Trang 1/5 - Mã đề thi 209
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT CAO THẮNG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT
MÔN Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
C. Bước sóng là quảng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ. Hộp kín X chứa 1 trong 3 phần tử R, L, C . Biết dòng điện
qua mạch nhanh pha so với điện áp u
AB
. Hộp X chứa phần tử
A. L B. L hoặc C C. C D. R
Câu 3: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm trên
trục quay có
A. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.
B. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động.
A. Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catốt được chiếu sáng đều về được anôt.
B. Số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian.
C. Tất cả các êlectron bật ra từ cotôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt.
D. Có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt.
Câu 9: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563m, chiết suất của nước đối với ánh
sáng đỏ là 1,3311. Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng:
A. 0,4226m B. 0,4415m C. 0,4549m D. 0,4931m
Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động riêng. B. dao động cưỡng bức.
C. dao động tắt dần. D. dao động điều hoà.
R
0
A B
X
Trang 2/5 - Mã đề thi 209
Câu 11: Một vật có khối lượng m = 250g treo vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 25N/m. Từ vị trí cân
bằng người ta truyền cho vật một vận tốc ban đầu
0
40 /
v cm s
theo phương thẳng đứng. Chọn gốc
tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao
động của vật là
A. x=4cos(10t+)(cm). B. x=8cos(10t+
2
)(cm).
C. x=4cos(10t-
nhau.
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng
có tính chất sóng.
Câu 17: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Cơ năng dao động giảm dần
B. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
C. Biên độ dao động giảm dần
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 18: Điện áp giữa hai đầu của một cuộn cảm thuần L = 1/ (H) có biểu thức: u= 200
2
.cos(100 t +
/6) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong cuộn dây là:
A. i = 2 2 cos ( 100 t - /3 ) A B. i = 2 2 cos ( 100 t + 2/3 ) A
C. i = 2
2
cos ( 100 t + /3 ) A D. i = 2
2
cos ( 100 t - 2/3 ) A
Câu 19: Hai chất điểm có khối lượng 200g và 300g gắn ở hai đầu của một thanh cứng, nhẹ , có chiều
dài 1,2m. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với
thanh có giá trị
A. 0,09 kg.m
2
. B. 0,18 kg.m
2
. C. 1,58 kg.m
2
D.
0,36kg.m
2
) (cm) D. x = 5cos( 10
t +
6
) (cm)
Câu 21: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A=1,88eV. Biết hằng số Plăng
h=6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s và 1eV = 1,6.10
-19
J . Giới hạn
quang điện của kim loại đó là
A. 0,66. 10
-19
µm
B. 0,22 µm C. 0,66 µm. D. 0,33 µm.
Câu 22: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu mỗi cuộn dây là 220V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy
phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha (hai đầu mỗi cuộn dây của máy phát) là 127V.
Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
Câu 23: Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay
xung quanh một trục thẳng đứng từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang. Người
D. tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
Câu 27: Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn
(êlectron)
ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
A. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
D. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.
Câu 28: Trong các loại sóng điện từ sau, sóng nào có năng lượng lớn nhất?
A. Sóng cực ngắn B. Sóng ngắn C. Sóng trung D. Sóng dài
Trang 4/5 - Mã đề thi 209
Câu 29: Trong thí nghiệm xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn, khi thay quả nặng 50g bằng
quả nặng 20g thì:
A. Tần số của nó hầu như không đổi. B. Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt.
C. Tần số của nó giảm đi nhiều. D. chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt.
Câu 30: Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng
rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ
qua mọi lực cản. Góc mà ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là
A. 8 rad. B. 32 rad. C. 16 rad. D. 64 rad.
Câu 31: Một lò xo nhẹ có độ cứng K treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới treo vật m=100g. Vật dao
động điều hòa với tần số f = 5Hz, cơ năng của hệ là 0,08J lấy g = 10m/s
2
.Tỉ số giữa động năng và thế năng tại
vị trí vật có li độ x = 2cm là (lấy
2
=10)
A.
t+
2
) cm. Vật đi qua vị trí có li độ
x=2cm lần thứ 2 kể từ lúc bắt đầu dao động vào thời điểm
A.
6
11
t
s. B.
6
1
t
s. C.
6
5
t
s. D.
6
7
t
s.
Câu 34: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
C. Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng
Câu 35: Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở chổ
A. đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
2
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản)
A. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
B. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
D. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
Câu 38: Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
A. Môi trường chất rắn. B. Môi trường không khí loãng.
C. Môi trường không khí. D. Môi trường nước nguyên chất.
Câu 39: Trong mạch chọn sóng, khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được
sóng có bước sóng
1
= 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có
bước sóng
2
=80m. Khi mắc C
1
song song C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là
A. = 48m. B. = 70m. C. = 100m. D. = 140m.
Trang 5/5 - Mã đề thi 209
Câu 40: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 F, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế
A. Để sử dụng phần lớn cơng suất của mạch. B. giảm cường độ dòng điện.
C. tăng cường độ dòng điện. D. giảm công suất tiêu thụ.
Câu 45: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay của nó là 2,0kg.m
2
đang đứng yên thì
chịu tác dụng bởi một momen lực 30 N.m. Sau 10 s chuyển động, bánh xe có động năng quay là
A. 22500 J. B. 9000 J. C. 56000 J. D. 45000 J. *
Câu 46: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc vật lí được xác định bằng công thức
A.
I
mgd
T
2 . B.
I
mgd
T
2
1
. C.
mgd
I
T
2 . D.
mgd
I
T