Giáo trình - Lò công nghiệp - chương 6 - Pdf 19


- - 60 - -
Chỉång 6- TÊNH CÁN BÀỊNG NHIÃÛT V LỈÅÜNG TIÃU HAO
NHIÃN LIÃÛU

Cán bàòng nhiãût cọ thãø xạc âënh bàòng thỉûc nghiãûm hồûc tênh toạn. Våïi kãút qu tênh
toạn ta cọ thãø xạc âënh cháút lỉåüng lm viãûc ca thiãút bë qua cạc thäng säú kinh tãú - k
thût, lỉåüng tiãu hao nhiãn liãûu hồûc cäng sút âiãûn cáưn cung cáúp cho LCN. Cạc khon
trong cán bàòng nhiãût thỉåìng âỉåüc tênh tỉång ỉïng våïi mäüt giåì (âäúi våïi l lm viãûc liãn
tủc) hồûc thåìi gian ca mäüt chu k hay mäüt cäng âoản quạ trçnh gia cäng (l bạn liãn
tủc), cng cọ khi tênh tỉång ỉïng våïi âån vë váût liãûu gia cäng.

6.1.TÊNH CẠC KHON CÁN BÀỊNG NHIÃÛT
6.1.1. CẠC KHON NHIÃÛT THU
6.1.1.1 Nhiãût do chạy nhiãn liãûu hồûc biãún âiãûn nàng thnh nhiãût nàng
-Våïi cạc l nhiãn liãû
u :
Q
C
= B. Q
d
t,
W (6.1)
Trong âọ : B - lỉåüng nhiãn liãûu tiãu hao, m
3
/s ; kg/s;
Q
d

KK
. t
KK
- entanpi của khơng khí ở nhiệt độ được nung nóng, J/m
3

f - phần khơng khí cần nung nóng trước ( f=1 khi nung nóng tồn bộ khơng khí)
Đối với lò điện thì Q
KK
= 0
6.1.1.3 Nhiệt vật lý do nhiên liệu được nung nóng trước
Q
nl
= B.C
nl
.t
nl
, W (6.3) - - 61 - -
trong đó: C
nl
. t
nl
- entanpi của nhiên liệu ở nhiệt độ được nung nóng, J/m
3

x
. C
px
.t
x
, W (6.6)
với : G
x
- lượng xỉ tạo thành, kg/s
C
px
.t
x
- entanpi của xỉ, J/kg
Nhiệt lượng này chỉ tính đối với các lò nấu chảy có lượng xỉ tạo thành đạt tới
20% khối khối lượng vật liệu
6.1.2.3. Nhiệt lượng mất do các phản ứng thu nhiệt
Lượng nhiệt này có chủ yếu trong các lò nấu chảy do các quá trình phân hóa đá
vôi, bốc hơi nước trong vật liệu gia công, có giá trị đến 4% tổng các khoản nhiệt chi ở
các lò luyện và lò nấu chảy
6.1.2.4. Nhiệ
t lượng mất do cháy không hoàn toàn hóa học
Q
4
= p.B.V
α
.12140.10
3
, W (6.7)
với : p - phần lượng khí chưa cháy, phụ thuộc vào thiết bị đốt nhiên liệu;


- - 62 - -
6.1.2.6. Nhiệt lượng mất do dẫn nhiệt qua các thể xây lò
Q
6
= Q
T
6
+ Q
n
6
+ Q
đ
6
, W (6.9)
Với : Q
T
6
, Q
n
6
, Q
đ
6

- hệ số màng ngăn ;
ψ - hệ số thời gian mở cửa ;
6.1.2.8. Lượng nhiệt mất theo khí lò khi mở cửa
Q
8
= 0, 28. C
k
.t
k
.V
o
.ψ, W (6.11)
với : C
k
.t
k
- entanpi của khí lò (sản phẩm cháy), J/m
3

V
o
- lượng khí rò qua cửa, m
3
/h ;
6.1.2.9. Lượng nhiệt mất do sản phẩm cháy
Q
9
= C
k
.t

- Nhiệt dung riêng trung bình của các cơ cấu, kJ/kg.
o
K ;
t', t'' -Nhiệt độ đầu và cuối của cơ cấu trong quá trình nung,
o
C ;
τ
Σ
- Tổng thời gian nung, h
6.1.2.11. Lượng nhiệt mất do nước làm nguội các kết cấu lò
Q
11
= Σq
b
.F
b
, W (6.14)
với : q
b
- lượng nhiệt mất ứng với đơn vị diện tích tùy theo loại kết cấu, W/m
2
;
F
b
- diện tích bề mặt kết cấu cần làm nguội, m
2

Sơ bộ có thể tính gần đúng lượng nhiệt này bằng (0, 1÷0, 2) tổng các khoản nhiệt thu
T
t'
,
T
t"
- Nhit trung bỡnh ca gch xõy u v cui chu k lm vic,
o
C
Tớnh toỏn cõn bng nhit cn phi theo cỏc loi lũ c th, da vo c im kt
cu, cụng ngh v ch lm vic ca lũ. Thớ d nh i vi lũ nung liờn tc thỡ
khụng cn tớnh lng nhit mt do tng lũ tớch nhit; lũ nhit luyn lm vic chu k
thỡ khụng tớnh lng nhit mt do bc x qua ca m v.v

6.2. LặĩNG TIU HAO NHIN LIU VAè CAẽC CHẩ TIU KYẻ THUT NHIT
6.2.1. LặĩNG TIU HAO NHIN LIU
Lng nhiờn li
u cn thit B ( kg/s, m
3
/s ) c xỏc nh qua vic gii phng
trỡnh cõn bng cỏc khon nhit thu v nhit chi phn tớnh toỏn trờn.
Theo ú Q
thu
= Q
chi,
hay :
Q
C
+ Q
KK
+ Q

3

Sut tiờu hao nhiờn liu tiờu chun nm trong phm vi :
0, 05 ữ 0, 15 i vi lũ nung liờn tc;
0, 1 ữ 0, 25 i vi lũ bung cỏn, rốn;
0, 1 ữ 0, 5 i vi lo bung nhit luyn.
6.2.3. H S Sặ DUNG NHIN LIU COẽ ấCH
=
C
t
Q
QQ
1
(6.18)
vi : Q
1
- Lng nhiờt nung kim loi, W;

- - 64 - -
Q
t
- Lượng nhiệt tỏa do các phản ứng tỏa nhiệt, W
Q
C
- Lượng nhiệt do đốt cháy nhiên liệu, W
Hệ số này có các giá trị:
0, 3 ÷ 0, 5 Đối với lò nung liên tục;

4 Nhiệt tỏa do oxy hóa kim
loại
1÷5 4 Nhiệt mất do cháy không
hoàn toàn hóa học

0, 5÷5
5 Nhiệt mất do cháy không
hoàn toàn cơ học

0, 5÷3
6 Nhiệt mất qua thể xây lò

4÷10
7 Nhiệt mất do bức xạ qua cửa
mở

0÷4
8 Nhiệt mất theo khí lò khi mở
cửa

0÷5
9 Nhiệt mất theo sản phẩm
cháy

30÷80
10 Nhiệt mất do nung nóng các
cơ cấu trong lò

0÷5
11 Nhiệt mất do nước làm

3. Trong các lò nung sấy vật liệu ẩm cần tính một s
ố khoản nhiệt chi sau:
- Lượng nhiệt để làm bốc hơi nước từ vật phẩm
- Lượng nhiệt cho các phản ứng thu nhiệt khi nung
- Lượng nhiệt do bụi sản phẩm theo khí lò ra ngoài.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status