►
Các khái niệm
Các khái niệm
►
Mô hình quản lý và tổ chức tập tin
Mô hình quản lý và tổ chức tập tin
►
Các chức năng hệ thống tập tin
Các chức năng hệ thống tập tin
►
Cài dặt hệ thống tập tin
Cài dặt hệ thống tập tin
►
Hệ thống tập tin hệ điều hành MS-DOS
Hệ thống tập tin hệ điều hành MS-DOS
C4: Hệ thống Quản lý Tập tin và Đĩa
CÁC KHÁI NIỆM
CÁC KHÁI NIỆM
►
Track
Track
:
:
Như đã biết đĩa là một hình
Như đã biết đĩa là một hình
tròn,tâm hình tròn là tâm của rất
tròn,tâm hình tròn là tâm của rất
nhiều đường tròn đồng tâm, mỗi
nhiều đường tròn đồng tâm, mỗi
►
Side:
Side:
Đĩa cứng là 1 hình tròn có cấu tạo
Đĩa cứng là 1 hình tròn có cấu tạo
không gian ba chiều nên nó có hai
không gian ba chiều nên nó có hai
mặt, mỗi mặt gọi là side.
mặt, mỗi mặt gọi là side.
►
Cylinder:
Cylinder:
Hai track đối xứng ở 2 side gọi là 1
Hai track đối xứng ở 2 side gọi là 1
cylinder
cylinder
.
.CÁC KHÁI NIỆM (tt)
CÁC KHÁI NIỆM (tt)►
Boot sector.
Boot sector.
►
Bảng partition
Bảng partition
:
:
Do dung lượng của đĩa ngày càng lớn và việc sử dụng nhiều hệ điều
Do dung lượng của đĩa ngày càng lớn và việc sử dụng nhiều hệ điều
hành trên 1 máy đòi hỏi phải chia đĩa cứng một cách logic thành
hành trên 1 máy đòi hỏi phải chia đĩa cứng một cách logic thành
nhiều phần gọi là partition. Các thông tin về partition ( điểm bắt đầu,
nhiều phần gọi là partition. Các thông tin về partition ( điểm bắt đầu,
kích thước ) được ghi trên partition table.
kích thước ) được ghi trên partition table.
►
Tập tin
Tập tin
Tập tin là đơn vị lưu trữ thông tin của bộ nhớ ngoài.
Tập tin là đơn vị lưu trữ thông tin của bộ nhớ ngoài.
Các tiến trình có thể đọc hay tạo mới tập tin.
Các tiến trình có thể đọc hay tạo mới tập tin.
Các thông tin trong tập tin là bền vững không bị ảnh hưởng
Các thông tin trong tập tin là bền vững không bị ảnh hưởng
bởi các xử lý ngoại trừ người sử dụng muốn xóa.
bởi các xử lý ngoại trừ người sử dụng muốn xóa.
MÔ HÌNH QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC TẬP TIN
►
Tên tập tin:
Tên tập tin:
Mỗi tập tin được quản lý bằng một tên.
Mỗi tập tin được quản lý bằng một tên.
Cách đặt tên tập tin mỗi hệ diều hành là khác
Cách đặt tên tập tin mỗi hệ diều hành là khác
nhau.
nhau.
►
Cấu trúc tập tin:
Cấu trúc tập tin:
Dãy các byte không có cấu trúc.
Dãy các byte không có cấu trúc.
Dãy các record có chiều dài cố định
Dãy các record có chiều dài cố định
►
Kiểu tập tin:
Kiểu tập tin:
Các hệ điều hành hỗ trợ cho nhiều
Các hệ điều hành hỗ trợ cho nhiều
loại tập tin khác nhau
tin
tin
Bảo vệ: bảo vệ việc truy xuất từ người sử dụng
Bảo vệ: bảo vệ việc truy xuất từ người sử dụng
Mật khẩu: Mật khẩu cần thiết khi truy xuất.
Mật khẩu: Mật khẩu cần thiết khi truy xuất.
Người tạo: Chỉ danh người tạo tập tin.
Người tạo: Chỉ danh người tạo tập tin.
Người sở hữu: Chỉ danh người sở hữu hiện tại.
Người sở hữu: Chỉ danh người sở hữu hiện tại.
Chỉ đọc: (0: đọc ghi), (1: chỉ đọc)
Chỉ đọc: (0: đọc ghi), (1: chỉ đọc)
Ẩn: 0 bình thường, 1 không hiển thị khi liệt kế
Ẩn: 0 bình thường, 1 không hiển thị khi liệt kế
Hệ thống: 0 bình thường, 1 tập tin hệ thống .
Hệ thống: 0 bình thường, 1 tập tin hệ thống .
Khoá: 0 không khóa, 1 bị khóa
Khoá: 0 không khóa, 1 bị khóa
Độ dài record: số byte trong một record
Độ dài record: số byte trong một record
Một số hệ thống chỉ có một thư mục duy nhất, nhưng
Một số hệ thống chỉ có một thư mục duy nhất, nhưng
một số hệ thống có thư mục gốc, trong thư mục gốc có
một số hệ thống có thư mục gốc, trong thư mục gốc có
các thư mục con và trong các thư mục con lại có các thư
các thư mục con và trong các thư mục con lại có các thư
mục con nữa.
mục con nữa.
►
Đường dẫn
Đường dẫn
Trong hệ thống tổ chức thư mục cấp bậc theo hình cây có
Trong hệ thống tổ chức thư mục cấp bậc theo hình cây có
hai cách để xác định một tập tin: đường dẫn tuyệt đối,
hai cách để xác định một tập tin: đường dẫn tuyệt đối,
đường dẫn tương đối.
đường dẫn tương đối.
Trong hầu hết các hệ điều hành tổ chức thư mục “.” và
Trong hầu hết các hệ điều hành tổ chức thư mục “.” và
“ ” để chỉ ra thư mục hiện hành và thư mục cha.
“ ” để chỉ ra thư mục hiện hành và thư mục cha.
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
►
Phiên bản 1.0 với bộ nhớ 12K bao gồm các tập tin: IBMIO.COM,
IBMMS-DOS.COM, COMMAND.COM, chạy trên đĩa mềm, hệ
IBMMS-DOS.COM, COMMAND.COM, chạy trên đĩa mềm, hệ
thống tập tin chỉ bao gồm một thư mục gốc.
thống tập tin chỉ bao gồm một thư mục gốc.
Phiên bản 2.0 ra đời tháng 03/1983 : Hệ thống tập tin tổ chức
Phiên bản 2.0 ra đời tháng 03/1983 : Hệ thống tập tin tổ chức
theo mô hình cấp bậc, quản lý đĩa cứng 10MB, cài đặt các thiết
theo mô hình cấp bậc, quản lý đĩa cứng 10MB, cài đặt các thiết
bị bằng tập tin config.sys
bị bằng tập tin config.sys
Các chức năng của hệ thống tập tin và thư mục
Các chức năng của hệ thống tập tin và thư mục
►
Tạo tập tin
Tạo tập tin
►
Xoá tập tin
Xoá tập tin
►
Mở tập tin
Mở tập tin
►
Đọc, ghi tập tin
Đọc, ghi tập tin
►
Tìm kiếm tập tin
Tìm kiếm tập tin
sử dụng bộ nhớ mở rộng là đĩa ảo
Phiên bản 5.0: 04/1991 tận dụng bộ nhớ mở rộng dùng
Phiên bản 5.0: 04/1991 tận dụng bộ nhớ mở rộng dùng
để lưu trữ các driver của thiết bị.
để lưu trữ các driver của thiết bị.
Phiên bản 6.0: 1993 : tăng dung lượng đĩa sử dụng
Phiên bản 6.0: 1993 : tăng dung lượng đĩa sử dụng
DBLSPACE, tạo bộ nhớ cho đĩa với SmartDrv, tối ưu bộ
DBLSPACE, tạo bộ nhớ cho đĩa với SmartDrv, tối ưu bộ
nhớ bằng trình memmaker.
nhớ bằng trình memmaker.
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS(tt)
(tt)
►
Cài đặt hệ thống tập tin:
Cài đặt hệ thống tập tin:
Bảng tham số đĩa
Bảng tham số đĩa
: lưu trữ các thông tin về đĩa và các thông tin
: lưu trữ các thông tin về đĩa và các thông tin
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
(tt)
(tt)
►
Bảng tham số đĩa
Bảng tham số đĩa
: Nằm trong bootsec bắt đầu tại địa chỉ offset 0
: Nằm trong bootsec bắt đầu tại địa chỉ offset 0
và chứa các thông tin:
và chứa các thông tin:
Offset
Offset
Kích thước(B)
Kích thước(B)
Tên, ý nghĩa
Tên, ý nghĩa
+0h
+0h
3
3
JMP
JMP
ResSec
ResSec
Số Sector trước bảng FAT
Số Sector trước bảng FAT
+10h
+10h
1
1
FatCnt
FatCnt
Số bảng FAT cài đặt
Số bảng FAT cài đặt
+11h
+11h
2
2
RootSiz
RootSiz
Số Entry tối đa của ROOT
Số Entry tối đa của ROOT
+13h
+13h
2
2
TotSecs
TotSecs
Tổng số sector đĩa <32MB
Tổng số sector đĩa <32MB
+15h
+15h
……
……
+20h
+20h
4
4
TotSec
TotSec
Tổng số sector đĩa >32MB
Tổng số sector đĩa >32MB
……
……
.
.
+3eh
+3eh
Bắt đầu đoạn CTmồi HĐH
Bắt đầu đoạn CTmồi HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
(tt)
(tt)
►
Đối với đĩa cứng
Đối với đĩa cứng
sector
sector
được thể hiện bằng một
được thể hiện bằng một
Entry
Entry
(16byte) có cấu trúc
(16byte) có cấu trúc
như sau:
như sau:Offset
Offset
Kích thước(B)
Kích thước(B)
Tên, ý nghĩa
Tên, ý nghĩa
+0h
+0h
1
1
Boot
Boot
=0 không Active, =80h Active
=0 không Active, =80h Active
+1h
+1h
1
1
HdBeg
HdBeg
+6h
+6h
2
2
SecCylEnd
SecCylEnd
Số cylinder kết thúc(10bit) và
Số cylinder kết thúc(10bit) và
sector kết thúc (6bit)
sector kết thúc (6bit)
+8h
+8h
4
4
SecLogic
SecLogic
Sector bắt đầu tương đối
Sector bắt đầu tương đối
+0Ch
+0Ch
4
4
TotSecs
TotSecs
Tổng số sector của partition
Tổng số sector của partition
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
16bit và Fat 32bit.
16bit và Fat 32bit.
Fat 12bit dùng cho đĩa <32MB, Fat 16Bit dùng đĩa <2GB
Fat 12bit dùng cho đĩa <32MB, Fat 16Bit dùng đĩa <2GB
và Fat 32Bit dùng cho đĩa cứng > 2GB( HĐH Windows)
và Fat 32Bit dùng cho đĩa cứng > 2GB( HĐH Windows) Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
(tt)
(tt)
►
Nội dung của Fat
Nội dung của Fat
Dos quản lý tập tin bằng cách giá trị entry của
Dos quản lý tập tin bằng cách giá trị entry của
cluster này chứa giá trị là số tứ tự entry tiếp theo
cluster này chứa giá trị là số tứ tự entry tiếp theo
nó, cứ thế các cluster của một tập tin tạo thành
nó, cứ thế các cluster của một tập tin tạo thành
một chuỗi cho đến khi gặp dấu hiệu kết thúc tập
một chuỗi cho đến khi gặp dấu hiệu kết thúc tập
(F)FF8- (F)FFF
(F)FF8- (F)FFF
: Cluster cuối cùng của tập tin
: Cluster cuối cùng của tập tin
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
(tt)
(tt)
►
Một ví dụ nội dung của Fat:
Một ví dụ nội dung của Fat:00
00
01
01
02
02
03
03
04
04
05
05
00
00
00
00
09
09
0a
0a
0b
0b
15
15
00
00
00
00
00
00
00
00
01
01
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
…
…
…
…
T p tin myfile.txt dài 10 clusterậ : 8,9,0a,0b,15,16,17,19,1a,1b
Cluster 18h : ánh d u h ngđ ấ ỏ
Cluster 2,3,4,5: thu c m t t p tin nào óộ ộ ậ đ
Các cluster khác còn tr ngố
.
Myfile.txt
08
.
M t Entry c a t p tinộ ủ ậ
S hi u cluster u tiên c a ố ệ đầ ủ
t p tinậ
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
(tt)
(tt)
►
Cấu trúc một Entry Trong thư mục gốc hay thư
Cấu trúc một Entry Trong thư mục gốc hay thư
mục con
mục con
: Mỗi Entry thể hiện cho một tập tin hay
: Mỗi Entry thể hiện cho một tập tin hay
thư mục con và lưu trữ các thông tin cần thiết.
thư mục con và lưu trữ các thông tin cần thiết.
Kích thước Entry là 32 byte
0ah
Dành riêng không sử dụng
Dành riêng không sử dụng
+16h
+16h
2
2
Thời gian tạo
Thời gian tạo
+18h
+18h
2
2
Ngày tạo
Ngày tạo
+1ah
+1ah
2
2
Số hiệu cluster đầu tiên
Số hiệu cluster đầu tiên
+1ch
+1ch
4
4
Kích thước tập tin (bytes)
Kích thước tập tin (bytes)
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
(tt)
(tt)
►
Diễn dải ngày tạo, giờ tạo
Diễn dải ngày tạo, giờ tạo7bit: n mă 4bit : tháng 5bit: ngày
5bit: Giờ 6bit : Phút 5bit: giây
Hệ thống tập tin HĐH
Hệ thống tập tin HĐH
MSDOS
MSDOS
(tt)
(tt)
►
Cấu trúc dữ liệu cài đặt:
Cấu trúc dữ liệu cài đặt:
Bảng tham số đĩa
Bảng tham số đĩaTypedef struct {
Typedef struct {
unsigned char
unsigned char
FatCnt;
FatCnt;unsigned
unsigned
RootSiz;
RootSiz;unsigned
unsigned
TotSec;
TotSec;unsigned char
unsigned char
Media;
Media;unsigned
unsigned
FatSiz;
FatSiz;
typedef union {unsigned char
unsigned char
Sector[512];
Sector[512];EntryBPB
EntryBPB
Entry;
Entry;
}UnionBPB;
}UnionBPB;
JMP
JMP
Ver
Ver
SecSiz
SecSiz
ClustSiz
ClustSiz
……………………
……………………
.
.
MSDOS6.0 512 1
UnionBpB