ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Môn: Vật Lý - Nội dung đề: 004 - Pdf 19


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HẬU GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH Môn: Vật Lý
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Họ tên học sinh: Lớp:
 Nội dung đề: 004
Câu 1. Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà đạt cực đại khi:
A. Pha bằng /4 B. Li độ cực đại C. Li độ bằng 0 D. Gia tốc cực đại
Câu 2. Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140ra/s phải mất 2 giây. Biết động cơ quay
nhanh dần đều. Tính góc quay của bánh đà trong thời gian trên:
A. 35rad B. 140rad C. 35rad D. 70rad
Câu 3. Người ta ứng dụng hiện tượng phản xạ toàn phần để chế tạo:
A. Gương phẳng B. Gương trang điểm C. Sợi quang học D. Thiết bị điều khiển từ xa
của ti vi
Câu 4. Khi trục quay đi qua đầu của thanh dài l = 1,2m , khối lượng của thanh m = 2kg, quay với tốc độ
240vòng/phút, mômen quán tính đối với trục quay khi đó là I = ml
2
/3. Mômen động lượng của thanh có giá trị:
A. 8,64 (kgm
2
/s) B. 9,86 (kgm
2
/s) C. 7,68 (kgm
2
/s) D. 6,44 (kgm
2
/s)
Câu 5. Trong dao động điều hoà li độ x biến thien điều hào cùng tần số và:
A. Sớm pha /2 so với vận tốc B. Trể pha /2 so với vận tốc
C. Ngược pha với vận tốc D. Cùng pha với vận tốc
Câu 6. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi:

12

C. Gia tốc hướng tâm:
R
a
n
2

 D. Gia tốc tiếp tuyến:

.Ra
t


Câu 10. Cho tia sáng đi từ nước (n=4/3) ra không khí. Sự phản toàn phần xảy ra khi góc tới:
A. i>49
0 B.
i>42
0 C.
i<49
0 D.
i>43
0
Câu 11. Một bánh xe quay quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên với gia tốc góc . Sau 20 giây chuyển động,
bánh xe chịu tác dụng của lực cản quay chậm dần đều với gia tốc 2. Tính thời gian từ lúc bánh xe quay chậm dần
đều đến khi dừng lại:
A. 15s B. 12s C. 10s D. 20s
Câu 12. Một vật có mômen quán tính 0,72kg.M
2
quay đều 10 vòng trong 1,8s. Mômen động lượng của vật có độ

Câu 19. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt là:
A. Chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không .
B. Chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với một môi trường bất kỳ
C. Chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí.
D. Đại lượng cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường đó lớn hơn vận tốc ánh sáng trong chân không
bao nhiêu lần.
Câu 20. Kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì:
A. Độ dài quang học của kính bằng d'
1
+ f
2
B. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng f
1
+
f
2
C. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng d'
1
+ f
2
D. Độ dài quang học của kính bằng f
1
+ f
2
Câu 21. Một bánh đà có mômen quán tính 2,5kgm
2
, quay với tốc độ 8900 rad/s. Động năng quay của bánh đà là:
A. 9,1.10
8
J B. 9,9.10

Câu 25. Mômen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào:
A. Vị trí trục quay của vật B. Tốc độ góc của vật
C. Kích thước và hình dạng của vật D. Khối lượng của vật
Câu 26. Một con lắc dao động điều hoà trên trục ox với biên độ 2,5cm, chu kỳ dao động 0,5giây. Người ta kích cho
con dao động với biên độ 5cm thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ là:
A. 0,5s B. 1,5s C. 2s D. 1s
Câu 27. Cho dao động điều hoà có phương trình toạ độ x = 3cost (cm). Vectơ quay biểu diễn dao động trên có
góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là:
A. -/2rad B. 0rad C. /6rad D. /2rad
Câu 28. Tia sáng truyền từ nước có chiết suất 4/3 ra không khí. Góc khúc xạ của tia đó là 60
0
. Góc tới sẽ là:
A. 45
0
B. 80
0
C. 40,5
0
D. Không có tia nào thoã điều
kiện đó
Câu 29. Một khối cầu đồng chất khối lượng 8kg lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc v = 5m/s. Môn
men quán tính của khối cầu đối với trục quay xuyên tâm là I = 2mR
2
/5. Tính động năng của khối cầu:
A. 120J B. 60J C. 140J D. 86J
Câu 30. Một mặt cầu mỏng có bán kính 1,8m. Mômen quán tính của mặt cầu này đối với trục quay xuyên tâm là I
= 2mR
2
/3. Một mômen quay 960Nm tác dụng vào mặt cầu truyền cho nó gia tốclà 6,4rad/s
2

Câu 35. Một bánh xe quay quanh trục xuyên tâm của nó với vận tốc góc lúc đầu là 1,2rad/s và gia góc 2rad/s
2
.
Điểm M ở vành bánh xe có toạ độ góc lúc đầu là 30
0
. Phương trình chuyển động quay của M là:
A.  = /6 +1,2t + t
2
(rad) B.  = 30
0
+1,2t + t
2
(rad)
C.  = 30
0
+1,2t + 2t
2
(rad) D.  = /3 +1,2t + t
2
(rad)
Câu 36. Một thấu kính hội tụ chiết suất n = 1,5, tiêu cự f = 10cm, có hai mặt lồi bán kính bằng nhau. Bán kính hai
mặt cầu của thấu kính là:
A. -5cm B. -10cm C. 5cm D. 10cm
Câu 37. Theo định luật khúc xạ ánh sáng, tia sáng trruyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết
hơn hơn thì:
A. Góc khúc xạ bằng hai lần góc tới B. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
C. Góc khúc xạ bằng góc tới D. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Câu 38. Hai khối cầu đặc đồng chất có cùng khối lượng riêng là D. Cho biết bán kính của hai khối cầu là R và 2R.
Mômen quán tính của hai khối cầu liên hệ với nhau theo hệ thức nào?
A. I


03. 13. 23. 33.

04. 14. 24. 34.

05. 15. 25. 35.

06. 16. 26. 36.

07. 17. 27. 37.

08. 18. 28. 38.

09. 19. 29. 39.

10. 20. 30. 40.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status