SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Đề kiểm tra khảo sát đầu năm học 2010-2011
MÔN : vật lí - Khối12
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Phần chung cho tất cả thí sinh : ( 30 câu, từ câu 1 đến câu 30 )
1/ Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ
x, vận tốc v, và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
a
2222
xvA
b
2
2
22
v
xA
c
2
2
22
x
vA
d
2222
vxA
là
a t = 0,250s b t = 0,750s c t = 0,375s d = 1,50s
8/ Một đoạn dây dẫn thẳng , dài 15 cm mang dòng điện 4A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
0,008T sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với véctơ cảm ứng từ
B
. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn:
a 4,8.10
-1
N b 4,8.10
-3
N c ,8.10
-2
N d 4,8.10
-4
N
9/ Một hạt mang điện chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với đường sức từ . Khi vận tốc của hạt là v
1
= 1,8.10
6
m/s thì lực
Lorenxơ tác dụng lên hạt là f
1
= 2.10
-6
N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v
2
-3
m c R = 8.10
-3
m d R = 0,8.10
-3
m
Mã đề: 128
11/ Chọn câu đúng. Với một thấu kính :
a Số phóng đại k =1. b Số phóng đại k > 1 hoặc k <1 hoặc k = 1.
c Số phóng đại k > 1 d Số phóng đại k > 1 hoặc k <1.
12/ Cho dòng điện I = 0,5A chạy qua một ống dây dài 50cm , thì cảm ứng từ bên trong ống dây B = 3,5.10
-4
T. Số vòng dây của
ống dây là:
a N = 2786,6 vòng. b N = 557,32 vòng c N = 278,66 vòng d N = 27,866 vòng
13/ Một vòng dây hình tròn bán kính R có dòng điện I chạy qua. Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây
giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ
a giảm
2
lần b tăng 2 lần c tăng
2
lần. d giảm 2 lần
14/ Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà
với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng , chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc
trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T
17/ Động năng của dao động điều hoà
a Không biến đổi theo thời gian b biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu
kì T/2
c biến đổi tuần hoàn với chu kì T d biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm
số sin
18/ Chọn câu phát biểu không chính xác. Với thấu kính phân kỳ:
a Độ tụ D < 0. b Tiêu cự f < 0. c Vật thật cho ảnh thật. d Vật thật cho ảnh ảo.
19/ Tốc độ của một vật dao động điều hoà cực đại khi nào?
a Khi vật qua vị trí cân bằng. b Khi t =
4
T
c Khi t = 0 d Khi t =
2
T20/ Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện
a tỷ lệ với cảm ứng từ b cùng hướng với từ trường.
c vuông góc với đoạn dây dẫn mang dòng điện d tỷ lệ với cường độ dòng điện. 21/ Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, đầu trên cố định , đầu dưới gắn vật ở nơi
có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng , độ giãn của lò xo là
l
. Chu kì dao động của con lắc
được tính bằng công thức
a
22/ Một chất điểm khối lượng 100g, dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(2t) cm .
Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
a = 0,32 mJ b = 3,2 J c = 0,32 J d = 3200 J
23/ Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ ?
a Tương tác giữa dòng điện với dòng điện b Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
c Tương tác giữa nam châm với dòng điện. d Tương tác giữa hai nam châm.
24/ Chọn câu đúng.Vật thật đặt trước thấu kính hội tụ, nhìn qua thấu kính, ta thấy ảnh của vật thì ảnh đó
a luôn ngược chiều với vật b luôn lớn hơn vật cluôn nhỏ hơn vật d có thể lớn hơn hay nhỏ hơn
vật
25/ Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động với chu kì T
1
= 0,8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l
2
dao
động với chu kì T
2
= 0,6s.
Chu kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+ l
2
là
a T = 1,4s b T = 0,8s c T = 1,0s d T = 0,7s
tx
(cm)
27/ Trong dao động điều hoà x = Acos(t +) , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
a = -Asin(t +). b v = Acos(t +) c v = A
2
cos(t +) d v = -A
2
cos(t +).
28/ Một con lắc lò xo dao động điều hoà , khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
a giảm đi 2 lần. b tăng lên 2 lần c giảm đi 4 lần d tăng lên 4 lần
29/ Chọn câu đúng. Quan sát ảnh của vật thật qua một thấu kính phân kỳ, ta thấy
a ảnh luôn luôn bằng vật b ảnh lớn hơn vật c ảnh ngược chiều với vật d ảnh nhỏ hơn vật
30/ Khi gắn quả nặng m
1
vào một lò xo , nó dao động với chu kì T
1
= 1,2s. Khi gắn quả nặng m
2
vào lò xo
, nó dao động với chu
kì T
2
= 1,6s. Khi gắn đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là
A
I
I
đối với trục
quay đi qua tâm của A và B có giá trị nào sau đây?
a 4 b 3 c
9
1
d
16
1
33/ Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm
2
. Đĩa chịu một mômen lực không
đổi 1,6 Nm. Lúc đầu đĩa đứng yên. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
a 52,8 kgm
2
/s b 30,6 kgm
2
/s c 70,4 kgm
2
/s d 66,2 kgm
2
/s
34/ Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định là
a M = F.d b M = I c L = I d F = ma
35/ Một cánh quạt dài 20cm, quay với tốc độ góc không đổi là = 94 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở
a 2s b 10s c 6s d 4s
40/ Mômen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
a tốc độ góc của vật. bkích thước và hình dạng của vật. cvị trí trục quay của vật. d khối lượng
của vật.
Phần dành riêng cho ban cơ bản: ( từ câu 41 đến câu 50)
41/ Cho phương trình của dao động điều hòa là x =
))(4cos(5 cmt
. Biên độ và pha ban đầu của dao động là:
a -5cm;
rad b -5 cm; 0 rad c 5cm;
rad d 5cm; 0 rad
42/ Một lò xo giãn ra 2,5cm khi treo vào nó một vật có khối lượng 250g. Lấy g = 10m/s
2
. Chu kì của con
lắc là:
a 10s b 1s c 126s d 0,31s
43/ Phát biểu nào sau đây là sai ? Lực Lo ren xơ
a không phụ thuộc vào hướng của từ trường b vuông góc với từ trường
c phụ thuộc vào dấu của điện tích dvuông góc với vận tốc
44/ Một con lắc đơn có chu kì là 2s. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
thì chiều dài của con lắc là
a động năng thay đổi b chuyển động không thay đổi
c độ lớn của vận tốc thay đổi d hướng chuyển động thay đổi ……………………………….Hết………………………………
Đáp án đề khảo sát đầu năm học 2010-2011
Lớp 12 – ban nâng cao + ban cơ bản ¤ Đáp án của đề thi: 128
1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]b 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]b
9[ 1]a 10[ 1]c 11[ 1]b 12[ 1]c 13[ 1]d 14[ 1]b 15[ 1]d 16[ 1]d
17[ 1]b 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]b 21[ 1]c 22[ 1]a 23[ 1]b 24[ 1]b
25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]a 28[ 1]a 29[ 1]d 30[ 1]d 31[ 1]a 32[ 1]d
33[ 1]a 34[ 1]b 35[ 1]a 36[ 1]d 37[ 1]a 38[ 1]b 3 9[ 1]a 40[ 1]a
41[ 1]b 42[ 1]d 43[ 1]a 44[ 1]b 45[ 1]b 46[ 1]a 47[ 1]d 48[ 1]b
49[ 1]b 50[ 1]b