ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II MÔN VẬT LÝ - Mã đề thi 493 doc - Pdf 19

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN TỤY

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm trong 5 trang)

Câu 1: Chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc, truyền qua một ống thuỷ tinh
chứa khí hidro ở áp suất thấp, rồi chiếu vào khe của máy quang phổ lăng kính thì trên tấm
kính ảnh của buồng ảnh sẽ thu được
A. bốn vạch màu trên nền tối
B. một dải có màu liên tục từ đỏ đến tím
C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối
Câu 2: Cho đoạn mạch RLC với điện dung C có thể thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Điều chỉnh C : khi Z
C
= 50Ω thì công suất tiêu thụ
trên mạch lớn nhất; khi Z
C
= 60Ω thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện là lớn nhất.Điện trở
R có giá trị xấp xỉ bằng
A. 24,2Ω B. 25,0Ω C. 32,0Ω. D. 22,4Ω
Câu 3: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí thì
A. Bước sóng sóng giảm, vận tốc tăng, tần số không đổi
B. Tần số không đổi,bước sóng giảm,vận tốc không đổi.
C. Vận tốc không đổi, tần số không đổi,bước sóng tăng.
D. Tần số không đổi,bước sóng tăng,vận tốc tăng.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?Hiện tượng quang điện trong là
A. hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.

sáng của nguồn là
A. 15mW . B. 0,15mW . C. 3.10
-3
W . D. 2,5.10
-4
W
Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến
0,76 µm, bề rộng quang phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ mặt phẳng hai khe S
1
,
S
2
đến màn là 1,9m. Khoảng cách giữa hai khe S
1
, S
2

Mã đề thi 493
A. a = 0,95mm B. a = 0,9mm C. a = 1,2mm D. a =
0,75mm
Câu 9: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A
X
, A
Y
, A
Z
với A
Y
= 2A
X

x t


  . Dao động thứ hai có phương trình li độ là
A.
2
24cos( )( )
3
x t cm


  B.
2
8cos( )( )
6
x t cm


 
C.
2
8cos( )( )
3
x t cm


  D.
2
24cos( )( )
6

= 500nm; màu tím 
3
= 400nm. giữa hai vân
sáng liên tiếp có màu giống vân sáng trung tâm có 9 cực đại giao thoa của ánh sáng
cam.Số cực đại giao thoa của ánh sang lục và tím giữa hai vân sang liên tiếp nói trên là:
A. 11 cực đại lục; 14 cực đại tím B. 14 cực đại lục; 12 cực đại tím
C. 13 cực đại lục; 15 cực đại tím D. 12 cực đại lục; 15 cực đại tím
Câu 15: Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần
thì trước khi đưa dòng điên lên dây tải phải:
A. Tăng điện áp
k
lần. B. Giảm điện áp k
2
lần.
C. Tăng điện áp k lần. D. Giảm điện áp k lần.
Câu 16: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt
một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm.
Mức cường độ âm tại A là 50 dB, tại B là 30 dB.Cường độ âm chuẩn I
0
=10
-12
(w/m
2
)
,cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 2,9.10
-9
w/m
2
B. 3,3.10

RL

không phụ thuộc vào R?
A. =2
0
B. =
2
0

C. =
0
D. =
0 2

Câu 21: Một sợi dây AB dài 1m có đầu A cố định, đầu B gắn với một cần rung có thể
rung với tần số f thay đổi được.Trên dây có sóng dừng, B được coi là một nút sóng.Khi
tần số f tăng thêm 20Hz thì số nút song trên dây tăng thêm 4 nút. Tốc độ truyền sóng trên
dây là
A. 12m/s B. 15m/s C. 10m/s D. 22m/s
Câu 22: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn
cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện
từ có bước sóng 40 m, người ta ghép thêm với tụ điện của mạch dao động trên một tụ
điện có điện dung C' .Cách ghép và giá trị C’ là
A. ghép song song; C' = 3C B. ghép nối tiếp; C' = 3C
C. ghép nối tiếp; C' = C D. ghép song song; C' = C
Câu 23: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chạy nhanh 90s, phải điều chỉnh chiều dài của
con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng
A. Tăng 0,2% B. Tăng 1% C. Giảm 2% D. Giảm
0,1%
Câu 24: Một sóng cơ học có tần số không đổi và có biên độ không đổi là A . Tốc độ dao

πt+ /3)A.


C.
i=2cos(100
πt+ /6 )A.

D.
i=2 2cos(100
πt- /6 )A .


Câu 26: Một hạt có năng lượng nghỉ gấp 4 lần động năng của nó. Cho c =3.10
8
m/s. Hạt
chuyển động với tốc độ
A. 5,0.10
5
m/s. B. 5,0.10
8
C. 1,8.10
5
km/s. D. 2,4.10
5
km/s.
Câu 27: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên
độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời
gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần.Khi dao động âm tần thực hiện 2 dao động
toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được 1800 dao động toàn phần. Nếu tần số sóng
mang là 0,9MHz thì dao động âm tần có có tần số là

4
e t V


 
 
 
 

C.
2 sin100 ( )
e t V
 

D.
2sin100 ( )
e t V

 

Câu 29: Khi chiếu bức xạ có bước sóng 
1
vào một tấm kim loại cô lập thì vận tốc ban
đầu cực đại của quang electrôn là 300km/s, thay bức xạ khác có bước sóng 
1
/2 thì vận
tốc ban đầu cực đại của quang electrôn là 400km/s .Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 2
1
/3
thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn xâp xỉ là

A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
C. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
D. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đạo chuyển động.
Câu 34: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số
góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10
−9
C. Khi cường độ dòng điện trong
mạch bằng 6.10
−6
A thì điện tích trên tụ điện là
A. 4.10
−10
C B. 6.10
−10
C C. 2.10
−10
C D. 8.10
−10
C
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0.2 kg và lò xo có độ cứng k =
20N/m đang dao động điều hòa với biên độ A = 6cm. Khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3
lần động năng tốc độ của vật là
A. v = 0.3m/s B. v = 0.18m/s C. v = 1.8m/s D. v = 3m/s
Câu 36: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch
và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I
0
là cường độ dòng điện


 
. D.


22222
0
uCiI 


Câu 37: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không
đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực
tuần hoàn có tần số góc ω. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi tăng
hay giảm tần số của ngoại lực một lượng nhỏ xung quanh giá trị ω = 10 rad/s thì biên độ
dao động của viên bi đều giảm. Khối lượng của viên bi bằng
A. 10 gam. B. 120 gam. C. 40 gam. D. 100 gam
Câu 38: So với hạt nhân
29
14
Si
, hạt nhân
40
20
Ca
có nhiều hơn
A. 5 nơtrôn và 12 prôtôn. B. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. D. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
Câu 39: Tại thời điểm t, điện áp
200 2 cos(100 )
2

khuyếch đại.

Câu 43: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết càng lớn. B. số nuclôn càng lớn.
C. số nuclôn càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 44: Cho mạch RLC mắc nối tiếp có
)(100


R
và )(
1
HL

 , )(
10.5
4
FC


 . Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 120 cos100

t(V) . Để điện áp giữa
hai bản tụ lệch pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch, ta phải ghép nối tiếp hay song
song với tụ C một tụ C
1
có điện dung là bao nhiêu ?

A. Ghép song song ; )(


Câu 45: Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, bước sóng của vạch phổ ứng với sự
chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 µm , vạch phổ ứng với sự
chuyển M → L là 0,6563 µm . Bước sóng của vạch quang phổ ứng với sự chuyển M
→K bằng
A. 0,7780 µm . B. 0,5346 µm . C. 0,1027 µm . D. 0,3890
µm .
Câu 46: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 5
0
, đặt trong không khí. Chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm
tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương
vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của
lăng kính xấp xỉ bằng
A. 12,312
0
. B. 0,336
0
. C. 0,210
0
D. 3,416
0
.
Câu 47: Âm thanh:
A. Không truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
C. Chỉ truyền được trong chất khí
D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 48: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương
vuông góc với mặt nước với tần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn

11 C
12 B
13 A
14 A
15 A
16 B
17 A
18 C
19 D
20 B
21 C
22 A
23 A
24 B
25 B
26 C
27 C
28 B
29 C
30 A
31 D
32 B
33 B
34 D
35 A
36 B
37 D
38 C
39 C
40 A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status