Cơ sở dữ liệu - Chương 1 - Pdf 19

Chỉång 1. TÄØNG QUAN VÃƯ CÅ SÅÍ DỈỴ LIÃÛU
Bi soản män Cå såí dỉỵ liãûu Nguùn Vàn Chỉïc
Trang 1

Chỉång 1: TÄØNG QUAN VÃƯ CÅ SÅÍ DỈỴ LIÃÛU

1 Chỉïc Nàng Ca Mäüt Hãû Qun Trë Cå Såí Dỉỵ Liãûu
1.1. Cạc Khại Niãûm Vãư Cå Såí Dỉỵ Liãûu
Âãø dãù dng cho viãûc gii thiïch cạc khại niãûm vãư Cå Såí Dỉỵ Liãûu, trỉåïc hãút ta
xem xẹt hãû thäúng bạn vẹ may bay bàòng mạy tênh. Dỉỵ liãûu lỉu trỉỵ trong mạy tênh
bao gäưm cạc thäng tin vãư hnh khạch, chuún bay, âỉåìng bay Mi thäng tin vãư
mäúi quan hãû ny âỉåüc biãøu diãùn trong mạy tênh thäng qua viãûc âàût chäø ca khạch
hng. Váûy lm thãú no âãø biãøu diãùn âỉåüc dỉỵ liãûu âọ v âãø âm bo cho khạch
hng âi âụng chuún bay.

Táûp håüp dỉỵ liãûu trãn âỉåüc lỉu trỉỵ trong mạy tênh theo mäüt quy âënh no âọ
v âỉåüc gi l Cå Såí Dỉỵ Liãûu( Database - CSDL)
1.2. Hãû qun trë Cå Såí Dỉỵ Liãûu
1.2.1
. Âënh nghéa
: Pháưn Chỉång trçnh cọ thãø xỉí l, thay âäøi dỉỵ liãûu gi l hãû qun
trë Cå Såí Dỉỵ Liãûu (Database management System - viãút tàõt DBMS)
1.2.2 Nhỉỵng kh nàng ca Hãû qun trë Cå Såí Dỉỵ Liãûu
Cọ hai âàûc tênh âãø phán biãût DBMS våïi cạc hãû thäúng láûp trçnh khạc, âọ l:
1. Kh nàng qun l nhỉỵng dỉỵ liãûu cäú âënh
2. Kh nàng truy xút cọ hiãûu qu mäüt khäúi lỉåüng dỉỵ liãûu låïn
Âiãøm (1) khàón âënh ràòng cọ mäüt CSDL täưn tải thỉåìng xun ; näüi dung ca Cå
Såí Dỉỵ Liãûu ny l nhỉỵng dỉỵ liãûu âỉåüc DBMS truy xút v qun l. Âiãøm (2) phán
biãût mäüt DBMS våïi mäüt hãû thäúng táûp tin cng qun l dỉỵ liãûu nhỉng nọi chung
khäng cho phẹp truy xút nhanh chọng cạc thnh pháưn ty ca dỉỵ liãûu . Nhỉỵng
kh nàng ca mäüt DBMS s ráút cáưn thiãút khi säú lỉåüng dỉỵ liãûu ráút låïn.

TEN_NV: char[30];
NGUOI_QL: char[30];
end;
Khi âọ file dỉỵ liãûu l táûp cạc bn ghi v mäùi bn ghi chỉïa thäng tin vãư mäüt nhán
viãn ca cäng ty.
Trong nhiãưu mä hçnh Cå Såí Dỉỵ Liãûu ngỉåìi ta sỉí dủng cạc quan hãû thay cho cạc file
Quan hãû : NHAN_VIEN(TEN_NV,NGUOI_QL)
Ta cáưn phán biãût giỉỵa file v quan hãû
Trong file cạc bn ghi khäng nháút thiãút phi phán biãût
Trong quan hãû, cạc bn ghi(bäü) cáưn phi phán biãût nhau.
1.4 Hiãûu qu truy cáûp dỉỵ liãûu
Cạc hãû âiãưu hnh âãưu cọ kh nàng täø chỉïc v lỉu trỉỵ cạc táûp tin vç váûy viãûc lỉu trỉỵ
cạc táûp tin dỉỵ liãûu âäúi våïi DBMS l khäng âạng chụ . Hiãûu qu ca cạc DBMS trong
viãûc xỉí l trãn cạc táûp tin l täø chỉïc cạc táûp tin phủ hồûc cạc cäng củ häù tråü âãø truy cáûp
dỉỵ liãûu nhanh chọng, këp thåìi . Chàón hản cạc file INDEX, hồûc cạc hm HASH.
1.5 Qun l giao dëch
Ngy nay do sỉû phạt triãøn ca mảng mạy tênh m cạc Cå Såí Dỉỵ Liãûu låïn cọ thãø
âỉåüc sỉí dủng båíi nhiãưu ngỉåìi trãn cạc mạy tênh khạc nhau vç váûy cạc DBMS cáưn phi
cung cáúp mäüt kh nàng qun l sỉû truy cáûp dỉỵ liãûu ca nhiãưu ngỉåìi sỉí dủng. Chàón hản
cạc dỉỵ liãûu vãư ti khon cụa ngán hng âỉåüc sỉí dủng båíi hng vản khạch hng trãn cạc
mạy tênh khạc nhau hồûc trãn cạc mạy âäøi tiãưn tỉû âäüng; Cå Såí Dỉỵ Liãûu phủc vủ cho viãûc
âàût chäø cho mäüt hng hng khäng âỉåüc sỉí dủng båíi hng ngn âải l ca hng hng
khäng âọ trãn khàõp thãú giåïi. Viãûc truy cáûp âäưng thåìi thỉåìng xy ra hiãûn tỉåüng xung âäüt
Chỉång 1. TÄØNG QUAN VÃƯ CÅ SÅÍ DỈỴ LIÃÛU
Bi soản män Cå såí dỉỵ liãûu Nguùn Vàn Chỉïc
Trang 3
giao dëch giỉỵa cạc khạch hng trãn cng mäüt hảng mủc dỉỵ liãûu , vç váûy DBMS cáưn phi
cung cáúp mäüt kh nàng khọa dỉỵ liãûu (clock data) khi cọ ngỉåìi sỉí dủng truy cáûp âãún hảng
mủc dỉỵ liãûu âọ.
1.6 An ton dỉỵ liãûu


Âỉåüc viãút bàòng ngän
ngỉỵ âënh nghéa dỉỵ liãûu

Cå Såí Dỉỵ Liãûu
khại niãûm
CSDL váût
l

Khung nhçn 1

Khung nhçn 2

Khung nhçn n

.
.
.
Nhọm UESR 1
Nhọm UESR 2
Nhọm UESR n
.
.
.

Chụng ta thỉí phán têch cạc khạc biãût giỉỵa cạc mỉïc váût l, khêa niãûm, khung nhçn
nhåì vo tênh tỉång tỉû ca chụng våïi cạc ngän ngỉỵ láûp trçnh. Củ thãø ta s nọi vãư mng:
- ÅÍ mỉïc khại niãûm mng cọ thãø khia bạo nhỉ sau:
Integer array A[1 n,1 m]
Cn åí mỉïc váût l, mng A âỉåüc lỉu trỉỵ trong mäüt vng liãn tủc bàõt âáưu tỉì âëa chè a
0
theo
thỉï tỉû hãút cäüt âãún dng. Pháưn tỉí A[i,j] s åí vë trê a
0
+4(m(i-j)+j-1)
ÅÍ mỉïc khung nhçn, ta cọ thãø tảo ra nhiãưu khung nhçn ty . Chàón hản
f(i)=

=
m
1j
]j,i[A

cho biãút täøng cạc pháưn tỉí trãn dng thỉï i.
Lỉåüc âäư v thãø hiãûn
Ngoi viãûc phán chia mỉïc trỉìu tỉåüng nhỉ trong pháưn (2) chụng ta cn cọ mäüt
cạch hiãøu khạc vãư Cå Såí Dỉỵ Liãûu . Khi thiãút kãú chụng ta quan tám âãún nhỉỵng hoảch âënh
(plan) trãn Cå Såí Dỉỵ Liãûu ; nhỉng khi sỉí dủng chụng ta lải quan tám âãún nhỉỵng dỉỵ liãûu
thỉûc sỉû täưn tải trong Cå Såí Dỉỵ Liãûu . Cáưn phi hiãøu ràòng dỉỵ liãûu trong Cå Såí Dỉỵ Liãûu
thỉng xun thay âäøi , trong khi cạc plan váùn nhỉ c.
Näüi dung hiãûn thåìi ca Cå Såí Dỉỵ Liãûu gi l thãø hiãûn (instance) ca Cå Såí Dỉỵ
Liãûu .Thût ngỉỵ Lỉåüc âäư (Scheme) âỉåüc dng âãø nọi âãún cạc hoảch âënh ny vç váûy khi
nọi âãún lỉåüc âäư khại niãûm l nọi vãư hoảch âënh cho Cå Såí Dỉỵ Liãûu khại niãûm , v chụng
ta gi hoảch âënh Cå Såí Dỉỵ Liãûu váût l l lỉåüc âäư váût l.
Thê dủ 2

Khi õoù thóứ hióỷn vỏỷt lyù (Physical instance)seợ laỡ 9 word khồới õỏửu tổỡ vở trờ a
0
theo thổù
tổỷ chổùa 8 1 6 3 5 7 4 9 2. Cuọỳi cuỡng thóứ hióỷn khung nhỗn view laỡ haỡm
f(1)=f(2)=f(3)=15

Tờnh ọỹc lỏỷp dổợ lióỷu .
Sồ õọử vóử caùc mổùc trổỡu tổồỹng trong phỏửn (2) chố roợ õi tổỡ khung nhỗn qua Cồ Sồớ Dổợ
Lióỷu khaùi nióỷm õóỳn Cồ Sồớ Dổợ Lióỷu vỏỷt lyù õổa ra hai mổùc õọỹc lỏỷp dổợ lióỷu (data
independence).
- ọỹc lỏỷp dổợ lióỷu vỏỷt lyù (physcal data independence) : Chuùng ta coù thóứ thay õọứi
lổồỹc õọử vỏỷt lyù maỡ khọng laỡm aớnh hổồớng õóỳn lổồỹc õọử khaùi nióỷm hay phaới õởnh
nghộa laỷi caùc lổồỹc õọử con. Noù khún õởnh rũng vióỷc sổớa õọứi vóử tọứ chổùc vóử Cồ Sồớ Dổợ
Lióỷu vỏỷt lyù coù thóứ aớnh hổồớng õóỳn tờnh hióỷu cuớa caùc chổồng trỗnh ổùng duỷng , nhổng
khọng bao giồỡ phaới vióỳt laỷi nhổợng chổồng trỗnh naỡy.
- ọỹc lỏỷp dổợ lióỷu logic (logical data independence) õổồỹc õổa ra bồới mọỳi quan hóỷ
giổợa khung nhỗn vaỡ Cồ Sồớ Dổợ Lióỷu khaùi nióỷm. Khi sổớ duỷng Cồ Sồớ Dổợ Lióỷu cuợng
coù thóứ cỏửn phaới sổớa õọứi lổồỹc õọử khaùi nióỷm, coù nhióửu sổớa õọứi lổồỹc õọử khaùi nióỷm
khọng laỡm aớnh hổồớng õóỳn caùc lổồỹc õọử con hióỷn coù, vaỡ cuợng coù mọỹt sọỳ sổớa õọứi
khaùc seợ cỏửn phaới õởnh nghộa laỷi caùc aùnh xaỷ tổỡ lổồỹc õọử con õóỳn lổồỹc õọử khaùi nióỷm .
trổồỡng hồỹp naỡy khọng cỏửn thay õọứi chổồng trỗnh ổùng duỷng . Mọỹt laoỹi thay õọứi duy
nhỏỳt trong lổồỹc õọử khaùi nióỷm buọỹc phaới thay õọứi lổồỹc õọử con laỡvióỷc xoùa caùc thọng
Chổồng 1. TỉNG QUAN Vệ C S Dặẻ LIU
Baỡi soaỷn mọn Cồ sồớ dổợ lióỷu Nguyóựn Vn Chổùc
Trang 6
tin tổồng ổùng vồùi caùc thọng tin õang tọửn taỷi trong lổồỹc õọử con . Nhổợng thay õọứi
naỡy õoỡi hoới phaới thay õọứi chổồng trỗnh ổùng duỷng.
3. Caùc ngọn ngổợ cuớa Cồ Sồớ Dổợ Lióỷu
Trong caùc ngọn ngổợ lỏỷp trỗnh caùc chố thở mọ taớ vaỡ caùc chố thở thổỷc hióỷn laỡ 2 bọỹ
phỏỷn cuớa mọỹt ngọn ngổợ, trong caùc Hóỷ quaớn trở Cồ Sồớ Dổợ Lióỷu hai chổùc nng mọ taớ

999 ngaỡy 24 thaùng 7
SELECT SEAT
FROM FLIGHT
WHERE NUMBER=999AND DATE=JUL 24

Chỉång 1. TÄØNG QUAN VÃƯ CÅ SÅÍ DỈỴ LIÃÛU
Bi soản män Cå såí dỉỵ liãûu Nguùn Vàn Chỉïc
Trang 7
3. Ngän ngỉỵ ch
Cạc chè thë ca cạc ngän ngỉỵ thao tạc dỉỵ liãûu thỉåìng l âån gin hay nọi cạch khạc l
thỉûc hiãûn nhỉỵng phẹp xỉí l âån gin, nhỉng trong trong quạ trçnh thỉûc hiãûn cäng viãûc
trãn Cå Såí Dỉỵ Liãûu cọ thãø phi xỉí l cạc cäng viãûc phỉïc tảp hån nhỉ soản tho vàn bn
bạo cạo , in áún vç váûy cạc Hãû qun trë Cå Såí Dỉỵ Liãûu cáưn phi cọ sỉû häø tråü ca cạc
ngän ngỉỵ thûn tiãûn cho viãûc láûp trçnh nhỉ C hay COBOL gi l cạc ngän ngỉỵ ch(
host language). Cạc lãûnh ca DMLb âỉåüc nhụng vo ngän ngỉỵ ch theo hai cạch
a. Cạc lãûnh ca DML âỉåüc kêch hoảt bàòng viãûc gi cạc th tủc âỉåüc cung cáúp båíi Hãû
qun trë Cå Såí Dỉỵ Liãûu
b. Cạc lãûnh ny l cạc chè thë trong ngän ngỉỵ ch âỉåüc måí räüng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status