóng
1
=0,4m và
2
=0,6m. Vân sáng gần nhất cùng màu với vân trung tâm là vân bậc mấy của ánh
sáng có bước sóng
2
?
A. bậc 3 B. bậc 2 C. bậc 4 D. bậc 6
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe sáng hẹp. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5m.Giữa hai điểm M
(x
M
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 34: Khối khí hidro nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N, khi electron chuyển về
các quỹ đạo bên trong, có khả năng phát ra nhiều nhất bao nhiêu vạch quang phổ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7
Câu 35: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức )(
2
100sin22 Ati
,
t
tính
bằng giây (s). Tính từ lúc
)(0 s
, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm
A. )(
200
5
s . B. )(
200
3
s . C. )(
200
1
-V
2
C. V
1
D. V
2
Câu 38: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5 H và tụ điện có C =
1/6 mF mắc nối tiếp nhau. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos(100t)V và
điều chỉnh R để công suất điện tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại. Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A. 360W B. 270W C. không tính được D. 180W
Câu 39: Lò xo có độ cứng k=100N/m một đầu gắn cố định, đầu kia treo vật. Khi ở vị trí cân bằng lò xo dãn
4cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống thẳng đứng 2cm rồi buông ra cho vật dao động, lấy g =
2
m/s
2
. Chọn
gốc thời gian lúc buông vật. Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng ,chiều dương hướng xuống .Lực đàn hồi của lò xo
tác dụng lên vật ở thời điểm t =
0,4
s
3
là
A. 5N B. 2N C. 4N D. 3N
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được. Gọi f
1
và f
II . PHẦN RIÊNG : ( 10 câu )
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc B ):
A. Theo chương trình chuẩn : ( 10 câu ,từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng
một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa
M và N (MN vuông góc với các vân giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và
N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,700 µm. B. 0,600 µm. C. 0,500 µm. D. 0,400 µm.
Câu 42: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
2
5cos(2 )
3
x t
(cm). Biết li độ của vật ở thời
điểm t là 2cm. Li độ của vật ở thời điểm sau đó 0,5s là
A. 2cm B. 3cm C. -2cm D. -4cm
Câu 43: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hoà với tần số 1Hz, biên độ 2cm. Chọn gốc thời
gian là lúc vật có li độ -1cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng. Thời điểm vật có động năng cực đại trong
chu kì thứ hai là
A. 7/12s B. 13/12s C. 15/12s D. 10/12s
Câu 44: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì nó
bị nén 4cm. Khi lò xo có chiều dài cực đại thì nó
A. dãn 4cm B. dãn 8cm C. dãn 2cm D. nén 2cm
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 45: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
Hz
Câu 47: Một ống dây có điện trở r và hệ số tự cảm L. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều
6V, thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,12A . Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có
tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A . Giá trị của r
và L là
A. r = 50Ω ; L = 0,25H B. r = 100Ω ; L = 0,25H
C. r = 100Ω ; L = 0,28H D. r = 50Ω ; L = 0,28H
Câu 48: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A
0
, giới hạn quang điện của
kim loại này là λ
0
. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ
0
vào catốt của tế bào quang điện trên thì
động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A
0
là
A.
0
5
3
A B.
0
3
5
A C.
0
2
3
L
và U’
C
có giá trị
A. 69,2V và 51,9V B. 58,7V và 34,6V C. 78,3V và 32,4V D. 45,8V và 67,1V
Câu 52: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,4µm và λ
2
= 0,5µm vào catôt của một tế bào quang
điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khác nhau 1,5 lần. Xác định giới hạn quang điện λ
0
.
A. λ
0
= 0,615µm B. λ
0
= 0,620µm C. λ
0
= 0,610µm D. λ
0
= 0,625µm
Câu 53: Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,485 (m) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện có công
thoát A
= 2,1 (eV). Hướng electron quang điện có vận tốc cực đại vào một điện trường đều và một từ trường
đều có cảm ứng từ B = 10
-4
(T) thì nó vẫn chuyển động theo một đường thẳng. Biết véc tơ cường độ điện
trường song song với Ox, véc tơ cảm ứng từ song song với Oy, véc tơ vận tốc song song với Oz (Oxyz là hệ
cách hai khe a = 0,2 mm . Trên màn bề rộng L ta đếm được 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng
nhau của hệ vân ( Hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L ) . Giá trị của
2
là
A. 0,44 m B. 0,48 m C. 0,53 m D. 0,68 m
Câu 57: Một đèn ống được đặt dưới điện áp xoay chiều u=220
2
sin100t V. Đèn sẽ tắt khi điện áp tức thời
đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 110
2
V. Thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kì của dòng điện là
A. 1/200s B. 1/400s C. 1/600s D. 1/300s
Câu 58: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và hiệu suất của quá trình
truyền tải điện là 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải điện lên đến 95% thì ta phải
A. giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 0,5 kV. B. giảm hiệu điện thế truyền đi xuống còn 1 kV.
C. tăng hiệu điện thế truyền đi lên đến 4 kV. D. tăng hiệu điện thế truyền đi lên đến 8 kV.
Câu 59: Vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ
x
1
=
3
2
A
đến vị trí có li độ x
2
=
3
2
A
24
25
26
27
28
29
30 31
32
33
34 35 36
37
38
39 40
A
B
C
D