ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN VẬT LÝ
Cu 1. Tính chất hĩa học của một nguyn tố phụ thuộc
A. số khối B. nguyn tử số C. năng lượng lin kết D. số
cc đồng vị
Cu 2. Lực hạt nhn l
A . lực tĩnh điện . B . lực lin kết giữa cc nơtron .
C . lực lin kết giữa cc prơtơn . D . lực lin kết giữa cc nuclơn .
Cu 3. Đường kính của cc hạt nhn nguyn tử cỡ
A . 10
-3
10
-8
m B . 10
-6
10
-9
m C . 10
-14
10
-15
m D . 10
-16
10
-20
m
Cu 4. Chọn cu đng về cấu tạo của hạt nhn nguyn tử X
A
Z
D. He
4
2
Cu 10. Đơn vị khối lượng nguyn tử l
A . khối lượng của một nguyn tử hiđrơ . B . khối lượng của một nguyn tử cacbon .
C . khối lượng của một nuclơn . D .
12
1
khối lượng nguyn tử cacbon 12 ( C
12
6
).
Cu 11. Chọn cu sai
A . Nguyn tử hiđrơ cĩ hai đồng vị l đơtri v triti .
B . Đơtri kết hợp với pxi thnh nước nặng l nguyn liệu của cơng nghiệp nguyn tử
C . Đơn vị khối lượng nguyn tử l khối lượng của một nguyn tử cacbon
D . Hầu hết cc nguyn tố đều l hỗn hợp của nhiều đồng vị .
Cu 12. Đơn vị khối lượng nguyn tử ( u ) cĩ gi trị no sau đy?
A . 1 u = 1,66 .10
-24
kg B . 1 u = 1,66 .10
-27
kg C . 1 u = 1,6 .10
-21
kg D . 1 u = 9,1.10
-31
kg
Cu 13. Biết khối lượng nguyn tử lượng của nitơ l 13,999 (u). Biết 1u = 1,66 .10
di
Cu 15. Cc tia no khơng bị lệch trong điện trường v từ trường?
A . Tia v tia . B . Tia v tia Rơnghen C . Tia v tia
. D . Tia
v tia . Cu 16. Chọn cu sai
A . Tia bao gồm cc hạt nhn của nguyn tử Hli .
B . Tia
-
khơng do hạt nhn pht ra vì nĩ mang điện tích m .
C . Tia gamma l sĩng điện từ cĩ năng lượng cao .
D . Khi đi ngang qua tụ điện , tia bị lệch về phi bản cực m của tụ điện.
Cu 17. Cc tia cĩ cng bản chất l
A . tia v tia .
B . tia v tia hồng ngoại C . tia v tia Rơnghen D . tia
-
tia hồng ngoại
Cu 18. Chọn cu sai
A. Tia gy nguy hại cho cơ thể B. Tia cĩ khả năng đm xuyn mạnh
+
hạt nhn con
A . tiến một ơ so với hạt nhn mẹ trong bảng tuần hồn. B . tiến hai ơ so với hạt nhn mẹ trong bảng tuần
hồn.
C . li một ơ so với hạt nhn mẹ trong bảng tuần hồn. D . li hai ơ so với hạt nhn mẹ trong bảng tuần
hồn.
Cu 25. Trong phĩng xạ hạt nhn con
A . tiến một ơ so với hạt nhn mẹ trong bảng tuần hồn. B . tiến hai ơ so với hạt nhn mẹ trong bảng tuần
hồn.
C . li một ơ so với hạt nhn mẹ trong bảng tuần hồn. D . khơng thay đổi vị trí so với hạt nhn mẹ trong bảng
tuần hồn.
Cu 26. Xt phĩng xạ Y
A
Z
+ X
Ax
Zx
, trong đĩ Z
x
v A
x
A . Z
x
= Z ; A
x
= A B . Z
x
= Z – 1 ; A
x
x
= Z + 1 ; A
x
= A C . Z
x
= Z – 2 ; A
x
= A – 2 D . Z
x
= Z – 2 ; A
x
= A – 4
Cu 28. Phương trình phĩng xạ : RnRa
A
Z
226
88
Trong đĩ Z , A l :
A . Z = 86 ; A = 222 B . Z = 82 ; A = 226 C . Z = 84 ; A = 222 D . Z = 86 ; A = 224
Cu 29. Cho biết đồng vị bền của U
238
92
l Pb
206
82
. Hỏi U
238
Cu 33. Chọn cu sai
A . Khi vo từ trường thì tia
+
v tia
-
lệch về hai phía khc nhau .
B . Khi vo từ trường thì tia
+
v tia lệch về hai phía khc nhau .
C . Tia phĩng xạ qua từ trường khơng lệch l tia .
D . Khi vo từ trường thì tia
-
v tia lệch về hai phía khc nhau .
Cu 34. Chọn cu sai
A . Tia l cc phơtơn cĩ năng lượng cao. B . Tia bao gồm cc hạt nhn của nguyn tử He
3
2
.
C . Tia cĩ bản chất sĩng điện từ . D . Tia bao gồm tia
-
v tia
+
.
Cu 35. Hằng số phĩng xạ v chu kỳ bn r T lin hệ nhau bởi hệ thức
A . . T = ln 2 B . = T.ln 2 C . = T / 0,693 D .
= -
T
963,0
Cu 36. Chu kỳ bn r của Ra
D.
t
o
eHtH
Cu 38. Một nguồn phĩng xạ cĩ chu kỳ bn r T v tại thời điểm ban đầu cĩ N
o
hạt nhn. Sau cc khoảng thời gian 2T, 3T
số hạt nhn cịn lại lần lượt l:
A.
9
,
4
oo
NN
B.
8
,
4
oo
NN
C.
4
,
2
oo
238
92
; Trong đĩ Z , A l : A . Z = 90 ; A = 234 B . Z = 92 ; A = 234 C . Z = 90 ; A = 236 D . Z = 90 ; A =
238
Cu 41. Một đồng vị phĩng xạ A lc đầu cĩ N
o
= 2,86 .10
16
hạt nhn. Trong giờ đầu cĩ 2,29 .10
15
hạt nhn bị phn r . Chu
kỳ bn r của đồng vị A bằng bao nhiu?
A . 8 giờ B . 8 giờ 30 pht C . 8 giờ 15 pht D . A, B, C đều
sai.
Cu 42. Trong số cc phn r ,
-
, hạt nhn bị phn r mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phn r no?
A. Phn r B. Phn r
-
C. Phn r D. Cả ba phn r đều mất năng lượng chư nhau.
Cu 43. Chu kỳ bn r của chất phĩng xạ l 2,5 năm. Sau một năm, tỉ số giữa số hạt nhn cịn lại v số hạt nhn ban đầu bằng
bao nhiu?
A . 40% B . 24,2% C . 75,8% D . A, B, C đều sai.
Cu 44. Hạt nhn Uran U
238
A . Hạt nhn cng bền khi năng lượng lin kết cng lớn . B . Khối lượng của hạt nhn bằng tổng khối lượng
của cc nuclơn .
C . Trong hạt nhn số prơtơn luơn luơn bằng số nơtrơn . D . Khối lượng của prơtơn nhỏ hơn khối lượng của
nơtrơn .
Cu 47. Điều kiện no để cĩ phản ứng dy chuyền?
A . Khối lượng U
235
phải lớn hơn hoặc bằng khối lượng tới hạn . B . Hệ số nhn nơtrơn phải nhỏ hơn hoặc
bằng 1 .
C . Phải lm chậm nơtrơn . D . Cu A , C đng .
Cu 48. Chọn cu sai
A . Phản ứng hạt nhn l tương tc giữa cc hạt nhn tạo thnh cc hạt nhn mới.
B . Hạt nhn cĩ độ hụt khối cng lớn thì cng km bền vững .
C . Phản ứng nhiệt hạch l sự tổng hợp cc hạt nhn nhẹ thnh hạt nhn trung bình .
D . Sự phn hạch l hiện tượng một hạt nhn nặng hấp thụ một nơtrơn chậm v vỡ thnh hai hạt nhn trung bình .
Cu 49. Qu trình lm chậm cc nơtron trong lị phản ứng hạt nhn l do kết quả va chạm của chng với cc hạt nhn của cc
nguyn tố no?
A. Cc nguyn tố nhẹ hấp thụ yếu nơtron. B. Cc nguyn tố nhẹ hấp thụ mạnh nơtron.
C. Cc nguyn tố mạnh hấp thụ mạnh nơtron. D. Cc nguyn tố mạnh hấp thụ yếu nơtron.
Cu 50. Phản ứng tổng hợp cc hạt nhn nhẹ xảy ra ở:
A. nhiệt độ bình thường B. nhiệt độ thấp C. nhiệt độ rất cao D. p
suất rất cao
Cu 51. Trong cc hạt nhn bền vững thì số nơ trơn:
A. nhỏ hơn số prơtơn B. nhỏ hơn hoặc bằng số prơtơn
C. lớn hơn số prơtơn D. lớn hơn hoặc bằng số prơtơn Cu 52. Trong my gia tốc, hạt tích điện được gia tốc do
A . từ trường B . điện trường
C . điện trường v từ trường D . tần số quay của hạt
73
93
41
235
92
nNbXnU
A
Z
Trong đĩ Z , A l :
A . Z = 58 ; A = 143 B . Z = 44 ; A = 140 C . Z = 58 ; A = 140 D . Z = 58 ; A =
139
Cu 58. Khối lượng của hạt nhn Be
10
4
l 10,031(u), khối lượng của prơtơn l 1,0072(u), khối lượng của nơtron l
1,0086(u). Độ hụt khối của hạt nhn Be
10
4
l
A . 0,0561 (u) B. 0,0691 (u) C . 0,0811 (u) D . 0,0494 (u)
Cu 59. Khối lượng của hạt nhn Li
7
3
l 7,0160 (u), khối lượng của prơtơn l 1,0073(u), khối lượng của nơtron l
1,0087(u), v 1u = 931 MeV/e
2
. Năng lương lin kết của hạt nhn Li
7
3
= 6,023.10
23
1/mol. Năng
lượng trung bình tỏa ra khi phn hạch hồn tồn 1kg U235 l:
A. 5,13.10
23
MeV B. 5,13.10
26
MeV C. 5,13.10
29
MeV D.
5,13.10
20
MeV
Cu 62: Chất phĩng xạ
0
210
84
P phĩng xạ v biến đổi thnh chì
b
P
206
82
. Biết khối lượng của cc hạt l m
Pb
= 205,9744 u ; m
Po
= 209,828 u ; m